HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7773
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7773
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Hà Nội THPT Trần Nhân Tông 2025-2026 - Phần Đại Số
Câu 1: Năm 2020, dân số thế giới là 7,795 tỉ người và tốc độ tăng dân số 1,05%/năm. Nếu tốc ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
112 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Hà Nội THPT Trần Nhân Tông 2025-2026 - Phần Đại Số
de-cuong-on-tap-hoc-ky-2-toan-11-so-gddt-ha-noi-thpt-tran-nhan-tong-2025-2026-phan-dai-so-dethichuan.pdf
Số lượng
112 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
112 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 112 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 112 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Hà Nội THPT Trần Nhân Tông 2025-2026 - Phần Đại Số Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7773 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Năm 2020, dân số thế giới là 7,795 tỉ người và tốc độ tăng dân số 1,05%/năm. Nếu tốc độ tăng này tiếp tục duy trì ở những năm tiếp theo thì đến năm bao nhiêu dân số đạt 10 tỉ người.
A.
2044.
B.
2052.
C.
2048.
D.
2040.
Câu 2:
Ông Tuấn gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với hình thức lãi kép, kỳ hạn 1 năm với lãi suất 8%. Sau 5 năm ông rút toàn bộ tiền và dùng 1 năm nữa để sửa nhà, số tiền còn lại ông tiếp tục gửi ngân hàng với lãi suất như lần trước. Số tiền lãi ông tuấn nhận được sau 10 năm gửi gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
46,933 triệu đồng.
B.
81,413 triệu đồng.
C.
24,480 triệu đồng.
D.
107,946 triệu đồng.
Câu 3:
Cho đồ thị hàm số y=ax;y=bx;y=logcx như hình vẽ. Tìm mối liên hệ của a,b,c. 

A.
c<b<a.
B.
c<a<b.
C.
b<a<c.
D.
a<b<c.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm tại điểm x0. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A.
f′(x0)=x→x0limx−x0f(x)−f(x0).
B.
f′(x0)=x→x0limx+x0f(x)−f(x0).
C.
f′(x0)=x→x0limx−x0f(x)+f(x0).
D.
f′(x0)=x→x0limx+x0f(x)+f(x0).
Câu 5:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x+1)<3 là
A.
S=(−∞;7).
B.
S=(1;8).
C.
S=(−∞;8).
D.
S=(−1;7).
Câu 6:
Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau, P(A)=0,4 và P(AB)=0,02. Khi đó P(B) bằng
A.
0,05.
B.
0,55.
C.
0,25.
D.
0,06.
Câu 7:
Lấy ra ngẫu nhiên 2 quả bóng từ một hộp chứa 5 quả bóng xanh và 4 quả bóng đỏ có kích thước và khối lượng như nhau. Xác suất của biến cố “Hai quả bóng lấy ra có cùng màu” là
A.
95.
B.
92.
C.
91.
D.
94.
Câu 8:
Tìm điểm M có hoành độ âm trên đồ thị (C): y=31x3−x+32 sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với đường thẳng y=−31x+32.
A.
M(−2;0).
B.
M(−1;34).
C.
M(−2;−4).
D.
M(2;34).
Câu 9:
Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 5”, C là biến cố “Có ít nhất một con xúc xắc xuất hiện mặt 1 chấm”. Tập hợp mô tả biến cố AC là
A.
{(1;4),(4;1)}.
B.
{(4;1),(3;2)}.
C.
{(1;4),(2;3)}.
D.
{(1;5),(2;3)}.
Câu 10:
Tỉ số ΔxΔy của hàm số f(x)=2x⋅(x−1) theo x và Δx là
A.
4x+2Δx−2.
B.
4x⋅Δx+2(Δx)2−2Δx.
C.
4x+2(Δx)2+2.
D.
4x+2Δx+2.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R thỏa mãn x→3limx−3f(x)−f(3)=2. Kết quả đúng là
A.
f′(x)=3.
B.
f′(3)=2.
C.
f′(x)=2.
D.
f′(2)=3.
