HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2134
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2134
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I - Toán 10 - 2026-2027 (THPT Vân Nội) - Chương I: Mệnh Đề. Tập Hợp
Câu 1: Trong các khẳng định sau: 1. Các số nguyên dương đều lớn hơn 1. 2. Hà Nội là thủ đô c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
294 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I - Toán 10 - 2026-2027 (THPT Vân Nội) - Chương I: Mệnh Đề. Tập Hợp
de-cuong-on-tap-hoc-ky-i-toan-10-2026-2027-thpt-van-noi-chuong-i-menh-de-tap-hop-dethichuan.pdf
Số lượng
294 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
294 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 294 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 294 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I - Toán 10 - 2026-2027 (THPT Vân Nội) - Chương I: Mệnh Đề. Tập Hợp Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2134 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các khẳng định sau:
1. Các số nguyên dương đều lớn hơn 1.
2. Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.
3. Hôm nay trời có mưa không?
4. Nếu P(n)=2n+3, với n là một số nguyên thì P(n) chia hết cho 5.
Số mệnh đề là
1. Các số nguyên dương đều lớn hơn 1.
2. Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.
3. Hôm nay trời có mưa không?
4. Nếu P(n)=2n+3, với n là một số nguyên thì P(n) chia hết cho 5.
Số mệnh đề là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
3.
Câu 2:
Cho A={a,b,c}. Kí hiệu nào sau đây sai?
A.
A∈A.
B.
a∈A.
C.
d∈/A.
D.
{a;b}⊂A.
Câu 3:
Cho mệnh đề P: “Nếu một tam giác có 2 góc có số đo bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân”. Mệnh đề đảo của mệnh đề P là
A.
“Nếu một tam giác có 2 góc có số đo bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều”.
B.
“Nếu một tam giác đều thì nó có 2 góc có số đo bằng nhau”.
C.
“Nếu một tam giác là tam giác cân thì nó có 2 góc có số đo bằng nhau”.
D.
“Nếu một tam giác cân thì nó có 2 góc có số đo bằng 600”.
Câu 4:
Mệnh đề “Mọi số tự nhiên đều là số hữu tỉ” được viết lại là
A.
∀n∈N⇒n∈Q.
B.
∃n∈N⇒n∈Q.
C.
∀n∈N⇔n∈Q.
D.
∃n∈N⇔n∈Q.
Câu 5:
Mệnh đề A: "∀x∈N,x≥0" được hiểu là
A.
Số tự nhiên là số dương.
B.
Mọi số tự nhiên đều dương.
C.
Mọi số tự nhiên đều không âm.
D.
Số tự nhiên là số không âm.
Câu 6:
Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên không quá 20 là
A.
21.
B.
20.
C.
22.
D.
19.
Câu 7:
Phủ định của mệnh đề “số 3 là số nguyên tố” là mệnh đề
A.
“số 3 là số nguyên”.
B.
“các số tự nhiên khác 3 không là số nguyên tố”.
C.
“số 3 không là số nguyên tố”.
D.
“số 3 là số tự nhiên”.
Câu 8:
Cho hai tập hợp A={0;2;4}, B={0;1;2;3}. Tập hợp A∩B là
A.
{0;2}.
B.
{0;1;2;3;4}.
C.
{1;3}.
D.
{4}.
Câu 9:
Cho mệnh đề chứa biến P(n)=2n−3<0, với n∈N. Mệnh đề đúng là
A.
P(−1).
B.
P(−2).
C.
P(1).
D.
P(2).
Câu 10:
Trong các trường hợp A, B, C, D sau đây, trường hợp nào thì mệnh đề A tương đương với B là một mệnh đề đúng?
A.
A và B là hai mệnh đề sai.
B.
A là mệnh đề đúng.
C.
B là mệnh đề sai.
D.
A và B chỉ có một mệnh đề đúng.
Câu 11:
Phủ định của mệnh đề A:"∀x∈R,x2≥0" là mệnh đề
A.
A="∃x∈R,x2≥0".
B.
A="∀x∈R,x2<0".
C.
A="∃x∈R,x2<0".
D.
A="∃x∈R,x2≥0".
