HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4350
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4350
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I, 2026-2027 - Nhóm Toán - Toán 10 - Chương I - Mệnh Đề Và Tập Hợp - THPT Yên Hòa
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
274 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I, 2026-2027 - Nhóm Toán - Toán 10 - Chương I - Mệnh Đề Và Tập Hợp - THPT Yên Hòa
de-cuong-on-tap-hoc-ky-i-2026-2027-nhom-toan-toan-10-chuong-i-menh-de-va-tap-hop-thpt-yen-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
274 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
274 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 274 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 274 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I, 2026-2027 - Nhóm Toán - Toán 10 - Chương I - Mệnh Đề Và Tập Hợp - THPT Yên Hòa Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4350 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Nếu cả hai số chia hết cho 3 thì tổng hai số đó chia hết cho 3.
B.
Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau.
C.
Nếu một số có tận cùng bằng 0 thì nó chia hết cho 5.
D.
Nếu một số chia hết cho 5 thì nó có tận cùng bằng 0.
Câu 2:
Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x+15≤x2" với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
P(0).
B.
P(3).
C.
P(4).
D.
P(5).
Câu 3:
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A.
Nếu 2x+1>0 thì x>0 ( ∀x∈R ).
B.
Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau.
C.
Nếu a>b thì a.c>b.c ∀a,b,c∈R.
D.
Nếu tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau thì tứ giác đó là hình thoi.
Câu 4:
Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A⇒B.
A.
Nếu A thì B.
B.
A kéo theo B.
C.
A là điều kiện đủ để có B.
D.
A là điều kiện cần để có B.
Câu 5:
Cho mệnh đề “Nếu hai góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?
A.
Nếu hai góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.
B.
Nếu hai góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
C.
Nếu hai góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.
D.
Nếu hai góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
Câu 6:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
∀x∈R,x2−x+1>0.
B.
∃n∈N,n<0.
C.
∃x∈Q,x2=2.
D.
∀x∈Z,x1>0.
Câu 7:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A.
Nếu x=y thì tx=ty.
B.
Nếu x>y thì x3>y3.
C.
Nếu số nguyên n có tổng các chữ số bằng 9 thì số nguyên n chia hết cho 3.
D.
Nếu x>y thì x2>y2.
Câu 8:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Hình vuông là hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.
B.
Ba đường trung tuyến của một tam giác cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
C.
Tâm đường tròn nội tiếp của tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền.
D.
Ba đường cao của tam giác đồng quy tại một điểm nằm trong tam giác.
Câu 9:
Phủ định của mệnh đề “∀x∈R,x2−1>0” là mệnh đề nào sau đây?
A.
∃x∈R,x2−1≤0.
B.
∀x∈R,x2−1>0.
C.
∃x∈R,x2−1<0.
D.
∃x∈R,x2−1>0.
Câu 10:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
∀x∈R,x≥0.
B.
∀x∈N,x≥0.
C.
∀x∈Q,x≥0.
D.
∀x∈Z,x≥0.
Câu 11:
Trong các phát biểu sau, đâu là mệnh đề chứa biến:
A.
x2+1>0 với x∈R.
B.
2x2−3x+1=0 với x∈R.
C.
4+x2<0 với x∈R.
D.
3+4=7.
Câu 12:
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c) 5+7+4=15.
d) Năm 2018 là năm nhuận.
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c) 5+7+4=15.
d) Năm 2018 là năm nhuận.
A.
4
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 13:
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A.
Nếu a≥b thì a2≥b2.
B.
Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
C.
Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D.
Nếu một tam giác có một góc bằng 60∘ thì tam giác đó đều.
Câu 14:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
π<−2⇔π2<4.
B.
π<4⇔π2<16.
C.
23<5⇔223<2,5.
D.
23<5⇔−223<−2,5.
Câu 15:
Hỏi trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A.
"∀x∈R,x>3⇒x2>9".
B.
"∀x∈R,x>−3⇒x2>9".
C.
"∀x∈R,x2>9⇒x>3".
D.
"∀x∈R,x2>9⇒x>−3".
Câu 16:
Cho mệnh đề: "∃x∈R∣ 2x2−3x−5<0". Mệnh đề phủ định sẽ là
A.
"∀x∈R∣ 2x2+3x−5≥0".
B.
"∀x∈R∣ 2x2+3x−5>0".
C.
"∃x∈R∣ 2x2+3x−5>0".
D.
"∃x∈R∣ 2x2+3x−5≥0".
Câu 17:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: ∀x∈R,x2+x+5>0 là
A.
∃x∈R,x2+x+5≤0.
B.
∀x∈R,x2+x+5≤0.
C.
∃x∈R,x2+x+5<0.
D.
∀x∈R,x2+x+5<0.
Câu 18:
Phủ định của mệnh đề "∃x∈Q:2x2−5x+2=0" là
A.
"∃x∈Q,2x2−5x+2>0".
B.
"∃x∈Q,2x2−5x+2=0".
C.
"∀x∈Q,2x2−5x+2=0".
D.
"∀x∈Q,2x2−5x+2=0".
Câu 19:
Cho hai tập hợp A={1;2;3;4}, B={2;6;7;8}. Tìm A∪B.
A.
A∪B={1;2;3;4;6;7;8}.
B.
A∪B={2}.
C.
A∪B={1;3;4}.
D.
A∪B={6;7;8}.
Câu 20:
Cho hai tập hợp A={n∈N∣n<6}, B={1;2}. Tìm CAB.
A.
CBA={0;3;4;5;6}.
B.
CAB={0;3;4;5}.
C.
CBA={3;4;5}.
D.
CAB={3;4;5;6}.
Câu 21:
Cho tập hợp A={x∈R∣x∣<3}. Tìm khẳng định đúng.
A.
A={−2;−1;0;1;2}.
B.
A={−3;−2;−1;0;1;2;3}.
C.
A=(−3;3).
D.
A={0;1;2}.
Câu 22:
Tập hợp A={x∈Nx(x−1)(x+2)=0} bằng tập hợp nào sau đây?
A.
B={−2;0;1}.
B.
M={−2;0}.
C.
C={−2;1}.
D.
N={0;1}.
Câu 23:
Hình nào sau đây minh họa tập hợp A là con của tập hợp B?
A.

B.

C.

D.

Câu 24:
Cho tập hợp A={x+1∣x∈N,x≤5}. Tập hợp A là:
A.
A={1;2;3;4;5}
B.
A={0;1;2;3;4;5;6}
C.
A={0;1;2;3;4;5}
D.
A={1;2;3;4;5;6}
Câu 25:
Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp X={x∈N2x2−5x+3=0}.
A.
X={0}
B.
X={1}
C.
X={23}
D.
X={1;23}
Câu 26:
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?
A.
A={x∈Rx2+x+1=0}.
B.
B={x∈Nx2−2=0}.
C.
C={x∈Z(x3−3)(x2+1)=0}.
D.
D={x∈Qx(x2+3)=0}.
Câu 27:
Cho tập hợp X={1;5}, Y={1;3;5}. Tập X∩Y là tập hợp nào sau đây?
A.
{1}
B.
{1;3}
C.
{1;3;5}
D.
{1;5}
Câu 28:
Cho tập hợp X={a;b}, Y={a;b;c}. X∪Y là tập hợp nào sau đây?
A.
{a;b;c;d}
B.
{a;b}
C.
{c}
D.
{a;b;c}
Câu 29:
Cho hai tập hợp A={0;1} và B={0;1;2;3;4}. Số tập hợp X thỏa mãn X⊂CBA là:
A.
3
B.
5
C.
6
D.
8
Câu 30:
Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?
A.
54
B.
40
C.
26
D.
68
Câu 31:
Cho tập hợp X={x ∣ x∈R,1≤∣x∣≤3} thì X được biểu diễn là hình nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Câu 32:
Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A={x∈R∣4≤x≤9}:
A.
A=[4;9].
B.
A=(4;9].
C.
A=[4;9).
D.
A=(4;9).
Câu 33:
Cho tập hợp A=(−∞;−1] và tập B=(−2;+∞). Khi đó A∪B là:
A.
(−2;+∞)
B.
(−2;−1]
C.
R
D.
∅
Câu 34:
Cho hai tập hợp A=[−5;3), B=(1;+∞). Khi đó A∩B là tập nào sau đây?
A.
(1;3)
B.
(1;3]
C.
[−5;+∞)
D.
[−5;1]
Câu 35:
Cho hai tập hợp A=(1;5]; B=(2;7]. Tập hợp A∖B là:
A.
(1;2]
B.
(2;5)
C.
(−1;7]
D.
(−1;2)
Câu 36:
Cho ba tập hợp A=[−2;2], B=[1;5], C=[0;1). Khi đó tập (A∖B)∩C là:
A.
{0;1}
B.
[0;1)
C.
(−2;1)
D.
[−2;5]
Câu 37:
Cho hai tập A={x∈R∣x+3<4+2x}, B={x∈R∣5x−3<4x−1}. Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là:
A.
0 và 1.
B.
1.
C.
0
D.
Không có.
Câu 38:
Cho A=[−4;7], B=(−∞;−2)∪(3;+∞). Khi đó A∩B:
A.
[−4;−2)∪(3;7].
B.
[−4;−2)∪(3;7).
C.
(−∞;2]∪(3;+∞).
D.
(−∞;−2)∪[3;+∞).