Câu 12:
Số nghiệm của phương trình log3(x2+2)=3 là
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 13:
Ông Chính gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7\% năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo và từ năm thứ 2 trở đi, mỗi năm ông gửi thêm vào tài khoản với số tiền 20 triệu đồng. Hỏi sau 18 năm số tiền ông Chính nhận được cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu? Giả định trong suốt thời gian gửi lãi suất không thay đổi và ông Chính không rút tiền ra.
A.
739 163 000 VND.
B.
1 335 967 000 VND.
C.
1 686 898 000 VND.
D.
743 585 000 VND.
Câu 14:
Đạo hàm của hàm số y=x−2x2−2x−1 bằng
A.
y′=(x−2)2x2−6x+4.
B.
y′=(x−2)2x2−4x+5.
C.
y′=(x−2)2x2−6x+5.
D.
y′=(x−2)2x2−6x−1.
Câu 15:
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng?
A.
Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm phải tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó.
B.
Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm −x0.
C.
Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó.
D.
Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm trái tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó.
Câu 16:
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong một trường. Xét 2 biến cố sau:
P: “Học sinh đó bị cận thị”.
Q: “Học sinh đó học giỏi Toán”.
Nếu nội dung của các biến cố P giao Q là
P: “Học sinh đó bị cận thị”.
Q: “Học sinh đó học giỏi Toán”.
Nếu nội dung của các biến cố P giao Q là
A.
Biến cố PQ xảy ra khi học sinh đó chỉ bị cận thị hoặc chỉ học giỏi môn Toán.
B.
Biến cố PQ xảy ra khi học sinh đó không bị cận thị và không học giỏi môn Toán.
C.
Biến cố PQ xảy ra khi học sinh đó vừa bị cận thị vừa học giỏi môn Toán.
D.
Biến cố PQ xảy ra khi học sinh đó bị cận thị hoặc học giỏi môn Toán.
Câu 17:
Một hộp chứa 22 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 22. Chọn ra ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Gọi A là biến cố “Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 2”, B là biến cố “Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3”. Xác suất của biến cố AB bằng
A.
447.
B.
227.
C.
21.
D.
223.
Câu 18:
Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên giải bài tập. Xác suất để 4 học sinh được gọi đó có cả nam và nữ là
A.
506442.
B.
506443.
C.
323219.
D.
233219.
Câu 19:
Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 4”, B là biến cố “Tích số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 4”. Tập hợp mô tả biến cố AB là
A.
{(2;2)}.
B.
{(3;1),(2;2)}.
C.
{(1;3),(3;1),(2;2)}.
D.
{(1;3),(3;1)}.
Câu 20:
Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 18 học sinh thích đá bóng, 16 học sinh thích cầu lông và 7 học sinh thích chơi cả hai môn thể thao. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xác suất bạn học sinh được chọn không thích chơi môn thể thao nào là
A.
151.
B.
101.
C.
307.
D.
53.
Câu 21:
Một xạ thủ bắn liên tiếp ba mũi tên vào bia ngắm. Biết rằng xác suất bắn trúng bia ngắm của xạ thủ là 0,6. Xác suất để trong ba lần bắn tên có đúng hai lần tên trúng bia ngắm là
A.
12581.
B.
12524.
C.
12554.
D.
12518.
Câu 22:
Cho hàm số y=x2016. Tính y′(1).
A.
0.
B.
+∞.
C.
2016!.
D.
2016.
Câu 23:
Nghiệm của phương trình 2x−1=3 có dạng a+logb3 (a∈R,0<b=1). Tính S=a+b.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 24:
Một chất điểm chuyển động có quãng đường được cho bởi phương trình s(t)=t3−3t2+5t+10, trong đó t>0 với t tính bằng giây và s tính bằng mét. Hỏi tại thời điểm vận tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất thì quãng đường vật đi được bằng bao nhiêu?
A.
16 m.
B.
10 m.
C.
13 m.
D.
3 m.
Câu 25:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình (51)−3x2<55x+2 là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 26:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x tại điểm có hoành độ bằng 2.
A.
y=−9x+20.
B.
y=9x−16.
C.
y=−9x+16.
D.
y=9x−20.
Câu 27:
Cho hàm số f(x)=x2+1x−1. Biết f′(x)=(x2+1)x2+1ax+b, ∀x. Tính S=2a+b.