Câu 12:
Cho tập hợp A={x∈R∣2x−5>0}. Tập hợp A được viết dưới dạng khoảng, đoạn là
A.
A=(25;+∞).
B.
A=(5;+∞).
C.
A=[25;+∞).
D.
A=(−∞;25).
Câu 13:
Lớp 10A4 có 20 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá và 16 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ. Biết rằng có 10 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ trên. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Có 6 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá và không tham gia câu lạc bộ bóng rổ?
b.
Có 26 học sinh tham gia ít nhất một trong hai câu lạc bộ trên?
c.
Biết lớp 10A4 có 50 học sinh. Có 25 học sinh không tham gia câu lạc bộ bóng đá?
d.
Biết lớp 10A4 có 50 học sinh trong đó có 15 bạn không tham gia câu lạc bộ thể thao nào, số còn lại tham gia câu lạc bộ cầu lông. Số bạn tham gia câu lạc bộ cầu lông là 9?
Câu 14:
Cho các tập hợp A=(−∞;m), B=[3m−1;3m+3], m∈R.
a.
Khi m=1 thì tập B chứa 3 giá trị nguyên;
b.
Với m=2 thì A∩B=∅.
c.
Các giá trị của m để B⊂A là m≥21.
d.
Các giá trị của m để CRA∩B=∅ là m≥−23.
Câu 15:
Người ta tiến hành khảo sát 100 người về hai bộ phim A và B đã được khởi chiếu trong tuần qua và ghi nhận được kết quả như sau: Có 64 người đã xem phim A, 52 người đã xem phim B và 12 người chưa xem phim nào. Hỏi trong 100 người được khảo sát đó, có bao nhiêu người chỉ xem đúng một phim A?
Câu 16:
Cho tập hợp A={x∈Z∣x2−16≤0}. Hỏi có bao nhiêu tập con của A gồm đúng hai phần tử?
Câu 17:
Lớp 10B có 42 học sinh trong đó có 37 em biết chơi đá cầu, 35 em biết chơi cầu lông, 30 em biết chơi cả đá cầu và cầu lông. Hỏi lớp 10B có bao nhiêu học sinh không biết chơi đá cầu và không biết chơi cầu lông?
Câu 18:
Cho m là một tham số thực và hai tập hợp A=[1−2m;m+3], B={x∈R∣x≥8−5m}. Có bao nhiêu giá trị m nguyên để B∖A=B.
Câu 19:
Cho tập hợp E={1;2;3;4;5;6;7;8;9} và các tập hợp con A={1;2;3;4}, B={2;4;6;8}. Xác định CEA, CEB, CE(A∪B), CEA∩CEB
Câu 20:
Trong một khoảng thời gian nhất định, tại một địa phương, Đài khí tượng thủy văn đã thống kê được: Số ngày mưa: 10 ngày; Số ngày có gió: 8 ngày; Số ngày lạnh: 6 ngày; Số ngày mưa và gió: 5 ngày; Số ngày mưa và lạnh: 4 ngày; Số ngày lạnh và có gió: 3 ngày; Số ngày mưa, lạnh và có gió: 1 ngày. Vậy có bao nhiêu ngày thời tiết xấu?
Câu 21:
Cho tập hợp S={1;2;3;4;5;6}. Biết các tập con A,B của S thoả A∪B={1;2;3;4}; A∩B={1;2}; 3∈/A; 4∈/B có số phần tử lần lượt là x và y. Tính giá trị biểu thức x+2y+2025.
Câu 22:
Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
A.
3⊂N
B.
3∈N
C.
3<N
D.
3≤N
Câu 23:
Cho A={x∈N∗,x<10,x⋮3}. Chọn khẳng định đúng.
A.
A có 4 phần tử.
B.
A có 3 phần tử.
C.
A có 5 phần tử.
D.
A có 2 phần tử.
Câu 24:
Cho tập hợp A={x+1∣x∈N,x≤5}. Tập hợp A là:
A.
A={1;2;3;4;5}
B.
A={0;1;2;3;4;5;6}
C.
A={0;1;2;3;4;5}
D.
A={1;2;3;4;5;6}
Câu 25:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈Z∣2x2−3x+1=0}.
A.
X={0}
B.
X={1}
C.
X={1;21}
D.
