HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1873
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1873
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào d...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuong-on-tap-hki-toan-12-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1873 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>−1</td><td></td><td>0</td><td></td><td>1</td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>f′(x)</td><td></td><td>−</td><td>0</td><td>+</td><td>0</td><td>−</td><td>0</td><td>+</td><td></td></tr><tr><td>f(x)</td><td>+∞</td><td>↘</td><td>−1</td><td>↗</td><td>4</td><td>↘</td><td>−1</td><td>↗</td><td>+∞</td></tr></tbody></table>
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>−1</td><td></td><td>0</td><td></td><td>1</td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>f′(x)</td><td></td><td>−</td><td>0</td><td>+</td><td>0</td><td>−</td><td>0</td><td>+</td><td></td></tr><tr><td>f(x)</td><td>+∞</td><td>↘</td><td>−1</td><td>↗</td><td>4</td><td>↘</td><td>−1</td><td>↗</td><td>+∞</td></tr></tbody></table>
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1)
B.
(−1;0)
C.
(−1;1)
D.
(0;1)
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f′(x) như sau
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>−1</td><td></td><td>2</td><td></td><td>4</td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>f′(x)</td><td></td><td>+</td><td>0</td><td>−</td><td>0</td><td>−</td><td>0</td><td>+</td><td></td></tr></tbody></table>
Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>−1</td><td></td><td>2</td><td></td><td>4</td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>f′(x)</td><td></td><td>+</td><td>0</td><td>−</td><td>0</td><td>−</td><td>0</td><td>+</td><td></td></tr></tbody></table>
Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị
A.
2
B.
3
C.
0
D.
1
Câu 3:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>−1</td><td></td><td>1</td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>f′(x)</td><td></td><td>+</td><td>0</td><td>−</td><td>∥</td><td>+</td><td></td></tr><tr><td>f(x)</td><td>0</td><td>↗</td><td>1</td><td>↘</td><td>−∞</td><td>∥</td><td>−1</td><td>↗</td><td>10</td></tr></tbody></table>
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>−1</td><td></td><td>1</td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>f′(x)</td><td></td><td>+</td><td>0</td><td>−</td><td>∥</td><td>+</td><td></td></tr><tr><td>f(x)</td><td>0</td><td>↗</td><td>1</td><td>↘</td><td>−∞</td><td>∥</td><td>−1</td><td>↗</td><td>10</td></tr></tbody></table>
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
3
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 4:
Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=−x3+12x+2
B.
y=−x4+2x2+1
C.
y=x3−3x−2
D.
y=x3−12x+2
Câu 5:
Dữ liệu về tốc độ của 100 xe ô tô lưu thông trên một đoạn đường cao tốc vào giờ cao điểm, được trích xuất từ camera của cơ quan cảnh sát giao thông. Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu (bảng số liệu hình bên dưới).
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
| Tốc độ (km/h) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) | [100;110) |
| Số xe | 10 | 20 | 20 | 35 | 15 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
A.
40
B.
50
C.
60
D.
70
Câu 6:
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra của các bạn trong lớp 12A được cho bằng sau:
Biết học sinh hoàn thành bài kiểm tra sớm nhất mất 27 phút và muộn nhất mất 43 phút. Hãy cho biết khẳng định nào sau đây đúng?
| Thời gian (phút) | [25;30) | [30;35) | [35;40) | [40;45) |
| Số học sinh | 8 | 16 | 4 | 2 |
Biết học sinh hoàn thành bài kiểm tra sớm nhất mất 27 phút và muộn nhất mất 43 phút. Hãy cho biết khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 20 phút.
B.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 14 phút.
C.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu gốc là 20 phút.
D.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm nhỏ hơn khoảng biến thiên của mẫu số liệu gốc.
Câu 7:
Cân nặng (kg) của một số quả mít trong một khu vườn được thống kê ở bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần với số nào nhất?
| Cân nặng (kg) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
| Số cây giống | 6 | 12 | 19 | 9 | 4 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần với số nào nhất?
A.
4,8
B.
4,9
C.
4,7
D.
4,6
Câu 8:
Thống kê điểm trung bình của hai lớp A và B được cho ở bảng sau
Tìm khẳng định nào sau đây đúng?
| Điểm trung bình | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
| Số học sinh lớp A | 1 | 0 | 11 | 22 | 6 |
| Số học sinh lớp B | 0 | 6 | 8 | 14 | 12 |
Tìm khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Điểm trung bình của lớp A phân tán hơn điểm trung bình của lớp B.
B.
Điểm trung bình của lớp B phân tán hơn điểm trung bình của lớp A.
C.
Độ phân tán về điểm trung bình của hai lớp như nhau.
D.
Phương sai của mẫu số liệu về điểm trung bình của lớp A là 0,8.
Câu 9:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Tìm khẳng định đúng?