A.
S=1.
B.
S=3.
C.
S=−1.
D.
S=5.
Câu 28:
Cho hàm số f(x)=ln(1−x21). Biết rằng T=f′(2)+f′(3)+⋯+f′(2019)+f′(2020)=ba với a,b là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Giá trị của 2a−b bằng
A.
4.
B.
2.
C.
−4.
D.
−2.
Câu 29:
Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là S(t)=31t3−2t2+3t−1 (t được tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t=4 là
A.
5 (m/s).
B.
3 (m/s).
C.
6 (m/s).
D.
4 (m/s).
Câu 30:
Cho a và b là các số thực dương tùy ý. Nếu a2>a3 và logb31<logb41 thì
A.
0<a<1, b>1.
B.
a>1, b>1.
C.
0<a<1, 0<b<1.
D.
a>1, 0<b<1.
Câu 31:
Đạo hàm của hàm số y=22x bằng.
A.
y′=4xln4.
B.
y′=22xln2.
C.
y′=ln222x.
D.
y′=ln222x+1.
Câu 32:
Một chất điểm chuyển động có vận tốc tức thời v(t) phụ thuộc vào thời gian t theo hàm số v(t)=−t4+8t2+500. Trong khoảng thời gian t=0 đến t=5 chất điểm đạt vận tốc lớn nhất tại thời điểm nào?
A.
t=0.
B.
t=4.
C.
t=1.
D.
t=2.
Câu 33:
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=51, P(A∪B)=31. Tính P(B).
A.
53.
B.
152.
C.
158.
D.
151.
Câu 34:
Cho phương trình 32x+1−4⋅3x+1=0 có 2 nghiệm x1, x2 trong đó x1<x2. Chọn phát biểu đúng?
A.
x1+x2=−2.
B.
2x1+x2=0.
C.
x1+2x2=−1.
D.
x1⋅x2=−1.
Câu 35:
Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=−21t3+12t2, t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động, s (mét) là quãng đường vật chuyển động trong t giây. Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=10 (giây) là
A.
70 (m/s).
B.
80 (m/s).
C.
100 (m/s).
D.
90 (m/s).
Câu 36:
Cho hàm số f(x)=x3−2x2+3x+1. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a) Đạo hàm của hàm số là f′(x)=3x2−4x+3.
b) Giá trị của hàm số tại x=0 bằng 7.
c) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0=2 là y=7x−7.
d) Có hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng y=3x+1.
a) Đạo hàm của hàm số là f′(x)=3x2−4x+3.
b) Giá trị của hàm số tại x=0 bằng 7.
c) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0=2 là y=7x−7.
d) Có hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng y=3x+1.
a.
Đạo hàm của hàm số là f′(x)=3x2−4x+3.
b.
Giá trị của hàm số tại x=0 bằng 7.
c.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0=2 là y=7x−7.
d.
Có hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng y=3x+1.
Câu 37:
Cho hàm số y=3x3+3x2−2 có đồ thị là (C). Khi đó, các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a) Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) có hệ số góc k=−9 là y−16=−9(x+3).
b) Số phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k=0 là 2.
c) Với k<−9 thì đồ thị (C) luôn có phương trình tiếp tuyến.
d) Với k>−9 thì đồ thị (C) có 1 phương trình tiếp tuyến.
a) Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) có hệ số góc k=−9 là y−16=−9(x+3).
b) Số phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k=0 là 2.
c) Với k<−9 thì đồ thị (C) luôn có phương trình tiếp tuyến.
d) Với k>−9 thì đồ thị (C) có 1 phương trình tiếp tuyến.
a.
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) có hệ số góc k=−9 là y−16=−9(x+3).
b.
Số phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k=0 là 2.
c.
Với k<−9 thì đồ thị (C) luôn có phương trình tiếp tuyến.
d.
Với k>−9 thì đồ thị (C) có 1 phương trình tiếp tuyến.