Câu 39:
Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học giỏi môn Hóa, 11 em học giỏi cả môn Toán và môn Lý, 8 em học giỏi cả môn Lý và môn Hóa, 9 em học giỏi cả môn Toán và môn Hóa. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa, biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong 3 môn Toán, Lý, Hóa?
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 40:
Cho hai tập hợp A={x∈Z∣x2−4x+3=0} và B={1;a}. Với giá trị nào của a thì A=B?
A.
a=0.
B.
a=3.
C.
a=1.
D.
a=2.
Câu 41:
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
6 không phải là một số vô tỉ.
b.
Phương trình x2+3x+5=0 vô nghiệm.
c.
Hàm số bậc hai y=x2 có đồ thị là parabol với tọa độ đỉnh là O(0;0).
d.
7+48 và 7−48 là hai số nghịch đảo của nhau.
Câu 42:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
Nếu a≥b thì a2≥b2.
b.
Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
c.
Nếu một tam giác có một góc bằng 60∘ thì tam giác đó là tam giác đều.
d.
Nếu hai số a và b cùng chia hết cho c thì a+b chia hết cho c.
Câu 43:
Các khẳng định sau đúng hay sai
a.
P: "3 là số chính phương" có mệnh đề phủ định là P: "33 không là số chính phương".
b.
Q: "Tam giác ABC là tam giác cân" có mệnh đề phủ định là Q: "Tam giác ABC là tam giác vuông".
c.
R: "22003−1 là số nguyên tố" có mệnh đề phủ định là R: "22003−1 không là số nguyên tố".
d.
H: "2 là số vô tỉ" có mệnh đề phủ định là H: "2 là số hữu tỉ".
Câu 44:
Cho hai mệnh đề: P: “Số tự nhiên n chia hết cho 2 và 3”; Q: “Số tự nhiên n chia hết cho 6”. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Mệnh đề P⇔Q là: “Số tự nhiên n chia hết cho 2 và 3 khi và chỉ khi n chia hết cho 6”.
b.
Mệnh đề P⇔Q là: “Số tự nhiên n chia hết cho 2 và 3 là điều kiện cần và đủ để n chia hết cho 6”.
c.
Mệnh đề P⇒Q là một mệnh đề đúng.
d.
Mệnh đề P⇔Q là một mệnh đề sai.
Câu 45:
Cho Phương trình (m+1)x2+3x−4=0 (*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình là phương trình bậc hai một ẩn số khi và chỉ khi m=−1.
b.
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt ⇔{a=0Δ=0.
c.
Phương trình có 2 nghiệm x1=1;x2=−4⇔m=0.
d.
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1;x2 dương ⇔−1625<m<−1.
Câu 46:
Cho mệnh đề P(x): “∃x∈Z:x2=1”. Các câu sau ĐÚNG hay SAI?
a.
P(0) là mệnh đề SAI.
b.
P(x) là mệnh đề ĐÚNG.
c.
Phát biểu bằng lời của mệnh đề P(x) là: có một số nguyên x bình phương bằng 1.
d.
P(x): “∃x∈Z:x2=1”.
Câu 47:
Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x>x3", xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
P(1).
b.
P(31).
c.
∀x∈N,P(x).
d.
∃x∈N,P(x).
Câu 48:
Cho các tập hợp A={x∈R∣−1<x≤10}; B={x∈R∣0≤x≤5}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
A=(−1;10]; B=[0;5].
b.
A∖B=(−1;0]∪(5;10).
c.
B∖A=∅ nên B⊂A.
d.
CAB=(−1;0)∪(5;10].
Câu 49:
Cho tập A={x∈Z:−2≤x≤3}, tập B={x∈R:x2+x−2=0}, tập C={−1;0;2;3}. Xét tính Đúng, Sai các khẳng định sau:
a.
Tập A={−2;−1;0;1;2;3}.
b.
Tập B={−2;−1;0;1}.
c.
B⊂A.
d.
A∖B=C.
Câu 50:
Cho các tập hợp A={x∈Z∣(x2−4)(2x2−x−3)=0}; B={−2;−1;2}; C={x∈R∣−5≤x<2}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tập hợp B có ba tập con gồm hai phần tử.
b.
Tập hợp A={−2;−1;23;2}.
c.
Hai tập hợp A và B bằng nhau.
d.
Tập hợp A∩C có ba phần tử.
Câu 51:
Trong một buổi hội thảo về giáo dục có 120 người tham dự, được chia làm ba nhóm: nhóm A, nhóm B, nhóm C. Biết nhóm A có 50 người, nhóm B có 40 người, nhóm C có 30 người. Biết có 10 người tham gia cả hai nhóm A và B, 5 người tham gia cả hai nhóm A và C, 8 người tham gia cả hai nhóm B và C, có 3 người tham gia cả ba nhóm trên.
a.
Số người chỉ tham gia nhóm A và B là 10 người.
b.
Số người chỉ tham gia nhóm A là 25 người.
c.
Số người chỉ tham gia nhóm C là 20 người.
d.
Số người không giam gia bất cứ nhóm nào là 20 người.
Câu 52:
Cho tập hợp X={−3;−1;0;1;3}; Y={−3;−1;0;x;y}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
x=1;y=3 thì tập hợp X=Y.
b.
Tính chất đặc trưng của tập hợp X là X={x∈N:2x+1≤5}.
c.
Số tập hợp con của X có 2 phần tử là 10.
d.
Số tập con khác rỗng của tập hợp X là 32 tập hợp.
Câu 53:
Cho ba tập hợp A={x∈N∣(x+1)(x2−5x+6)=0}; B={x∈R∣2≤x<3} và C={2;3;m}. Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
Tập hợp A có 3 phần tử.
b.
2∈B.
c.
A⊂B.
d.
Có 3 giá trị của m để A=C.
Câu 54:
Cho hai tập hợp A=(2;5) và B=[2m−1;2m+3).
a.
∁RA=(−∞;2]∪[5;+∞).
b.
Khi m=0 thì A∩B=(2;3).
c.
A⊂B⇔1≤m≤3.
d.
A∩B=∅⇔⎩⎨⎧m≥6m≤−21.
Câu 55:
Có bao nhiêu giá trị của x để "x∈N,x>0⇒x2−9≤0" là mệnh đề đúng?
Câu 56:
Xét mệnh đề: "∀x∈R, x2+2−a>0" với a là một số thực cho trước. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của a để mệnh đề đang xét là mệnh đề đúng.
Câu 57:
Cho hai tập khác rỗng A=(m−1;4], B=(−2;2m+2) với m∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để A∩B=∅?
Câu 58:
Cho các tập hợp khác rỗng A=[m−1;2m+1) và B=(−2;3). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để A⊂B.
Câu 59:
Cho các tập hợp khác rỗng A=[m;m+3] và B=(−2;4]. Tìm m để A∩B=∅?
Câu 60:
Cho A=[m−3;4m+2), B=(−∞;−1)∪[2;+∞). Tính tổng các giá trị nguyên m để A∩B=∅.
Câu 61:
Có bao nhiêu giá trị nguyên m để trong tập hợp A=(m−1;m]∩(3;5) có đúng một số tự nhiên?
Câu 62:
Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó số học sinh tham gia đội bóng đá là 18, số học sinh tham gia đội bóng chuyền là 15. Biết rằng có 20 học sinh không tham gia bất cứ môn nào. Hỏi có bao nhiêu em tham gia đồng thời cả hai môn bóng đá và bóng chuyền?
Câu 63:
Một 10C14 có 45 học sinh chuẩn bị cho hội diễn văn nghệ chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11. Trong danh sách đăng kí tham gia tiết mục nhảy Flashmob và tiết mục hát, có 35 học sinh tham gia tiết mục nhảy Flashmob, 10 học sinh tham gia cả hai tiết mục. Hỏi có bao nhiêu học sinh trong lớp tham gia tiết mục hát? Biết rằng lớp 10C14 có bạn Kiệt, Hạ, Toàn, Thiện bị khuyết tật hòa nhập nên không tham gia tiết mục nào.
Câu 64:
Câu nào sau đây đúng?. Miền nghiệm của bất phương trình 4(x−1)+5(y−3)>2x−9 là nửa mặt phẳng chứa điểm
A.
(0;0).
B.
(1;1).
C.
(−1;1).
D.
(2;5).
Câu 65:
Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2(y+3)>4(x+1)−y+3 là phần mặt phẳng chứa điểm nào?
A.
(3;0).
B.
(3;1).
C.
(1;1).
D.
(0;0).
Câu 66:
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình x−4y+5≥0?
A.
(−5;0).
B.
(−2;1).
C.
(1;−3).
D.
(0;0).
Câu 67:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x−5y+3z≤0.
B.
3x2+2x−4>0.
C.
2x2+5y>3.
D.
2x+3y<5.
Câu 68:
Miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y>−6 là
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f1]
B.

C.
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f3]
D.

Câu 69:
Cặp số (x0;y0) nào là nghiệm của bất phương trình 3x−3y≥4.
A.
(x0;y0)=(−2;2).
B.
(x0;y0)=(5;1).
C.
(x0;y0)=(−4;0).
D.
(x0;y0)=(2;1)
Câu 70:
Cho tam giác ABC có A(1;2), B(−3;−1) và C(3;−4). Tìm điều kiện của tham số m để điểm M(m;3m−5) nằm bên trong tam giác ABC?
A.
−1<m<2.
B.
−1≤m<3.
C.
m≥2.
D.
m<−3.
