HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4498
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4498
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Mối quan hệ giữa hai vectơ a ,\ b trong hình sau là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
30 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3
de-cuong-on-tap-hki-toan-10-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
30 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
30 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 30 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 30 câu) | Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4498 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mối quan hệ giữa hai vectơ a, b trong hình sau là 

A.
a=21b
B.
a=2b
C.
a=−21b
D.
a=−2b
Câu 2:
Cho các điểm phân biệt A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AD=CD−AB+BC
B.
AD=AC−CB−DB
C.
AD=CB−AC+BD
D.
AD=BC−DC+AB
Câu 3:
Biểu đồ ở hình vẽ biểu diễn số lượng khách vào một cửa hàng trong ngày đầu khai trương tại một số mốc thời gian. Mẫu số liệu nhận được từ biểu đồ ở hình vẽ có khoảng tứ phân vị là bao nhiêu? [Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
A.
ΔQ=15
B.
ΔQ=20
C.
ΔQ=10
D.
ΔQ=5
Câu 4:
Tính đến ngày 19/01/2022, trong bảng xếp hạng giải bóng đá Ngoại hạng Anh (Vòng 24), số điểm của 5 đội dẫn đầu bảng như sau:
Tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
| Đội bóng | Manchester City | Liverpool | Chelsea | West Ham | Arsenal |
| Điểm | 56 | 45 | 43 | 37 | 35 |
A.
Q1=36; Q2=43; Q3=50,5
B.
Q1=50,5; Q2=43; Q3=36
C.
Q1=56; Q2=43; Q3=35
D.
Q1=45; Q2=43; Q3=37
Câu 5:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm B(0;1), C(3;0). Xác định tọa độ điểm D biết D thuộc đoạn thẳng BC và 2CB=7CD.
A.
(−715;72)
B.
(715;72)
C.
(72;715)
D.
(715;−72)
Câu 6:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=(−1;2), b=(5;−7). Tìm tọa độ của vectơ a−b.
A.
a−b=(4;−5)
B.
a−b=(−5;−4)
C.
a−b=(−6;9)
D.
a−b=(6;−9)
Câu 7:
Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2018 được ghi lại như sau s=94914300±3000 (người). Số quy tròn của số gần đúng 94914300 là
A.
94910000
B.
94900000
C.
94920000
D.
94915000
Câu 8:
Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng CB+CD bằng
A.
AC
B.
CA
C.
DB
D.
BD
Câu 9:
Cho tam giác ABC có chu vi bằng 14 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 3. Tính diện tích của tam giác ABC.
A.
S=421
B.
S=21
C.
S=221
D.
S=42
Câu 10:
Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác đã cho?
A.
8
B.
12
C.
10
D.
4
Câu 11:
Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 2. Tính tích vô hướng CA.AB.
A.
CA.AB=−2
B.
CA.AB=4
C.
CA.AB=2
D.
CA.AB=−4
Câu 12:
Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằng a và A=60∘. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
OA=2a2
B.
OA=a
C.
OA=2a3
D.
OA=2a
Câu 13:
Cho hai vecto a,b ngược hướng và ∣a∣=5,b=15. Tìm giá trị thực của tham số m để a=mb.
A.
m=31
B.
m=−31
C.
m=−3
D.
m=3
Câu 14:
Cho mẫu số liệu thống kê trong bảng phân bố tần số như sau:
Tính trung bình cộng x của mẫu số liệu trên.
| Giá trị | 10 | 12 | 15 | 16 | 19 |
| Tần số | 10 | 20 | 25 | 35 | 10 |
A.
x=15,46
B.
x=16,45
C.
x=14,65
D.
x=14,56
Câu 15:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(5;−2), B(−3;8). Tìm tọa độ của vectơ AB.
A.
AB=(8;−10)
B.
AB=(1;3)
C.
AB=(−8;10)
D.
AB=(2;6)
Câu 16:
Cho tam giác ABC có diện tích S=18, độ dài cạnh AB=9. Gọi M là trung điểm cạnh AC. Tính khoảng cách từ điểm M tới cạnh AB.