Câu 38:
Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t)=t3−t2+5t+2, trong đó t là thời gian tính bằng giây và s là quãng đường chuyển động của vật tính bằng mét. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Vận tốc của vật tại thời điểm t=2 là 9 (m/s).
b) Gia tốc của vật tại thời điểm t=3 là 16 (m/s2).
c) Quãng đường chuyển động của vật tại thời điểm mà vận tốc của vật bằng 45 (m/s) là 70(m).
d) Vận tốc của vật tại thời điểm mà gia tốc của vật bằng 34 (m/s2) là 101 (m/s).
a) Vận tốc của vật tại thời điểm t=2 là 9 (m/s).
b) Gia tốc của vật tại thời điểm t=3 là 16 (m/s2).
c) Quãng đường chuyển động của vật tại thời điểm mà vận tốc của vật bằng 45 (m/s) là 70(m).
d) Vận tốc của vật tại thời điểm mà gia tốc của vật bằng 34 (m/s2) là 101 (m/s).
a.
Vận tốc của vật tại thời điểm t=2 là 9 (m/s).
b.
Gia tốc của vật tại thời điểm t=3 là 16 (m/s2).
c.
Quãng đường chuyển động của vật tại thời điểm mà vận tốc của vật bằng 45 (m/s) là 70(m).
d.
Vận tốc của vật tại thời điểm mà gia tốc của vật bằng 34 (m/s2) là 101 (m/s).
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x)=lnx+1x−2025. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Tập xác định của hàm số là (−∞;−1)∪(0;+∞).
b) Đạo hàm của hàm số là y′=−x2+x1.
c) Giá trị y′(3) bằng 1213.
d) Tổng T=f′(1)+f′(2)+⋯+f′(2025) bằng 20262025.
a) Tập xác định của hàm số là (−∞;−1)∪(0;+∞).
b) Đạo hàm của hàm số là y′=−x2+x1.
c) Giá trị y′(3) bằng 1213.
d) Tổng T=f′(1)+f′(2)+⋯+f′(2025) bằng 20262025.
a.
Tập xác định của hàm số là (−∞;−1)∪(0;+∞).
b.
Đạo hàm của hàm số là y′=−x2+x1.
c.
Giá trị y′(3) bằng 1213.
d.
Tổng T=f′(1)+f′(2)+⋯+f′(2025) bằng 20262025.
Câu 40:
Cho đồ thị (C): y=x−22x+3; M(1;−5); điểm N∈(C) có hoành độ bằng 3. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M bằng −7.
b) Tung độ tiếp điểm N bằng −5.
c) Tiếp tuyến với (C) tại M song song với đường thẳng d1:y=−7x+17.
d) Có hai tiếp tuyến với (C) vuông góc với đường thẳng d2:16x−7y+35=0.
a) Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M bằng −7.
b) Tung độ tiếp điểm N bằng −5.
c) Tiếp tuyến với (C) tại M song song với đường thẳng d1:y=−7x+17.
d) Có hai tiếp tuyến với (C) vuông góc với đường thẳng d2:16x−7y+35=0.
a.
Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M bằng −7.
b.
Tung độ tiếp điểm N bằng −5.
c.
Tiếp tuyến với (C) tại M song song với đường thẳng d1:y=−7x+17.
d.
Có hai tiếp tuyến với (C) vuông góc với đường thẳng d2:16x−7y+35=0.
Câu 41:
Biết rằng vi khuẩn E. coli là vi khuẩn gây tiêu chảy đường ruột, gây đau bụng dữ dội, ngoài ra cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi, nghĩa là số lượng tính theo công thức S=Sn⋅2n, S0 là số lượng ban đầu, n là số lần nhân đôi. Ban đầu chỉ có 40 con vi khuẩn nói trên trong đường ruột, hỏi sau bao lâu số lượng vi khuẩn là 671 088 640 con? [Ô trả lời: 4 ô trống]
Câu 42:
Người ta thăm dò một số lượng người hâm mộ bóng đá tại một thành phố, nơi có hai đội bóng đá X và Y cùng thi đấu giải vô địch quốc gia. Biết rằng số lượng người hâm mộ đội bóng đá X là 22\%, số lượng người hâm mộ đội bóng đá Y là 39\%, trong số đó có 7\% người nói rằng họ hâm mộ cả hai đội bóng trên. Chọn ngẫu nhiên một người hâm mộ trong số những người được hỏi, tính xác suất để chọn được người không hâm mộ đội nào trong hai đội bóng đá X và Y.