Câu 71:
Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≤02x−3y+2>0 là
A.
(0;0).
B.
(1;1).
C.
(−1;1).
D.
(−1;−1).
Câu 72:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x−y>0x−3y+3<0x+y−5>0 là phần mặt phẳng chứa điểm
A.
(5;3).
B.
(0;0).
C.
(1;−1).
D.
(−2;2).
Câu 73:
Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây? 

A.
⎩⎨⎧y≥05x−4y≥105x+4y≤10 .
B.
⎩⎨⎧x>05x−4y≤104x+5y≤10
C.
⎩⎨⎧x≥04x−5y≤105x+4y≤10
D.
⎩⎨⎧x≥05x−4y≤104x+5y≤10 .
Câu 74:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x−23y≥14x−3y≤2 có tập nghiệm S. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
(−41;−1)∈/S .
B.
S={(x;y)∣4x−3y=2} .
C.
Biểu diễn hình học của S là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ và kể cả bờ d, với d là là đường thẳng 4x−3y=2 .
D.
Biểu diễn hình học của S là nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ và kể cả bờ d, với d là là đường thẳng 4x−3y=2 .
Câu 75:
Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D? 

A.
{y>03x+2y<6 .
B.
{y>03x+2y<−6 .
C.
{x>03x+2y<6 .
D.
{x>03x+2y>−6 .
Câu 76:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x+3y−6<0x≥02x−3y−1≤0 chứa điểm nào sau đây?
A.
A(1;2) .
B.
B(0;2) .
C.
C(−1;3) .
D.
D(0;−31) .
Câu 77:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=y−x trên miền xác định bởi hệ ⎩⎨⎧y−2x≤22y−x≥4x+y≤5 là
A.
minF=1 khi x=2, y=3.
B.
minF=2 khi x=0, y=2.
C.
minF=3 khi x=1, y=4.
D.
minF=0 khi x=0, y=0.
Câu 78:
Giá trị lớn nhất của biết thức F(x;y)=x+2y với điều kiện ⎩⎨⎧0≤y≤4x≥0x−y−1≤0x+2y−10≤0 là
A.
6.
B.
8.
C.
10.
D.
12.
Câu 79:
Trong một cuộc thi pha chế, hai đội A, B được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1 g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4 g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Đội A pha chế được a lít nước cam và b lít nước táo và dành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số a−b là
A.
1.
B.
3.
C.
−1.
D.
−6.
Câu 80:
Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình
a.
x+3y+2≤0
b.
x+y+2≤0
c.
2x+5y−2<0
d.
2x+y<0
Câu 81:
Cho bất phương trình: x−4y+5>0. Khi đó:
a.
(−5;0) là một nghiệm của bất phương trình.
b.
(−2;−1) là một nghiệm của bất phương trình.
c.
(0;0) là một nghiệm của bất phương trình.
d.
(1;3) là một nghiệm của bất phương trình.
Câu 82:
Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn: x−2y+2≤0. Khi đó:
a.
Miền nghiệm của bất phương trình x−2y+2≤0 là nửa mặt phẳng kể cả bờ d:x−2y+2=0, không chứa gốc tọa độ O
b.
(1;4) là nghiệm của bất phương trình x−2y+2≤0
c.
(0;3) không là nghiệm của bất phương trình x−2y+2≤0
d.
(2;2) không là nghiệm của bất phương trình x−2y+2≤0
Câu 83:
An thích ăn hai loại trái cây là cam và xoài, mỗi tuần mẹ cho An 200000 đồng để mua trái cây. Biết rằng giá cam là 15000 đồng/ 1 kg, giá xoài là 30000 đồng/1 kg. Gọi x,y lần lượt là số ki-lô-gam cam và xoài mà An có thể mua về sử dụng trong một tuần. Khi đó:
a.
Trong tuần, số tiền An có thể mua cam là 15000x, số tiền An có thể mua xoài là 30000y (x,y>0).
b.
Bất phương trình bậc nhất cho hai ẩn x,y là 3x+6y≥40
c.
Cặp số (5;4) thỏa mãn bất phương trình bậc nhất cho hai ẩn x,y
d.
An có thể mua 4kg cam, 5kg xoài trong tuần.
Câu 84:
Một đội sản xuất cần 3 giờ để làm xong sản phẩm loại I và 2 giờ để làm xong sản phẩm loại II. Biết thời gian tối đa cho việc sản xuất hai sản phẩm trên là 18 giờ. Gọi x,y lần lượt là số sản phẩm loại I, loại II mà đội làm được trong thời gian cho phép. Khi đó:
a.
Tổng thời gian làm xong sản phẩm loại I là 2x, tổng thời gian làm xong sản phẩm loại II là 3y
b.
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo x,y với điều kiện x,y∈N là 3x+2y<18
c.
(3;4) là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo x,y với điều kiện x,y∈N
d.
(4;3) là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo x,y với điều kiện x,y∈N
Câu 85:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+2y≤30y>5−2x+6y>40. Khi đó:
a.
Hệ trên là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
b.
(−2;8) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên
c.
(3;1) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên
d.
(−2;−1) là một nghiệm của hệ bất phương trình trên
Câu 86:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧3x+2y≥9x−2y≤3x+y≤6x≥1(I). Khi đó:
a.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tam giác
b.
(3;2) là một nghiệm của hệ bất phương trình
c.
x=1,y=3 là nghiệm của hệ bất phương trình (I) sao cho F=3x−y đạt giá trị lớn nhất
d.
x=1,y=5 là nghiệm của hệ bất phương trình (I) sao cho F=3x−y đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 87:
Trong 1 lạng thịt bò chứa 26g protein, 1 lạng cá chứa 22g protein. Trung bình trong một ngày, một người đàn ông cần từ 56 đến 91g protein. Theo lời khuyên của bác sĩ, để tốt cho sức khỏe thì không nên ăn thịt nhiều hơn cá. Gọi x,y lần lượt là số lạng thịt bò, lạng cá mà một người đàn ông ăn trong một ngày. Khi đó:
a.
Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông là ⎩⎨⎧26x+22y≥5626x+22y≤91x≤yx≥0y≥0
b.
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông là một ngũ giác
c.
(1;2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông
d.
Điểm B(4891;4891) là điểm có hoành độ bé nhất thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông
Câu 88:
Nghiệm của bất phương trình 2x+3y−1≤0 có dạng (x;y) trong đó x,y là các số nguyên dương. Tính giá trị S=x+y
Câu 89:
Bạn Lan mang 150000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển tập và bút. Biết rằng giá một quyển tập là 8000 đồng và giá của một cây bút là 6000 đồng. Bạn Lan có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển tập nếu bạn đã mua 10 cây bút.
Câu 90:
Trong 1 lạng (100g) thịt bò chứa khoảng 26g protein, 1 lạng cá rô phi chứa khoảng 20g protein. Trung bình trong một ngày, một người phụ nữ cần tối thiểu 46g protein. Gọi x,y lần lượt là số lạng thịt bò và số lạng cá rô phi mà một người phụ nữ nên ăn trong một ngày. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y để biểu diễn lượng protein cần thiết cho một người phụ nữ trong một ngày có dạng ax+by≥46 với a;b là các số nguyên dương. Tính giá trị S=a−b.
Câu 91:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x−y+4≥0x+y≤0x≤0y+2≥0. Miền nghiệm của hệ tạo thành đa giác có n cạnh, với n là số tự nhiên. Xác định n
Câu 92:
Cho biểu thức T=3x−2y−4 với x và y thỏa mãn hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x−y−1≤0x+4y+9≥0x−2y+3≥0. Biết T đạt giá trị nhỏ nhất khi x=x0 và y=y0. Tính x02+y02.
Câu 93:
Trong một cuộc thi pha chế đồ uống gồm hai loại là A và B, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 cốc nước lọc và 210g đường. Để pha chế 1 cốc đồ uống loại A cần 1 cốc nước lọc, 30g đường và 1g hương liệu. Để pha chế 1 cốc đồ uống loại B cần 1 cốc nước lọc, 10g đường và 4g hương liệu. Mỗi cốc đồ uống loại A nhận được 6 điểm thưởng, mỗi cốc đồ uống loại B nhận được 8 điểm thưởng. Để đạt được số điểm thưởng cao nhất, đội chơi cần pha chế x cốc đồ uống loại A và y cốc đồ uống loại B. Tính giá trị x+y
Câu 94:
Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi ki-lô-gam thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi ki-lô-gam thịt lợn (heo) chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất là 1,6kg thịt bò và 1,1kg thịt lợn; giá 1kg thịt bò là 200000 đồng, 1kg thịt lợn là 160000 đồng. Gia đình đó cần mua m kg thịt bò và n kg thịt lợn để đảm bảo cung cấp đủ lượng protein, lipit cho gia đình và có chi phí là ít nhất. Tính giá trị m+n với m;n là các số hữu ti.
Câu 95:
Cho góc α∈(90∘;180∘). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sinα và cotα cùng dấu.
B.
Tích sinα.cotα mang dấu âm.
C.
Tích sinα.cosα mang dấu dương.
D.
sinα và tanα cùng dấu.
Câu 96:
Cho α là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A.
tanα<0.
B.
cotα>0.
C.
sinα<0.
D.
cosα>0.
Câu 97:
Cho 0∘<α<90∘. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
cot(90∘−α)=−tanα.
B.
cos(90∘−α)=sinα.
C.
sin(90∘−α)=−cosα.