X={1;23}
Câu 26:
Cho tập hợp X={a;b},Y={a;b;c}. X∪Y là tập hợp nào sau đây?
A.
{a;b;c;d}
B.
{a;b}
C.
{c}
D.
{a;b;c}
Câu 27:
Cho tập hợp A={0;3;4;6}. Số tập hợp con gồm hai phần tử của A là:
A.
12
B.
8
C.
10
D.
6
Câu 28:
Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?
A.
{x;∅}.
B.
{x}.
C.
{x;y;∅}.
D.
{x;y}.
Câu 29:
Cho tập hợp A. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
∅⊂A.
B.
A={A}.
C.
A∈A.
D.
A⊂A.
Câu 30:
Cho tập hợp X={1;5},Y={1;3;5}. Tập X∩Y là tập hợp nào sau đây?
A.
{1}
B.
{1;3}
C.
{1;3;5}
D.
{1;5}
Câu 31:
Cho tập X={2;4;6;9},Y={1;2;3;4}. Tập nào sau đây bằng tập X∖Y?
A.
{1;2;3;5}
B.
{1;3;6;9}
C.
{6;9}
D.
{1}
Câu 32:
Cho các tập A={x∈R∣x≥−1}, B={x∈R∣x<3}. Tập R∖(A∩B) là:
A.
(−∞;−1)∪[3;+∞).
B.
(−1;3].
C.
[−1;3).
D.
(−∞;−1]∪(3;+∞).
Câu 33:
Ký hiệu H là tập hợp các học sinh của lớp 10A. T là tập hợp các học sinh nam, G là tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
T∪G=H
B.
T∩G=∅
C.
H∖T=G
D.
G∖T=∅
Câu 34:
Cho tập hợp X={−3;−1;0;1;3}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
−1 là một phần tử của tập hợp X.
b.
Số tập hợp con của X có 2 phần tử là 10.
c.
Tính chất đặc trưng của tập hợp X là X={x∈N:2x+1≤5}.
d.
Số tập con của tập hợp X là 32 tập hợp.
Câu 35:
Cho hai tập hợp A={x∈R∣∣x∣<3}, B=[−2;2]. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
A∖B=∅.
b.
B∖A=∅.
c.
CRA=(−∞;−3]∪[3;+∞).
d.
(CRB)∩A=(−∞;−2)∪(2;+∞).
Câu 36:
Cho hai tập hợp: A=[m−3;m+2],B=(−3;5) với m∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để: A⊂B
Câu 37:
Cho tập hợp B={x∈Zx2+1≤2}. Tập hợp B có bao nhiêu tập con gồm 2 phần tử?
Câu 38:
Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn, 6 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn thể thao?
Câu 39:
Một 10C14 có 45 học sinh chuẩn bị cho hội diễn văn nghệ chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11. Trong danh sách đăng kí tham gia tiết mục nhảy Flashmob và tiết mục hát, có 35 học sinh tham gia tiết mục nhảy Flashmob, 10 học sinh tham gia cả hai tiết mục. Hỏi có bao nhiêu học sinh trong lớp tham gia tiết mục hát? Biết rằng lớp 10C14 có bạn Kiệt, Hạ, Toàn, Thiện bị khuyết tật hòa nhập nên không tham gia tiết mục nào.
Câu 40:
Cho các tập hợp A={−2;1;2};B={x∈Z∗(x2−4)(x3−4x2+3x)=0} và C={x∈Rx2−(2m+1)x+m2+m=0}. Xác định số phần tử m để (A∪C)=B.
Câu 41:
Cho hai tập hợp A={x∈R ∣ ∣x−m∣≤25} và B={x∈R ∣∣x∣≥2020}. Có bao nhiêu giá trị nguyên m thỏa A∩B=∅
Câu 42:
Một nhóm có 12 học sinh chuẩn bị cho hội diễn văn nghệ. Trong danh sách đăng kí tham gia tiết mục múa và tiết mục hát của nhóm đó, có 5 học sinh tham gia tiết mục múa, 3 học sinh tham gia cả hai tiết mục. Hỏi có bao nhiêu học sinh trong nhóm tham gia tiết mục hát? Biết có 4 học sinh của nhóm không tham gia tiết mục nào.