Câu 43:
Một vật chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình s(t)=t3−2t2+2t, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc của vật bằng 17 (m/s).
Câu 44:
Giả sử số tiền gốc là A, lãi suất là r%/ kì hạn gửi (có thể là tháng, quý hay năm) thì tổng số tiền nhận được cả gốc và lãi sau n kì hạn gửi là A(1+r)n. Bà Hạnh gửi 50 triệu vào tài khoản định kỳ tính lãi kép với lãi suất là 8\%/ năm. Tính số tiền lãi thu được sau 10 năm (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 45:
Một bình đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ (các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc). Lấy ngẫu nhiên một viên bi, rồi lấy ngẫu nhiên một viên bi nữa. Tính xác suất của biến cố “Lấy lần thứ hai được một viên bi xanh” (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 46:
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=−t3+3t2+9t, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu.
Câu 47:
Một vật chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s(t)=−31t3+3t2+7t−2, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Vận tốc của vật đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?
Câu 48:
Ba xạ thủ lần lượt bắn vào một bia. Xác suất để xạ thủ thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng đích lần lượt là 0,8; 0,6; 0,5. Tính xác suất để có đúng hai người bắn trúng đích.
Câu 49:
Cường, Trọng cùng 6 bạn nữ xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang để chụp ảnh. Tính xác suất của biến cố “ít nhất một trong hai bạn Cường và Trọng đứng đầu hàng” (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 50:
Hai vận động viên môn quần vợt A và B thi đấu trận chung kết một giải Grand Slam. Tay vợt nào thắng 3 hiệp trước thì thắng trận. Trong mỗi hiệp đấu, xác suất để A thắng là 0,3 và để B thắng là 0,7. Tính xác suất để A thắng trận chung kết đó (làm tròn đến hàng thứ 3 sau dấu phẩy).
Câu 51:
Cho hàm số y=x4+2x2−1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: y=8x−2022.
Câu 52:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R, thỏa mãn 2f(5−x)+xf(x)=2x. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có hoành độ bằng 5.
Câu 53:
Viết phương trình tiếp của đường cong y=x3 tại điểm (−2;−8).
Câu 54:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R, thỏa mãn 2f(3x−3)+f(6−3x)=3x2−5x. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có hoành độ bằng 3.
Câu 55:
Cho hàm số y=x4−2x2 có đồ thị là (C). Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (C) đi qua gốc tọa độ?
Câu 56:
Cho hàm số y=x4−2x2. Viết phương trình tiếp tuyến Δ của (C):
a) Tại điểm có hoành độ x=2.
b) Tại điểm có tung độ y=3.
c) Tiếp tuyến song song với đường thẳng: d1:24x−y+2009=0.
d) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: d2:x+24y+2009=0.
a) Tại điểm có hoành độ x=2.
b) Tại điểm có tung độ y=3.
c) Tiếp tuyến song song với đường thẳng: d1:24x−y+2009=0.
d) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: d2:x+24y+2009=0.
Câu 57:
Cho hàm số y=x+1−x2−x+3 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a) Tại giao điểm của (C) với trục tung.
b) Tại giao điểm của (C) với trục hoành.
c) Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1;−1).
d) Biết hệ số góc của tiếp tuyến k=−13.
a) Tại giao điểm của (C) với trục tung.
b) Tại giao điểm của (C) với trục hoành.
c) Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1;−1).
d) Biết hệ số góc của tiếp tuyến k=−13.
Câu 58:
Cho hàm số y=x+1x2−x−1 có đồ thị là (C).
a. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm x=0.
b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y=0.
c. Tìm tất cả các điểm trên trục tung mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến đến (C).
a. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm x=0.
b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y=0.
c. Tìm tất cả các điểm trên trục tung mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến đến (C).
Câu 59:
Cho hàm số y=x+1x2+3x+3 có đồ thị là (C). Chứng minh rằng qua điểm M(−3;1) kẻ được hai tiếp tuyến tới đồ thị (C) sao cho hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.