D.
tan(90∘−α)=−cotα.
Câu 98:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
sin(180∘−α)=−sinα.
B.
cos(180∘−α)=cosα
C.
tan(180∘−α)=tanα.
D.
cot(180∘−α)=−cotα
Câu 99:
Cho biết 3cosα−sinα=1, 00<α<900. Giá trị của tanα bằng
A.
tanα=34.
B.
tanα=43.
C.
tanα=54.
D.
tanα=45.
Câu 100:
Cho sinα=31 và 90∘<x<180∘ thì
A.
cosα=32.
B.
cosα=−32.
C.
cosα=322.
D.
cosα=−322
Câu 101:
Cho biết tanα=21. Tính cotα.
A.
cotα=2.
B.
cotα=2.
C.
cotα=41.
D.
cotα=21.
Câu 102:
Cho cosx=21. Tính biểu thức P=3sin2x+4cos2x
A.
413.
B.
47.
C.
411.
D.
415.
Câu 103:
Cho tanα=2. Tính giá trị của biểu thức A=2sinα+cosα3sinα−2cosα là
A.
−52.
B.
54.
C.
23.
D.
−23.
Câu 104:
Giá trị của biểu thức A=tan1∘tan2∘tan3∘...tan88∘tan89∘ là
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 105:
Tổng sin22∘+sin24∘+sin26∘+...+sin284∘+sin286∘+sin288∘ bằng
A.
21.
B.
23.
C.
22.
D.
24.
Câu 106:
Cho tam giác ABC có AB=2,AC=1 và A=600. Tính độ dài cạnh BC.
A.
BC=2.
B.
BC=1.
C.
BC=3.
D.
BC=2.
Câu 107:
Cho a;b;c là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A.
a2<ab+ac.
B.
a2+c2<b2+2ac.
C.
b2+c2>a2+2bc.
D.
ab+bc>b2.
Câu 108:
Cho tam giác ABC thoả mãn: b2+c2−a2=3bc. Khi đó:
A.
A=300.
B.
A=450.
C.
A=600.
D.
A=750.
Câu 109:
Cho tam giác ABC, biết a=13,b=14,c=15. Tính góc B?
A.
59049′.
B.
5307′.
C.
59029′.
D.
62022′.
Câu 110:
Cho tam giác ABC. Tìm công thức sai:
A.
sinAa=2R.
B.
sinA=2Ra.
C.
bsinB=2R.
D.
sinC=acsinA.
Câu 111:
Cho tam giác ABC có góc BAC=60∘ và cạnh BC=3. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A.
R=4.
B.
R=1.
C.
R=2.
D.
R=3.
Câu 112:
Cho ΔABC có AB=5; A=40∘; B=60∘. Độ dài BC gần nhất với kết quả nào?
A.
3,7.
B.
3,3.
C.
3,5.
D.
3,1.
Câu 113:
Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b+c=2a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
cosB+cosC=2cosA.
B.
sinB+sinC=2sinA.
C.
sinB+sinC=21sinA.
D.
sinB+cosC=2sinA.
Câu 114:
Cho tam giác ABC có BC=a; AC=b; AB=c, có a2=b2+c2+bc2. Số đo của góc A là:
A.
150∘.
B.
120∘.
C.
45∘.
D.
135∘.
Câu 115:
Tam giác ABC có AC=4, BAC=30∘, ACB=75∘. Tính diện tích tam giác ABC.
A.
SΔABC=8
B.
SΔABC=43
C.
SΔABC=4
D.
SΔABC=83
Câu 116:
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A.
S=21bcsinA.
B.
S=21acsinA.
C.
S=21bcsinB.
D.
S=21bcsinB.
Câu 117:
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a. Góc BAD=30∘. Diện tích hình thoi ABCD là
A.
4a2.
B.
2a2.
C.
2a23.
D.
a2.
Câu 118:
Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
A.
84.
B.
84.
C.
42.
D.
168.
Câu 119:
Cho tam giác ABC có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Diện tích của tam giác ABC bằng
A.
12.
B.
3.
C.
6.
D.
24.
Câu 120:
Cho tam giác ABC có AB=3, AC=4, BC=5. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng
A.
1.
B.
98.
C.
54.
D.
43.
Câu 121:
Cho ΔABC có S=84,a=13,b=14,c=15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là:
A.
8,125.
B.
130.
C.
8.
D.
8,5.
Câu 122:
Tam giác ABC có a=6,b=42,c=2. M là điểm trên cạnh BC sao cho BM=3. Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu?
A.
9.
B.
9.
C.
3.
D.
21108.
Câu 123:
Tam giác ABC có AB=3, BC=8. Gọi M là trung điểm của BC. Biết cosAMB=26513 và AM>3. Tính độ dài cạnh AC.
A.
AC=13.
B.
AC=7.
C.
AC=13.
D.
AC=7.
Câu 124:
Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 78∘24′. Biết CA=250m,CB=120m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?
A.
266m.
B.
255m.
C.
166m.
D.
298m.
Câu 125:
Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km/h. Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?
A.
13.
B.
2013.
C.
1013.
D.
15.
Câu 126:
Giả sử CD=h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB=24m, CAD=63∘; CBD=48∘. Chiều cao h của khối tháp gần với giá trị nào sau đây?
A.
61,4 m.
B.
18,5 m.
C.
60 m.
D.
18 m.
Câu 127:
Cho cosα=−43(90∘<α<180∘). Khi đó:
a.
sin2α=167
b.
sinα<0
c.
sinα=−47
d.
cotα=−737
Câu 128:
Cho sinα=1312(0∘<α<90∘). Khi đó:
a.
cosα<0
b.
cosα=1−sin2α
c.
tanα=−512
d.
cotα=−125
Câu 129:
Cho tam giác ABC có các cạnh a=3cm,b=4cm,c=5cm. Khi đó:
a.
p=12(cm)
b.
SABC=p(p−a)(p−b)(p−c)
c.
SABC=6(cm2).
d.
R=3,5(cm)
Câu 130:
Cho tam giác ABC biết các cạnh a=52,1cm,b=85cm,c=54cm. Khi đó:
a.
cosB=2aca2+c2−b2
b.
A≈320
c.
B^≈126∘
d.
C^≈38∘.
Câu 131:
Cho tam giác ABC có số đo các cạnh lần lượt là 7, 9 và 12. Khi đó:
a.
p=14
b.
S=135
c.
R=1075
d.
r=3
Câu 132:
Cho ΔABC có A^=135∘,C^=15∘ và b=12. Khi đó:
a.
B^=30∘.
b.
a=122;
c.
c≈8,21;
d.
R=15
Câu 133:
Cho tam giác ABC, biết b=7,c=5,cosA=53. Khi đó:
a.
sinA=54
b.
S=14
c.
a=32
d.
r=4−2
Câu 134:
Cho cotα=31. Tính giá trị của biểu thức A=2sinα−5cosα3sinα+4cosα?
Câu 135:
Cho tanα=3. Tính giá trị biểu thức P=1+2sin2α4sin2α−3cos2α.
Câu 136:
Cho góc α thỏa mãn cosα=42. Tính giá trị của biểu thức A=tanα+cotαtanα−3cotα.
Câu 137:
Tính giá trị biểu thức sau: D=cos1∘+cos2∘+cos3∘+…+cos180∘.
Câu 138:
Cho tam giác ABC có sinA5=sinB4=sinC3 và a=10. Tính chu vi tam giác đó.
Câu 139:
Cho tam giác ABC có AB=4,AC=10 và đường trung tuyến AM=6. Tính độ dài cạnh BC? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 140:
Cho hình bình hành ABCD có AB=4,BC=5,BD=7. Tính AC. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 141:
Cho tam giác vuông ABC tại B, A=620 và cạnh b = 54. Tính C, cạnh a, c và đường cao hb
Câu 142:
Cho tam giác ABC vuông tại A, B=340 và cạnh b = 43. Tính C, cạnh a, c và đường cao ha
Câu 143:
Cho tam giác ABC, biết a = 21cm, b = 17cm, c = 10cm.
a) Tính các góc A, B, C
b) Tính diện tích S của tam giác ABC
c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và ngoại tiếp R của tam giác
d) Tính chiều cao ha
a) Tính các góc A, B, C
b) Tính diện tích S của tam giác ABC
c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và ngoại tiếp R của tam giác
d) Tính chiều cao ha
Câu 144:
Cho tam giác ABC, biết A=600, AC = 8cm, AB = 5cm.
a) Tính cạnh BC
b) Tính diện tích S của tam giác ABC
c) Xét xem góc B tù hay nhọn? Tính góc B
d) Tính độ dài đường cao AH
e) Tính bán kính R đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
a) Tính cạnh BC
b) Tính diện tích S của tam giác ABC
c) Xét xem góc B tù hay nhọn? Tính góc B
d) Tính độ dài đường cao AH
e) Tính bán kính R đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 145:
Để kéo dây điện từ cột điện vào nhà phải qua một cái ao, anh Nam không thể đo độ dài dây điện cần mua trực tiếp được nên đã làm như sau: Lấy một điểm B như trong hình, người ta đo được độ dài từ B đến A (nhà) là 15m, từ B đến C (cột điện) là 18m và ABC=120∘. Độ dài dây điện nối từ nhà ra đến cột điện là bao nhiêu mét? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 146:
Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ bến A và đi thẳng đều về hai vùng biển khác nhau, theo hai hướng tạo với nhau góc 120∘ (Hình). Tàu thứ nhất đi với tốc độ 8 hải lí một giờ và tàu thứ hai đi với tốc độ 10 hải lí một giờ. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì khoảng cách giữa hai tàu là 60 hải lí (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị giờ)?