A.
AB+CD=A′B′+BB′
B.
AB=CD
C.
AB−BC′=BD′
D.
AB+AD+AA′=AC′
Câu 10:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có M là trung điểm của cạnh BC. Góc giữa hai vecto AM và BC′ bằng
A.
450
B.
900
C.
1200
D.
300
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(1;1;1), N(2;3;4), P(7;7;5). Tìm tọa độ điểm Q để tứ giác MNPQ là hình bình hành.
A.
Q(6;5;2)
B.
Q(6;−5;2)
C.
Q(−6;5;2)
D.
Q(6;5;−2)
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A(2;4;−3) có trọng tâm G(2;1;0). Khi đó xác định tọa độ AB+AC?
A.
AB+AC=(0;−9;9)
B.
AB+AC=(0;9;9)
C.
AB+AC=(0;9;−9)
D.
AB+AC=(9;9;9)
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:


a.
Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x=2.
b.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
c.
Hàm số nghịch biến trong khoảng (−1;2).
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = -1.
Câu 14:
Số dân của một phường sau t năm kể từ tháng 01 năm 1970 được ước tính bởi công thức f(t)=t+526t+10 (f(t) được tính bằng nghìn người).
a.
Số dân của phường A vào tháng 01 năm 1980 là 18 nghìn người.
b.
Số dân của phường A vào tháng 01 năm 2005 là 24 nghìn người.
c.
Số dân của phường A từ tháng 01 năm 1995 đến tháng 01 năm 2025 tăng 2 nghìn người.
d.
Đạo hàm của hàm số f biểu thị tốc độ tăng dân số của phường A (tính bằng nghìn người/năm). Vào tháng 01 năm 1998 thì tốc độ tăng dân số là 0,125 nghìn người/năm.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD, với A(5;2;1), B(9;−2;3), C(2;1;1), D(1;1;1).
a.
G là trọng tâm tứ diện, G′ là trọng tâm tam giác BCD ta có AC+AB+AD=4GG′.
b.
G là trọng tâm tứ diện, ta có AC+AB+AD=4AG.
c.
Tọa độ vecto GG′(4−1;21;61).
d.
Điểm M∈(Oyz) sao cho ∣MA−MB∣ đạt giá trị lớn nhất có tọa độ là M=(0;7;−23).
Câu 16:
Một trung tâm kiểm soát không lưu theo dõi bốn vệ tinh A,B,C,D. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét. Cho vị trí bốn vệ tinh A(0;4;5), B(0;5;4), C(1;3;3), D(1;−1;3) và trung tâm kiểm soát không lưu M(a;b;c).
a.
Vệ tinh D tạo với hai vệ tinh A và B một góc khoảng 780.
b.
Vị trí của vệ tinh C cách vị trí của vệ tinh A là 4km.
c.
Vị trí bốn vệ tinh A,B,C,D nằm trên cùng một mặt phẳng.
d.
Chiều cao của trung tâm kiểm soát không lưu M là 1km để khoảng cách từ các vệ tinh đến tháp trung tâm M lần lượt là AM=BM=5km, CM=DM=3km.
Câu 17:
Một hãng điện thoại đưa ra quy định bán buôn cho đại lí như sau: Nếu đại lí nhập càng nhiều chiếc điện thoại của hãng thì giá bán buôn một chiếc điện thoại càng giảm. Cụ thể, nếu đại lí mua x chiếc điện thoại thì giá tiền của mỗi điện thoại là 4800−4x (nghìn đồng), x∈N∗, x<2000. Hỏi đại lí phải nhập cùng một lúc bao nhiêu chiếc điện thoại để số tiền hãng thu được từ đại lí là lớn nhất?
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−2024;2025] để bất phương trình 2f(x)+x2>4x+m nghiệm đúng với mọi x∈(−1;3)


Câu 19:
Sau khi phát hiện một dịch bệnh, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày phát hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f(t)=−3t3+17t2+580t, t∈N, t≤30. Nếu coi f(t) là hàm số xác định trên đoạn [0;30] thì f′(t) được xem là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t. Trong 30 ngày đầu tiên, có bao nhiêu ngày mà tốc độ truyền bệnh lớn hơn 860?
Câu 20:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(2;−3;7), B(0;4;1), C(3;0;5) và D(3;3;3). Gọi M là điểm nằm trên mặt phẳng (Oyz) sao cho biểu thức MA+MB+MC+MD đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó tọa độ điểm là M(a;b;c). Tính a+b+c.
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(1;0;1), B(2;1;2), D(1;−1;1), C′(4;5;−5). Tọa độ đỉnh A′ của hình hộp là (a;b;c). Tính abc?
Câu 22:
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm)
| Độ dài quãng đường (km) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số ngày | 5 | 10 | 9 | 4 | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 1873 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.