Câu 60:
Cho hàm số y=x3+mx2+1 có đồ thị (Cm). Tìm m để (Cm) cắt đường thẳng d:y=−x+1 tại ba điểm phân biệt A(0;1), B, C sao cho các tiếp tuyến của (Cm) tại B và C vuông góc với nhau.
Câu 61:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(SAC)⊥(SBD).
B.
(SAB)⊥(SAC).
C.
(SAC)⊥(SBC).
D.
(SAB)⊥AC.
Câu 62:
Cho tứ diện OABC, trong đó OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=OC=a. Khoảng cách giữa OA và BC bằng bao nhiêu?
A.
2a.
B.
2a3.
C.
a.
D.
2a.
Câu 63:
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a2 và chiều cao bằng 2a2. Tang của góc nhị diện [S,AB,O] bằng
A.
1.
B.
31.
C.
3.
D.
43.
Câu 64:
Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
V=31Bh.
B.
V=Bh.
C.
V=34Bh.
D.
V=21Bh.
Câu 65:
Trong các mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Số đo của góc nhị diện nhận giá trị từ 0∘ đến 180∘.
B.
Số đo của góc nhị diện nhận giá trị từ 0∘ đến 90∘.
C.
Số đo của góc nhị diện nhận giá trị từ 90∘ đến 180∘.
D.
Hai mặt phẳng cắt nhau tạo thành hai góc nhị diện.
Câu 66:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình thang vuông có chiều cao AB=a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tính khoảng cách giữa đường thẳng IJ và (SAD).
A.
2a2.
B.
2a.
C.
3a3.
D.
3a.
Câu 67:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm AC. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
BM⊥AC.
B.
(SBM)⊥(SAC).
C.
(SAB)⊥(SBC).
D.
(SAB)⊥(SAC).
Câu 68:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Giá trị sin của góc nhị diện [A′,BD,A]
A.
43.
B.
46.
C.
36.
D.
33.
Câu 69:
Cho hình chóp O.ABC có đường cao OH=32a. Gọi M,N là trung điểm OA,OB. Khoảng cách giữa MN và (ABC) bằng
A.
3a3.
B.
2a2.
C.
2a.
D.
3a.
Câu 70:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=8a2 và chiều cao h=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
4a3.
B.
38a3.
C.
8a3.
D.
34a3.
Câu 71:
Cho tứ diện SABC trong đó SA,SB,SC vuông góc với nhau từng đôi một và SA=3a,SB=a,SC=2a. Khoảng cách từ A đến đường thẳng BC bằng
A.
23a2.
B.
57a5.
C.
38a3.
D.
65a6.
Câu 72:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a,BC=2a và AA′=3a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A′C′ bằng
A.
2a.
B.
2a.
C.
3a.
D.
a.
Câu 73:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là trung điểm của cạnh BC. Biết △SBC đều, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
30∘.
Câu 74:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD=2a,SA=a. Khoảng cách từ A đến (SCD) bằng:
A.
73a.
B.
23a2.
C.
52a.
D.
32a3.
Câu 75:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=7a2 và chiều cao h=2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
214a3.
B.
314a3.
C.
14a3.
D.
7a3.
Câu 76:
Cho lăng trụ ABC.A1B1C1 có cạnh bên bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy là 600. Hình chiếu của A trên (A1B1C1) là trung điểm của B1C1. Khoảng cách giữa hai mặt đáy bằng
A.
2a3
B.
3a
C.
2a2
D.
2a
Câu 77:
Thể tích của khối lập phương cạnh 3a bằng
A.
a3.
B.
3a3.
C.
9a3.
D.
27a3.
Câu 78:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′, BC=a, AC=2a, A′A=a3. Tính góc giữa mặt phẳng (A′BCD′) và mặt phẳng (ABCD).
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 79:
Thể tích khối chóp cụt đều có chiều cao h=a, diện tích hai đáy là S1=a2; S2=9a2 bằng
A.
V=4a3.
B.
V=313a3.
C.
V=a3.
D.
V=9a3.
Câu 80:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a,BC=2a và AA′=3a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A′C bằng
A.
2a.
B.
2a.
C.
3a.
D.
a.