Câu 147:
Trên ngọn đồi có một cái tháp cao 100m (hình vẽ). Đỉnh tháp B và chân tháp C lần lượt nhìn điểm A ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng 30∘ và 60∘ so với phương thẳng đứng. Tính chiều cao AH của ngọn đồi.


Câu 148:
Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C. Ta đo được khoảng cách AB=40m, CAB=45∘,CBA=70∘. Vậy sau khi đo đạc và tính toán khoảng cách AC bằng bao nhiêu mét? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
[Hình cần kiểm tra lại: p20_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p20_f2]
Câu 149:
Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng CD=60m, biết chiều cao của giác kế là OC=1m. Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhìn thấy đỉnh A của tháp. Đọc trên giác kế số đo của góc AOB=60∘. Tính chiều cao của ngọn tháp? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.


Câu 150:
Cho hình bình hành ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác 0 cùng phương với AB có điểm đầu và cuối là các đỉnh của hình bình hành?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 151:
Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC,BC. Số các vectơ khác vectơ không, bằng với vectơ MN có điểm đầu và điểm cuối là các điểm M,N,P,A,B,C là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
7.
Câu 152:
Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với vectơ OB có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
A.
4
B.
6
C.
8
D.
10
Câu 153:
Cho tứ giác đều ABCD. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DA. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
MN=QP
B.
QP=MN
C.
MQ=NP
D.
MN=AC
Câu 154:
Cho hình thoi tâm O, cạnh bằng a và A=60∘. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
AO=2a3
B.
OA=a
C.
OA=OB
D.
OA=2a2
Câu 155:
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi P,Q,R lần lượt là trung điểm của AB,BC,AD. Lấy 8 điểm trên là gốc hoặc ngọn của các vecto. Tìm mệnh đề sai?
A.
Có 2 vecto bằng PR
B.
Có 4 vecto bằng AR
C.
Có 2 vecto bằng BO
D.
Có 5 vecto bằng OP
Câu 156:
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
AB=DC.
B.
OA=CO.
C.
OB=DO.
D.
CB=AD.
Câu 157:
Cho tam giác ABC có trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O. Gọi D là điểm đối xứng với A qua O; E là điểm đối xứng với O qua BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
OA=HE.
B.
OH=DE.
C.
AH=OE.
D.
BH=CD.
Câu 158:
Cho 4 điểm A,B,C,D phân biệt. Chọn phương án đúng?
A.
DA=DC+CB+BA.
B.
DA=DC+AC.
C.
DA=DC+CB+AB
D.
DA=DC−CA
Câu 159:
Đẳng thức nào dưới đây sai?
A.
MN−MP=NP.
B.
MN=MP+PN.
C.
NM−NP=PM.
D.
MN+NP=MP.
Câu 160:
Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
OM−ON=MN.
B.
AB+CB=AC.
C.
AB+CA=CB.
D.
AM−MN=AN.
Câu 161:
Cho đoạn thẳng AB có I là trung điểm, M là điểm bất kì. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
2AI=AB.
B.
IA−IB=0.
C.
IA+IB=0.
D.
MA+MB=2MI
Câu 162:
Cho 3 điểm M,N,P bất kì. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
MN−MP=PN.
B.
NM+MP=NP.
C.
PN−PM=NM.
D.
PM=PN+NM
Câu 163:
Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D. Vecto tổng AB+CD+BC+DA bằng
A.
0.
B.
AC.
C.
BD.
D.
BA.
Câu 164:
Cho M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC,CA của tam giác ABC. Hỏi vecto MB+AP bằng vecto nào?
A.
AC.
B.
PB.
C.
MP.
D.
AN.
Câu 165:
Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AB−AD=AB+AD.
B.
AB+AC+AD=0.
C.
BC+BD=AC−AB.
D.
AC=BD.
Câu 166:
Cho tam giác ABC vuông tại A và AB=2,AC=3. Độ dài của vecto BC+AC bằng
A.
5.
B.
40.
C.
13.
D.
210.
Câu 167:
Giả sử có các lực F1=MA,F2=MB,F3=MC cùng tác động vào một vật tại điểm M. Cường độ hai lực F1,F2 lần lượt là 300N,400N và AMB=90∘. Tìm cường độ của lực F3=MC biết vật đứng yên.
A.
700N.
B.
250N.
C.
500N.
D.
1000N.
Câu 168:
Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Tìm số thực k thỏa mãn GA=k.GM.
A.
21.
B.
−21.
C.
−2.
D.
2.
Câu 169:
Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho AM=41AB. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.
AM=−41AB.
B.
MA=31MB.
C.
MB=43BA.
D.
MB=−3MA.
Câu 170:
Cho tam giác ABC có M thuộc cạnh BC sao cho CM=2MB. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AM=−31AB+32AC.
B.
AM=31AB+32AC.
C.
AM=32AB+31AC.
D.
AM=32AB−31AC
Câu 171:
Cho hình bình hành ABCD, biểu diễn DC theo AC và BD.
A.
DC=21AC+21BD.
B.
DC=21AC−BD.
C.
DC=23AC−21BD
D.
DC=21AC−21BD
Câu 172:
Biết tam giác ABC có AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
GM=31AB+31AC.
B.
GM=61AB+61AC.
C.
GM=31AB+21AC.
D.
GM=32AB+32AC.
Câu 173:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a. Tích vô hướng của hai vectơ AB và AC là
A.
8a2.
B.
8a.
C.
83a2.
D.
83a.
Câu 174:
Cho hình vuông ABCD có cạnh a. Tính AB.AD.
A.
AB.AD=0.
B.
AB.AD=a.
C.
AB.AD=2a2.
D.
AB.AD=a2.
Câu 175:
Cho hai véc tơ a và b. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
a.b=∣a∣.b.cos(a;b).
B.
a.b=21(∣a∣2+b2−a−b2).
C.
∣a∣2.b2=a.b2.
D.
a.b=21(a+b2−∣a∣2−b2).
Câu 176:
Cho tam giác ABC có A=900, B=600 và AB=a. Khi đó AC.CB bằng
A.
−2a2.
B.
2a2.
C.
3a2.
D.
−3a2.
Câu 177:
Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB.BC.
A.
AB.BC=2a23.
B.
AB.BC=2−a23.
C.
AB.BC=2a2.
D.
AB.BC=2−a2
Câu 178:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a; AC=a3 và AM là trung tuyến. Tính tích vô hướng BA.AM
A.
2a2.
B.
a2.
C.
−a2.
D.
−2a2.
Câu 179:
Cho hình bình hành ABCD, với AB=2, AD=1, BAD=60∘. Tích vô hướng AB.AD bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
−21.
D.
21.
Câu 180:
Cho hai vectơ a và b. Biết ∣a∣=2,b=3 và (a,b)=300. Tính a+b.
A.
11.
B.
13.
C.
12.
D.
14.
Câu 181:
Cho hình thang ABCD vuông tại A và D; AB=AD=a,CD=2a. Khi đó tích vô hướng AC.BD bằng
A.
−a2.
B.
0.
C.
23a2.
D.
2−a2.
Câu 182:
Cho hình bình hành ABCD có AB=2a, AD=3a, BAD=60∘. Điểm K thuộc AD thỏa mãn AK=−2DK. Tính tích vô hướng BK⋅AC
A.
3a2.
B.
6a2.
C.
0.
D.
a2.
Câu 183:
Cho hai véc tơ a,b thỏa mãn: ∣a∣=4;b=3;a−b=4. Gọi α là góc giữa hai véc tơ a,b. Chọn phát biểu đúng.
A.
α=600.
B.
α=300.
C.
cosα=31.
D.
cosα=83.
Câu 184:
Cho hai vecto a, b sao cho ∣a∣=2, b=2 và hai véc tơ x=a+b, y=2a−b vuông góc với nhau. Tính góc giữa hai véc tơ a và b.
A.
120∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
30∘.
Câu 185:
Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Tập hợp những điểm M mà CM.CB=CA.CB là:
A.
Đường tròn đường kính AB.
B.
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.
C.
Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC.
D.
Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB.
Câu 186:
Cho tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Lấy điểm P đối xứng với điểm M qua N. Khi đó:
a.
MN=BC
b.
BC=MN
c.
MN và BC ngược hướng
d.
MP=BC
Câu 187:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3,AC=23. Gọi M là trung điểm BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên BC. Khi đó:
a.
BC2=AB2+AC2
b.
AM=415
c.
AB⋅AC=AH⋅BC
d.
AH=515
Câu 188:
Cho hình thap ABCD vuông tại A và có AB=AD=21DC=a. Gọi BF là đường phân giác trong của tam giác ABD (F∈AD). Khi đó:
a.
CA2=DA2+DC2
b.
CA=a3
c.
ABF=45∘
d.
BF≈2,08a kết quả làm tròn đến hàng phần trăm
Câu 189:
Cho sáu điểm A,B,C,D,E,F. Khi đó:
a.
AB+CD+EF−CB−ED=FA
b.
AB−AF+CD−CB+EF=DE
c.
AB+CD=AD+CB
d.
AC+BD+EF=AF+BC+ED
Câu 190:
Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Khi đó:
a.
AB+AC=AD
b.
AC+BA=AD
c.