A.
d(M,AB)=2
B.
d(M,AB)=3
C.
d(M,AB)=1
D.
d(M,AB)=4
Câu 17:
Hãy tìm cặp vectơ ngược hướng trong hình vẽ sau. [Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
A.
T1 và T2
B.
P1 và P2
C.
P1 và T1
D.
P1 và T2
Câu 18:
Khi sử dụng máy tính bỏ túi để tính số 20232024 với 10 chữ số thập phân, ta được kết quả là 1,003770229. Giá trị gần đúng của 20232024 đến hàng phần nghìn là
A.
1,003779000
B.
1,000
C.
1,004
D.
1,0038
Câu 19:
Cho tam giác ABC có độ dài cạnh AB=7,2cm; AC=6,7cm và góc BAC=45∘. Diện tích của tam giác ABC gần với giá trị nào sau đây?
A.
S≈12,1cm2
B.
S≈24,1cm2
C.
S≈17,1cm2
D.
S≈20,8cm2
Câu 20:
Cho mẫu số liệu: 21 22 23 24 25. Tính phương sai s2 của mẫu số liệu đã cho.
A.
s2=1
B.
s2=4
C.
s2=2
D.
s2=3
Câu 21:
Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như hình vẽ (AB=5,3 cm; BC=4,7 cm; CA=8,5 cm). Bán kính của chiếc đĩa này gần bằng với kết quả nào trong các kết quả sau? [Hình cần kiểm tra lại: p10_f1]
A.
4,47cm
B.
11,17cm
C.
4,74 cm
D.
5,73cm
Câu 22:
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống cạnh BC sao cho BH=31HC. Điểm M di động nằm trên cạnh BC sao cho BM=xBC (0<x<1). Tìm x sao cho độ dài của vectơ MA+MC−MG đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
x=45
B.
x=56
C.
x=65
D.
x=54
Câu 23:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A và M là điểm nằm ở miền trong tam giác ABC sao cho MA=2MB và MC=3MB. Tính góc AMB.
A.
90∘
B.
135∘
C.
120∘
D.
150∘
Câu 24:
Cho ba lực F1=OA, F2=OB và F3=OC cùng tác động vào một vật tại điểm O và làm vật đứng yên. Cho biết cường độ của lực F1, F2 đều là 120N và góc AOB=120∘. Xác định cường độ của lực F3.
A.
150N
B.
603N
C.
60N
D.
120N
Câu 25:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh A(2;−7), B(1;3) và trọng tâm G(−1;−2). Tìm tọa độ điểm M trên trục tung sao cho tam giác MBC vuông cân tại M.
A.
M(0;4)
B.
M(0;−3)
C.
M(0;3)
D.
M(0;−4)
Câu 26:
(1 điểm) Cho tam giác ABC có diện tích S=122 cm2, độ dài các cạnh AB=6cm, BC=8cm. Tính số đo góc ABC và độ dài đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC.
Câu 27:
(1 điểm) Điểm kiểm tra học kì môn toán của các bạn lớp 10A được cho trong bảng số liệu thống kê sau: 6 6 9 8 7 9 10 10 9 10 / 8 7 7 6 7 8 8 9 9 8 / 10 9 9 9 8 7 7 6 8 10. a) Hãy lập bảng phân bố tần số của điểm kiểm tra học kì môn toán của các bạn lớp 10A. b) Tính điểm trung bình kiểm tra học kì môn toán của các bạn lớp 10A.
Câu 28:
(1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ với hệ trục Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh A(−2;−2), B(6;6), C(8;−4). Xác định tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình thang có độ dài đáy lớn AD bằng 2 lần độ dài đáy nhỏ BC.
Câu 29:
(1,5 điểm) Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 9cm. Gọi D là một điểm trên cạnh AC sao cho DA+2DC=0. a) Biểu diễn vecto BD theo hai vecto BA và BC. b) Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn: MA2+2MC2=129.
Câu 30:
(0,5 điểm) Chứng minh rằng trong tam giác ABC, nếu diện tích tam giác được tính bằng biểu thức: S=32R2(sin3A+sin3B+sin3C) thì tam giác ABC là tam giác đều.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 4498 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.