Câu 81:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=2a, AD=a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, kẻ đường cao HE trong tam giác SBH. Gọi K là trung điểm CD, biết rằng SCH=45∘. Khi đó, hãy xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
(BC,(SAB))=60∘
b.
CD⊥(SHK).
c.
d(H,(SBC))=HE.
d.
d(H,(SCD))=2a6.
Câu 82:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a2.
a.
Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là góc SBA.
b.
Cạnh bên SC tạo với đáy góc 45∘.
c.
Cạnh bên SC tạo với mặt bên (SAB) góc 60∘.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD là d=a2.
Câu 83:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′. Biết rằng góc giữa (A′BC) và (ABC) là 30∘, tam giác A′BC có diện tích bằng 18.
a.
Hình lăng trụ đã cho có đường cao h=33.
b.
Diện tích đáy của hình lăng trụ đã cho là SABC=93.
c.
Thể tích của khối chóp A′.ABC bằng 33.
d.
Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ là VABC.A′B′C′=273.
Câu 84:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, A′A=A′B=A′C=a. O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, H là trung điểm BC.
a.
Góc giữa hai mặt phẳng (A′AH) và (BCC′B′) bằng 90∘.
b.
Thể tích của khối lăng trụ là 2a32
c.
khoảng cách giữa BB' và (AA'C'C) là 2a3
d.
Gọi α là góc nhị diện [A',BC,A]. Khi đó tanα=22 .
Câu 85:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) vuông góc với nhau, SB=a3, góc giữa SC và (SAB) là 45∘ và ASB=30∘.
a.
Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABC).
b.
Tam giác SBC vuông cân tại C.
c.
Hai đường thẳng AB và CB vuông góc với nhau.
d.
Nếu gọi thể tích khối chóp S.ABC là V thì tỷ số Va3 bằng 83.
Câu 86:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2. Gọi O,O′ là tâm của hai đáy ABCD và A′B′C′D′, I là giao điểm của BO′ và DB′.
a.
Khoảng cách giữa hai mặt (ABCD) và (A′B′C′D′) bằng 2.
b.
Khoảng cách từ C đến (BB′D′D) bằng đoạn CO.
c.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD′ và DC′ lớn hơn 2.
d.
Khoảng cách từ B đến (CDI) bằng đoạn 22.
Câu 87:
Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng 2. Tính khoảng cách từ A đến mặt đáy.
Câu 88:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tìm số đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC)?
Câu 89:
Cho tứ diện ABCD có AB=AD=2a, CD=2a2 và ABC=DAB=900. Góc giữa hai đường thẳng AD và BC bằng 450. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD bằng ka2k. Tìm k?
Câu 90:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông cân tại B, AC=2a và A′B=3a. Tính góc phẳng nhị diện [B′,AC,B]?
Câu 91:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy góc 45∘ và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 2. Tính thể tích của khối chóp đã cho.
Câu 92:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD),SA=3a,ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB.
Câu 93:
Một hộp phấn không bụi có dạng hình hộp chữ nhật, chiều cao hộp phấn bằng 8,2cm và đáy của nó có hai kích thước là 8,5cm;10,5cm (xem hình vẽ sau). Tìm góc phẳng nhị diện [A,B′D′,A′] (tính theo độ, làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f1]
Câu 94:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có tam giác ABC cân, AB=1 và BAC=120∘. Góc giữa mặt phẳng (AB′C′) và mặt đáy bằng 60∘. Tính thể tích V khối lăng trụ trên ……………….
Câu 95:
Bạn Mi muốn làm các viên nước đá có dạng khối chóp cụt tứ giác đều có đáy lớn bằng 3 cm, đáy nhỏ bằng 1,5 cm và cao 3 cm bằng cách dùng khay đá, mỗi khay sẽ tạo được 6 viên đá. Hỏi bạn An cần ít nhất bao nhiêu khay để chứa đồng thời 2 lít nước?………
Câu 96:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 23a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (A′B′C) và (ABC)?
Câu 97:
Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có cạnh đáy bằng a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AD, DC, A'D'. Tính d((MNP), (ACC')).