AB+AD=AC
d.
Nếu AB+AD=CB−CD thì ABCD là hình thoi.
Câu 191:
Cho hình vuông ABCD cạnh a, có O là giao điểm hai đường chéo. Khi đó:
a.
O là trung điểm của AC,BD
b.
OA−CB=a2
c.
AB+DC=a
d.
CD−DA=2a2
Câu 192:
Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 3a. Khi đó:
a.
AO=3a23
b.
AB−AC=2a
c.
AB−CB−AC=0
d.
AB+AC=a3
Câu 193:
Cho bốn điểm A,B,C,D có M,N là trung điểm của AB,CD. Khi đó:
a.
MA+MB=0
b.
NC+ND=0
c.
MN=MA+AC
d.
2MN=AC+BD
Câu 194:
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi D là điểm đối xứng của B qua G, M là trung điểm của BC. Khi đó:
a.
MD=MG+GD
b.
AG=2AB+31AC
c.
CD=AB−AC+31BN
d.
MD=−65AB+61AC.
Câu 195:
Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm của AB,CD và P là điểm thỏa mãn hệ thức: OP=−31OA. Khi đó:
a.
OA+3OP=0
b.
3AP−3AC=0
c.
Ba điểm B,P,N không thẳng hàng
d.
Ba đường thẳng AC,BD,MN đồng quy
Câu 196:
Cho lục giác đều ABCDEF. Đặt u=AB,v=AE. Khi đó:
a.
AD=u+v
b.
AC=21u+21v
c.
AF=−21u−21v
d.
EF=−21u+21v
Câu 197:
Cho tam giác ABC. Hai điểm M,N được xác định bởi các hệ thức: BC+MA=0,AB−NA−3AC=0. Khi đó:
a.
MN=3AC
b.
Hai vectơ MN,AC cùng phương
c.
M thuộc đường thẳng AC
d.
Hai đường thẳng MN và AC song song
Câu 198:
Cho tam giác ABC đều, đường cao AH. Khi đó:
a.
(AB,AC)=30∘
b.
(AH,CB)=90∘
c.
(CA,BC)=120∘
d.
(AH,BA)=130∘
Câu 199:
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 2 và góc B bằng 60∘. Khi đó:
a.
(AB,AC)=60∘
b.
(AB,DA)=30∘
c.
DA⋅DC=3
d.
OB⋅BA=−3
Câu 200:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a,BC=2a. Khi đó:
a.
ACB=60∘
b.
BA⋅BC=a2
c.
BC⋅CA=3a2.
d.
AB⋅BC+BC⋅CA+CA⋅AB=−4a2
Câu 201:
Cho hình vuông ABCD tâm O, có cạnh a. Biết M là trung điểm của AB,G là trọng tâm tam giác ADM. Khi đó:
a.
AB⋅CA=a2
b.
AM⋅AC=3a2
c.
AD⋅BD+OM⋅AC=2a2
d.
(AB+AD)(BD+BC)=a2
Câu 202:
Cho hình thoi ABCD cạnh 1 và BAD=60∘. Tìm độ dài véc to AC. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 203:
Cho hình bình hành ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của DC,AB. P là giao điểm của AM,DB và Q là giao điểm của CN,DB. Có bao nhiêu vecto bằng vecto DP đúng hay sai?
Câu 204:
Cho hình thang ABCD có hai đáy AB=1,CD=2. Gọi M,N lần lượt là trung điểm AD và BC. Tính DM−BA−CN
Câu 205:
Cho hình vuông ABCD cạnh 2, M là trung điểm BC. Tính AB+BM (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 206:
Cho tam giác vuông ABC có các cạnh góc vuông là AB=1,AC=2. Điểm M thỏa mãn AC−AB=AM. Tính độ dài vecto AM? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 207:
Cho hai lực F1,F2 có điểm đặt A tạo với nhau góc 45∘, biết rằng cường độ của hai lực F1 và F2 lần lượt bằng 60N,90N. Tính cường độ tổng hợp của hai lực trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 208:
Cho ba lực F1=MA,F2=MB,F3=MC cùng tác động vào một ô tô tại điểm M và ô tô đứng yên. Cho biết cường độ hai lực F1,F2 đều bằng 25N và góc AMB=60∘. Khi đó cường độ F3 đạt bao nhiêu Niuton? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
[Hình cần kiểm tra lại: p27_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p27_f1]
Câu 209:
Cho tứ giác ABCD. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AC và BD. Biết AB+CD=kIJ, khi đó k= ?
Câu 210:
Nếu G và G′ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A′B′C′ thì kGG′=AA′+BB′+CC′, khi đó k= ?
Câu 211:
Cho ΔABC vuông tại B có A=30∘,AB=1. Gọi I là trung điểm của AC. Tính AB+AC, (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 212:
Cho hình bình hành ABCD. Gọi E và F là 2 điểm thỏa BE=31BC, BF=41BD. Khi đó AE=kAF. Vậy k= ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)(
Câu 213:
Một vật đang ở vị trí O chịu hai lực tác dụng ngược chiều nhau là F1 và F2, trong đó độ lớn lực F2 lớn gấp đôi độ lớn lực F1. Người ta muốn vật dừng lại nên cần tác dụng vào vật hai lực F3,F4 có phương hợp với lực F1 các góc 45∘ như hình vẽ, chúng có độ lớn bằng nhau và bằng 20N. Tính tổng độ lớn của các lực F1,F2. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)


Câu 214:
Cho hình thap vuông ABCD có đáy lớn AB=8; đáy nhỏ CD=4; đường cao AD=6; I là trung điểm của AD. Tính (IA+IB)⋅ID.
Câu 215:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=1,AC=23 và AM là trung tuyến. Tính tích vô hướng BA⋅AM.
Câu 216:
Một người dùng một lực F có độ lớn 90N làm một vật dịch chuyển một đoạn 100m. Biết lực F hợp với hướng dịch chuyển một góc 60∘. Công sinh ra bởi lực F là bao nhiêu Jun?


Câu 217:
Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AC=7cm và BC=14cm. Tính côsin của góc giữa hai vectơ AC và CB.
Câu 218:
Cho hai vectơ a và b. Biết ∣a∣=2,b=3 và (a,b)=120∘. Tính a+b. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 219:
Số quy tròn của của 20182020 đến hàng trăm là:
A.
20182000.
B.
20180000.
C.
20182100.
D.
20182020.
Câu 220:
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8=2,828427125. Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là
A.
2,81.
B.
2,83.
C.
2,82.
D.
2,80.
Câu 221:
Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số a=0,1234 là
A.
0,124.
B.
0,12.
C.
0,123.
D.
0,13.
Câu 222:
Cho số a=367653964±213. Số quy tròn của số gần đúng 367653964 là
A.
367653960.
B.
367653000.
C.
367654000.
D.
367653970
Câu 223:
Cho giá trị gần đúng của 178 là 0,47. Sai số tuyệt đối của 0,47 là
A.
0,001.
B.
0,003.
C.
0,002.
D.
0,004.
Câu 224:
Tính chu vi của hình chữ nhật có các cạnh là x=3,456±0,01 (m) và y=12,732±0,015 (m) và ước lượng sai số tuyệt đối mặc phải.
A.
L=32,376±0,025; ΔL≤0,05
B.
L=32,376±0,05; ΔL≤0,025
C.
L=32,376±0,5; ΔL≤0,5
D.
L=32,376±0,05; ΔL≤0,05
Câu 225:
Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m±0,2m, điều đó có nghĩa là gì?
A.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8m đến 152,2m.
B.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m.
C.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m.
D.
Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc là 152,2 m.
Câu 226:
Số gần đúng của a=2,57656 có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng chuẩn là:
A.
2,57.
B.
2,576.
C.
2,58.
D.
2,577.
Câu 227:
Trong số gần đúng a dưới đây có bao nhiêu chữ số chắc a=174325 với Δa=17
A.
6.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 228:
Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây a=15,318±0,056.
A.
15
B.
15,5
C.
15,3
D.
16.
Câu 229:
Quy tròn số 7216,4 đến hàng đơn vị, được số 7216. Sai số tuyệt đối là:
A.
0,2 .
B.
0,3 .
C.
0,4 .
D.
0,6 .
Câu 230:
Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh. Người ta thấy có 72 bài được điểm 5 . Hỏi tần suất của giá trị xi=5 là bao nhiêu?
A.
72\% .
B.
36\% .
C.
18\% .
D.
10\% .
Câu 231:
Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh. Người ta thấy số bài được điểm 10 chiếm tỉ lệ 2,5\% . Hỏi tần số của giá trị xi=10 là bao nhiêu?
A.
10 .
B.
20 .
C.
25 .
D.
5 .
Câu 232:
Số điểm mà năm vận động viên bóng rổ ghi được trong một trận đấu lần lượt là:
15 10 11 10 19
Tìm số trung bình x của mẫu số liệu trên.
15 10 11 10 19
Tìm số trung bình x của mẫu số liệu trên.
A.
x=11 .
B.
x=13 .
C.
x=12 .
D.
x=10 .
Câu 233:
Sau đợt khám sức khoẻ của lớp, bạn tổ trưởng đã thống kê chiều cao các thành viên trong tổ như sau:
Tìm số trung bình x của mẫu số liệu trên.
| Số đo chiều cao (cm) | 130 | 135 | 138 | 140 | 142 | 145 |
| Số lượng học sinh | 1 | 3 | 2 | 1 | 2 | 1 |
Tìm số trung bình x của mẫu số liệu trên.
A.
x=140 .
B.
x=139 .
C.
x=138 .
D.
x=141 .
Câu 234:
Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra một tiết môn Toán
Số trung vị là
| Điểm | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Cộng |
| Số học sinh | 2 | 3 | 7 | 18 | 3 | 2 | 4 | 1 | 40 |
Số trung vị là
A.
7 .
B.
6,5 .
C.
6 .
D.
5 .
Câu 235:
Điểm kiểm tra toán của một lớp cho kết quả như sau: 7; 9; 6; 10; 5; 8; 4. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là:
A.
6.
B.
7.
C.
9.
D.
5.
Câu 236:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5; 13; 5; 7; 10; 2; 3 là
A.
10 .
B.
5 .
C.
3 .
D.
2 .
Câu 237:
Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh:
Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
| 160 | 178 | 150 | 164 | 168 | 176 | 156 | 172 |
Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
A.
Q1=158;Q2=164;Q3=174 .
B.
Q1=158;Q2=166;Q3=174 .
C.
Q1=160;Q2=168;Q3=176 .
D.
Q1=150;Q2=164;Q3=178 .
Câu 238:
Bảng số liệu sau đây cho biết sản lượng chè thu được trong 1 năm ( kg/sào) của 16 hộ gia đình:
Các tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho là
| 111 | 112 | 113 | 112 | 114 | 127 | 128 | 125 |
| 119 | 118 | 113 | 126 | 120 | 115 | 123 | 116 |
Các tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho là
A.
Q1=113,Q2=117,Q3=124 .
B.
Q1=117,Q2=113,Q3=124 .
C.
Q1=113,Q2=117,Q3=123 .
D.
Q1=113,Q2=122,Q3=123 .
Câu 239:
Đề khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kì thi tuyển sinh đại học năm vừa qua của trường A, người điều tra chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kì thi tuyển sinh đó. Điểm môn Toán (thang điểm 10) của các học sinh này được cho ở bảng phân bố tần số sau đây:
Tìm mốt
| Điểm | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Tần số | 1 | 1 | 3 | 5 | 8 | 13 | 19 | 24 | 14 | 10 | 2 | N=100 |
Tìm mốt
A.
5.
B.
6.
C.
8.
D.
7.
Câu 240:
Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là: 6,5 ; 8,4 ; 6,9 ; 7,2 ; 2,5 ; 6,7 ; 3,0 (đơn vị: triệu đồng). Số tiền đại diện cho tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên là:
A.
6,7 triệu đồng.
B.
7 triệu đồng
C.
5,9 triệu đồng.
D.
6 triệu đồng.
Câu 241:
Cho mẫu số liệu sau:
152 154 156 158 160
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
152 154 156 158 160
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
A.
153.
B.
6.
C.
3.
D.
159.
Câu 242:
Cho mẫu số liệu sau:
156 158 160 162 164
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
156 158 160 162 164
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Câu 243:
Mẫu số liệu sau đây cho biết số bài hát ở mỗi album trong bộ sưu tập của Bính:
12 7 10 9 12 9 7 11 10 14 8 6 13 11 8
Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu lần lượt là
12 7 10 9 12 9 7 11 10 14 8 6 13 11 8
Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu lần lượt là
A.
R=8 và ΔQ=4.
B.
R=10 và ΔQ=3,5.
C.
R=8 và ΔQ=3,5.
D.
R=10 và ΔQ=4
Câu 244:
Điều tra năng suất lúa của 7 hec ta trồng lúa của hai vùng A và B ta thu được mẫu số liệu sau:
Vùng A: 41 44 45 47 51 53 54
Vùng B: 43 44 47 48 50 51 52
Khẳng định nào dưới đây là SAI?
Vùng A: 41 44 45 47 51 53 54
Vùng B: 43 44 47 48 50 51 52
Khẳng định nào dưới đây là SAI?
A.
Năng suất trung bình của hai vùng A và B là như nhau.
B.
Khoảng tứ phân vị của vùng A lớn hơn khoảng tứ phân vị của vùng
C.
Vùng A trồng lúa ổn định hơn vùng
D.
Khoảng biến thiên ở vùng A lớn hơn khoảng biến thiên của vùng
Câu 245:
Nhiệt độ cao nhất của Hà Nội trong 7 ngày liên tiếp trong tháng tám được ghi lại là: 34; 34; 36; 35; 33; 31;30 (Độ C).
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thuộc khoảng nào
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thuộc khoảng nào
A.
(1;2).
B.
(3;4).
C.
[2;27].
D.
(0;43).
Câu 246:
Kết quả thi hết HKI môn toán của 48 học sinh lớp 10A được cho bởi bảng tần số như sau:
Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lần lượt gần với kết quả nào nhất:
| Điểm | 5 | 7 | 8 | 8.5 | 9 | 10 |
| Tần số | 1 | 3 | 12 | 4 | 20 | 8 |
Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lần lượt gần với kết quả nào nhất:
A.
8,67 và 0,91.
B.
0,91 và 0,83.
C.
0,91 và 0,95.
D.
0,91 và 0,46.
Câu 247:
Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của một số học sinh lớp 10 trường THPT A (đơn vị kg): 43 50 43 48 45 45 38 48 35 50 43 45 48
Giá trị bất thường của mẫu số liệu trên là
Giá trị bất thường của mẫu số liệu trên là
A.
35.
B.
45.
C.
50.
D.
Không có.
Câu 248:
Một mẫu số liệu có tứ phân vị thứ nhất là 15 và tứ phân vị thứ ba là 20. Giá trị nào sau đây bất thường?
A.
8.
B.
10.
C.
27.
D.
28.
Câu 249:
Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng vào bao với khối lượng mong muốn là 5kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 5±0,2kg. Gọi a là khối lượng thực của một bao gạo do dây chuyền A đóng gói. Khi đó:


a.
Số đúng là: a=0,2
b.
Số gần đúng là: a=5,2
c.
Độ chính xác là: d=0,2
d.
Giá trị của a nằm trong đoạn [4,8;5,2].
Câu 250:
Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi 152m±0,2m; kết quả đo chiều cao của một ngôi nhà được ghi là 15,2m±0,1m. Khi đó:
a.
Sai số tương đối trong cách ghi thứ nhất (đo chiều dài của một cây cầu): δ1≤∣a1∣d1=1520,2≈0,13%
b.
Sai số tương đối trong cách ghi thứ hai (đo chiều cao của một ngôi nhà): δ2≤∣a2∣d2=15,20,1≈0,66%
c.
Sai số tương đối trong cách ghi thứ hai (đo chiều cao của một ngôi nhà) lớn hơn 0,66%.
d.
Cách ghi thứ nhất (đo chiều dài cây cầu) có độ chính xác thấp hơn cách ghi thứ hai (đo chiều cao ngôi nhà).
Câu 251:
Số giờ học thêm ngoài trường học của 30 học sinh được thống kê như sau:
Khi đó:
| 2 | 2 | 1 | 3 | 5 | 6 | 5 | 7 | 6 | 6 | 7 | 8 | 7 | 7 | 6 |
| 6 | 7 | 6 | 4 | 6 | 0 | 8 | 6 | 7 | 0 | 0 | 4 | 6 | 8 | 7 |
Khi đó:
a.
Số giờ học thêm ngoài trường học của 30 học sinh lớn nhất là 8
b.
Số trung bình là 5,1
c.
Q2=6
d.
Q1=3
Câu 252:
Cho mẫu số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 10 hộ gia đình:
Khi đó:
| 112 | 111 | 112 | 113 | 114 | 116 | 115 | 114 | 115 | 114 |
Khi đó:
a.
Sản lượng chè trung bình thu được trong một năm của mỗi gia đình là ≈113,6 (kg/sào)
b.
Ta viết lại mẫu số liệu trên theo thứ tự không giảm: 111 112 112 113 114 114 114 115 115 116
c.
Số trung vị là 113
d.
114 là mốt của mẫu số liệu đã cho
Câu 253:
Khoảng biến thiên tổng số giờ nắng trong năm của một tỉnh thành được thống kê từ năm 2006 đến 2019 được cho như sau:
Khi đó:
| 1884 | 1600 | 1645 | 2049,9 | 1913,8 | 1664,1 | 1846,5 |
| 1964,8 | 1951 | 2023,6 | 1996,2 | 1699,1 | 1845 | 2190,4 |
Khi đó:
a.
Số giờ nắng trung bình trong năm là: 1826,67 giờ
b.
Số giờ nắng nhỏ nhất 1600 giờ
c.
Số giờ nắng lớn nhất là 2190,4 giờ
d.
Vậy khoảng biến thiên là: 520,4
Câu 254:
Cho hai mẫu số liệu A và B được cho dưới dạng tần số như sau:
Mẫu A:
Mẫu B:
Khi đó:
Mẫu A:
| Giá trị | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tần số | 1 | 2 | 3 | 3 | 2 | 4 | 2 | 4 | 1 | 3 | 4 | 2 | 1 | 1 |
Mẫu B:
| Giá trị | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tần số | 1 | 0 | 1 | 1 | 2 | 2 | 3 | 5 | 10 | 4 | 2 | 1 | 0 | 1 |
Khi đó:
a.
Với mẫu A ta có: giá trị trung bình xA=7,27
b.
Với mẫu B ta có phương sai sB2=6,21
c.
Với mẫu A ta có độ lệch chuẩn sA=2,5.
d.