Câu 98:
Cho khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình thoi cạnh 4cm, góc BAD=120∘. Biết B′ có hình chiếu trên mặt đáy ABCD là tâm O của đáy và BB′ tạo với đáy một góc 45∘. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
Câu 99:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=2a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của AD, góc giữa SB và mặt phẳng đáy (ABCD) là 45∘. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BH theo a được kết quả ma. Khi đó giá trị 53m2 là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 100:
Cho biết kim tự tháp Memphis tại bang Tennessee (Mỹ) có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao 98 m và cạnh đáy 180 m. Tính số đo góc nhị diện tạo bởi mặt bên và mặt đáy.
Câu 101:
Cho tứ diện đều SABC cạnh 10 cm. Gọi E,F,P là các điểm lần lượt thuộc các cạnh SA,SB,SC sao cho SE=32SA, SF=32SB, SP=32SC. Tính thể tích của khối chóp cụt đều ABC.EFP, kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 102:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi cạnh 2. Tam giác ABC đều, hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm tam giác ABC. Đường thẳng SD hợp với mặt phẳng đáy một góc 30 độ. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD)? (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 103:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a,AD=a3. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a. Hãy tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SAD).
Câu 104:
Một chiếc lồng đèn kéo quân có hình lăng trụ lục giác đều với cạnh đáy 8 cm. Biết tổng diện tích các mặt bên của chiếc lồng đèn này bằng 1536cm2. Tính thể tích của chiếc lồng đèn đó, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị. 

Câu 105:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt bên (SCD) tạo với đáy một góc 60∘, ABC=60∘, SA=33. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng……….
Câu 106:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh 2. Tìm khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB,CD. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 107:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD) và SA=a. Góc tạo bởi giữa SB và mặt phẳng đáy (ABCD) bằng 600. M là trung điểm của SB
1. Chứng minh mặt phẳng (MAD) vuông góc với mặt phẳng (SAB).
2. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SCD).
3. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC.
1. Chứng minh mặt phẳng (MAD) vuông góc với mặt phẳng (SAB).
2. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SCD).
3. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC.
Câu 108:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=2a, AD=4a. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi H là hình chiếu của A trên SC.
a. Chứng minh tam giác SBC là tam giác vuông.
b. Chứng minh AH vuông góc với mặt phẳng (SCD).
c. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD). Biết góc giữa SC và (SAB) là 300.
a. Chứng minh tam giác SBC là tam giác vuông.
b. Chứng minh AH vuông góc với mặt phẳng (SCD).
c. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD). Biết góc giữa SC và (SAB) là 300.
Câu 109:
Cho hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=2a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H, M lần lượt là trung điểm của AB, AC.
a. Tính góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC).
b. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SHM).
a. Tính góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC).
b. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SHM).
Câu 110:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 4a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của OA.
a. Chứng minh mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SBD)
b. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD). Biết góc giữa SD và (SAC) là 300
c. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
a. Chứng minh mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SBD)
b. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD). Biết góc giữa SD và (SAC) là 300
c. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
Câu 111:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A₁B₁C₁ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=a. AA1=a2.
a. Tính góc giữa CB₁ và mặt phẳng (ABC)
b. Tính góc giữa mặt phẳng đáy và mặt phẳng (A₁BC)
c. Tính thể tích khối chóp A'.BCC'B'
d. Tính khoảng cách giữa AB và B′C.
a. Tính góc giữa CB₁ và mặt phẳng (ABC)
b. Tính góc giữa mặt phẳng đáy và mặt phẳng (A₁BC)
c. Tính thể tích khối chóp A'.BCC'B'
d. Tính khoảng cách giữa AB và B′C.
Câu 112:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, Hình chiếu vuông góc của A' trên mp(ABC) là trung điểm H của AB, A'H=a.
a) Chứng minh hai mặt phẳng (A'HC) và (ABB'A') vuông góc.
b) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′
c) Tính khoảng cách giữa AA' và BC.
a) Chứng minh hai mặt phẳng (A'HC) và (ABB'A') vuông góc.
b) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′
c) Tính khoảng cách giữa AA' và BC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán 11 Sở GD&ĐT Hà Nội THPT Trần Nhân Tông 2025-2026 - Phần Đại Số — Mã đề: 7773 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.