Mẫu A có độ phân tán cao hơn mẫu B.
Câu 255:
Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã cho trứng họ tiến hành khảo sát với 20 quả được cân nặng (gam) như sau:
Khi đó:
| 40 | 42 | 36 | 38 | 40 | 42 | 29 | 48 | 43 | 43 |
| 41 | 41 | 39 | 44 | 45 | 41 | 40 | 39 | 42 | 41 |
Khi đó:
a.
Giá trị nhỏ nhất của mẫu là 29
b.
Giá trị lớn nhất của mẫu là 48
c.
Khoảng tứ phân vị: ΔQ=2.
d.
Các giá trị bất thường là 29 và 48.
Câu 256:
Mẫu số liệu dưới đây thống kê thời gian chờ xe bus (đơn vị: phút) của 10 học sinh ở cùng một bến: 1 4 5 6 6 8 10 11 12 25
Khi đó:
Khi đó:
a.
Số trung bình cộng của mẫu số liệu là: x=8,8 (phút)
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là: ΔQ=5 (phút)
c.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là: s≈5,27 (phút)
d.
25 là giá trị bất thường của mẫu số liệu
Câu 257:
Quy tròn số b=154925 đến hàng nghìn ta được kết quả dạng 1ab000 với a;b là các số tự nhiên. Tính P=a.b
Câu 258:
Bạn Ngân có một mảnh nhựa với bề mặt hình tròn bán kính 1dm. Bạn ấy thực hiện đo chu vi của mép mảnh nhựa đó bằng cách sử dụng một sợi dây dài không dãn như sau: Cố định một đầu sợi dây trên mép mảnh nhựa, rồi quấn sợi dây quanh mép mảnh nhựa một vòng cho đến khi đầu dây cố định chạm vào thân sợi dây lần đầu tiên, sau đó đo độ dài phần dây chạm vào mép mảnh nhựa và được kết quả là 6dm. Khi đó sai số tương đối trong phép đo không vượt quá bao nhiêu \%.
Câu 259:
Có 404 học sinh tham gia kì thi khảo sát chất lượng môn Toán. Điểm khảo sát được tính theo thang điểm 10 và thống kê như sau:
Tính mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
| Điểm số | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 11 | 12 | 41 | 56 | 29 | 34 | 61 | 50 | 91 | 19 |
Tính mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
Câu 260:
Một nhóm 11 học sinh tham gia một kì thi. Số điểm thi của 11 học sinh đó được sắp xếp từ thấp đến cao theo thang điểm 100 như sau: 0;0;63; 65;69;70;72;78;81;85;89. Tìm điểm số trung bình của nhóm 11 học sinh này? Ke^ˊt quả laˋm troˋn đe^ˊn haˋng đơn vị.
Câu 261:
Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch là: 650,840,690,720,2500,670,3000 (đơn vị: nghìn đồng). Tìm số trung vị của mẫu trên.
Câu 262:
Trong 7 tháng đầu năm, số sản phẩm sản xuất mỗi tháng của công ty X đều tăng trưởng khoảng 5% so với tháng trước đó. Biết rằng, trong bảng dưới đây, số sản phẩm sản xuất của một tháng bị nhập sai. Vậy tháng đó là tháng mấy?
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Số sản phẩm sản xuất | 500 | 525 | 551 | 569 | 606 | 636 | 668 |
Câu 263:
Cho mẫu số liệu có bảng tần suất như sau:
Ta có số trung bình của mẫu số liệu là:
| Giá trị xi | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Tần số tương đối fi | 0,1 | 0,45 | 0,2 | 0,1 | 0,15 |
Ta có số trung bình của mẫu số liệu là:
Câu 264:
Một công ty vận chuyển A dự kiến thưởng cho nhân viên giao hàng B vào cuối năm dựa vào số đơn hàng giao được trong năm. Số đơn hàng của nhân viên B giao được trong các tháng được cho trong dãy sau:
1002 510 430 395 400 401 396 299 450 450 560 611
Tính số đơn hàng trung bình giao được trong 1 tháng của nhân viên B.
1002 510 430 395 400 401 396 299 450 450 560 611
Tính số đơn hàng trung bình giao được trong 1 tháng của nhân viên B.
Câu 265:
Hàm lượng Natri (đơn vị miligam, 1mg=0,001g) trong 100g một số loại ngũ cốc được cho như sau:
Hãy tính tổng các tứ phân vị?
| 0 | 340 | 70 | 140 | 200 | 180 | 210 | 150 | 100 | 130 |
| 140 | 180 | 190 | 160 | 290 | 50 | 220 | 180 | 200 | 210 |
Hãy tính tổng các tứ phân vị?
Câu 266:
Hãy tìm giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu:
38 38 24 47 43 70 22 48 48 37
38 38 24 47 43 70 22 48 48 37
Câu 267:
Cho mẫu số liệu sau:
Hãy tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
| Giá trị | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tần số | 4 | 2 | 5 | 2 | 6 |
Hãy tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 268:
Hàm lượng Natri (đơn vị mg ) trong 100g một số loại ngũ cốc được cho như sau:
0 340 70 140 200 180 210 150 100 130
140 180 190 160 290 50 220 180 200 210.
Có bao nhiêu giá trị bất thường trong mẫu số liệu trên bằng cách sử dụng biểu đồ hộp?
0 340 70 140 200 180 210 150 100 130
140 180 190 160 290 50 220 180 200 210.
Có bao nhiêu giá trị bất thường trong mẫu số liệu trên bằng cách sử dụng biểu đồ hộp?
Câu 269:
Mẫu số liệu sau cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn trong tổ
163 159 172 167 165 168 170 161.
Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu này.
163 159 172 167 165 168 170 161.
Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu này.
Câu 270:
Có bao nhiêu giá trị bất thường trong mẫu số liệu sau:
5 6 19 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 48 49
5 6 19 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 48 49
Câu 271:
Bảng số liệu sau thống kê nhiệt độ tại Thành phố Hồ Chí Minh trong một lần đo vào một ngày của năm 2021:
Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
| Giờ đo | 1h | 4h | 7h | 10h | 13h | 16h | 19h | 22h |
| Nhiệt độ (độ C) | 27 | 26 | 28 | 32 | 34 | 35 | 30 | 28 |
Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 272:
Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày.
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này
| 7 | 8 | 22 | 20 | 15 | 18 | 19 | 13 | 11 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này
Câu 273:
Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này
| 12 | 7 | 10 | 9 | 12 | 9 | 10 | 11 | 10 | 14 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này
Câu 274:
Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của 10 trẻ sơ sinh (đơn vị kg)
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười
| 2,977 | 3,155 | 3,920 | 3,412 | 4,236 |
| 2,593 | 3,270 | 3,813 | 4,042 | 3,387 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I, 2026-2027 - Nhóm Toán - Toán 10 - Chương I - Mệnh Đề Và Tập Hợp - THPT Yên Hòa — Mã đề: 4350 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 | 159 | 160 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 161 | 162 | 163 | 164 | 165 | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 171 | 172 | 173 | 174 | 175 | 176 | 177 | 178 | 179 | 180 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 181 | 182 | 183 | 184 | 185 | 186 | 187 | 188 | 189 | 190 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 191 | 192 | 193 | 194 | 195 | 196 | 197 | 198 | 199 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 201 | 202 | 203 | 204 | 205 | 206 | 207 | 208 | 209 | 210 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 211 | 212 | 213 | 214 | 215 | 216 | 217 | 218 | 219 | 220 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 221 | 222 | 223 | 224 | 225 | 226 | 227 | 228 | 229 | 230 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 231 | 232 | 233 | 234 | 235 | 236 | 237 | 238 | 239 | 240 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 241 | 242 | 243 | 244 | 245 | 246 | 247 | 248 | 249 | 250 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 251 | 252 | 253 | 254 | 255 | 256 | 257 | 258 | 259 | 260 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 261 | 262 | 263 | 264 | 265 | 266 | 267 | 268 | 269 | 270 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 271 | 272 | 273 | 274 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 135 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 136 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 137 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 138 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 139 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 140 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 141 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 142 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 143 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 144 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 145 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 146 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 147 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 148 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 149 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 150 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 151 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 152 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 153 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 154 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 155 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 156 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 157 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 158 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 159 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 160 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 161 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 162 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 163 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 164 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 165 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 166 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 167 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 168 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 169 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 170 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 171 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 172 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 173 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 174 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 175 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 176 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 177 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 178 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 179 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 180 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 181 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 182 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 183 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 184 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 185 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 186 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 187 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 188 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 189 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 190 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 191 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 192 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 193 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 194 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 195 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 196 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 197 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 198 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 199 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 200 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 201 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 202 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 203 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 204 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 205 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 206 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 207 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 208 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 209 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 210 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 211 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 212 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 213 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 214 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 215 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 216 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 217 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 218 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 219 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 220 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 221 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 222 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 223 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 224 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 225 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 226 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 227 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 228 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 229 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 230 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 231 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 232 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 233 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 234 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 235 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 236 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 237 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 238 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 239 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 240 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 241 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 242 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 243 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 244 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 245 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 246 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 247 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 248 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 249 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 250 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 251 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 252 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 253 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 254 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 255 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 256 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 257 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 258 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 259 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 260 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 261 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 262 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 263 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 264 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 265 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 266 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 267 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 268 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 269 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 270 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 271 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 272 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 273 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 274 (Chọn —):Đáp án đúng là —.