Câu 43:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình ax+by≤c (các hệ số a, b, c là những số thực, a và b không đồng thời bằng 0) không được gọi là miền nghiệm của nó.
B.
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 2x−3y+1<0 trên hệ trục Oxy là đường thẳng 2x−3y+1=0.
C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình ax+by≤c (các hệ số a, b, c là những số thực, a và b không đồng thời bằng 0) được gọi là miền nghiệm của nó.
D.
Nghiệm của bất phương trình ax+by≤c (các hệ số a, b, c là những số thực, a và b không đồng thời bằng 0) là tập rỗng.
Câu 44:
Miền nghiệm của bất phương trình −x+2+2(y−2)<2(1−x) là nửa mặt phẳng chứa điểm
A.
(0;0).
B.
(1;1).
C.
(4;2).
D.
(1;−1).
Câu 45:
Câu nào sau đây đúng? Miền nghiệm của bất phương trình 4(x−1)+5(y−3)>2x−9 là nửa mặt phẳng chứa điểm
A.
(0;0).
B.
(1;1).
C.
(−1;1).
D.
(2;5).
Câu 46:
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x+y<1?
A.
(−2;1).
B.
(3;−7).
C.
(0;1).
D.
(0;0).
Câu 47:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x−5y+3z≤0.
B.
3x2+2x−4>0.
C.
2x2+5y>3.
D.
2x+3y<5.
Câu 48:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+y−3>0?
A.
Q(−1;−3).
B.
M(1;23).
C.
N(1;1).
D.
P(−1;23).
Câu 49:
Miền nghiệm của bất phương trình −3x+y+2≤0 không chứa điểm nào sau đây?
A.
A(1;2).
B.
B(2;1).
C.
C(1;21).
D.
D(3;1).
Câu 50:
Miền nghiệm của bất phương trình 3(x−1)+4(y−2)<5x−3 là nửa mặt phẳng chứa điểm
A.
(0;0).
B.
(−4;2).
C.
(−2;2).
D.
(−5;3).
Câu 51:
Miền nghiệm của bất phương trình x+3+2(2y+5)<2(1−x) không chứa điểm nào sau đây?
A.
A(−1;−2).
B.
B(−111;−112).
C.
C(0;−3).
D.
D(−4;0).
Câu 52:
Miền nghiệm của bất phương trình (1+3)x−(1−3)y≥2 chứa điểm nào sau đây?
A.
A(1;−1).
B.
B(−1;−1).
C.
C(−1;1).
D.
D(−3;3).
Câu 53:
Miền nghiệm của bất phương trình x+3+2(2y+5)<2(1−x) là nửa mặt phẳng chứa điểm
A.
(−3;−4).
B.
(−2;−5).
C.
(−1;−6).
D.
(0;0).
Câu 54:
Miền nghiệm của bất phương trình x−2+2(y−1)>2x+4 chứa điểm nào sau đây?
A.
A(1;1).
B.
B(1;5).
C.
C(4;3).
D.
D(0;4).
Câu 55:
Một đội sản xuất cần 3 giờ để làm xong sản phẩm loại I và 2 giờ để làm xong sản phẩm loại II. Biết thời gian tối đa cho việc sản xuất hai sản phẩm trên là 18 giờ. Gọi x,y lần lượt là số sản phẩm loại I, loại II mà đội làm được trong thời gian cho phép. Khi đó:
a.
Tổng thời gian làm xong sản phẩm loại I là 2x, tổng thời gian làm xong sản phẩm loại II là 3y.
b.
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo x,y với điều kiện x,y∈N là 3x+2y<18
c.
(3;4) là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo x,y với điều kiện x,y∈N
d.
(4;3) là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo x,y với điều kiện x,y∈N
Câu 56:
Một trò chơi chọn ô chữ đơn giản mà kết quả gồm một trong hai khả năng: Nếu người chơi chọn được chữ A thì người ấy được cộng 3 điểm, nếu người chơi chọn được chữ B thì người ấy bị trừ 1 điểm. Người chơi chỉ chiến thắng khi đạt được số điểm tối thiểu là 20. Gọi x,y theo thứ tự là số lần người chơi chọn được chữ A và chữ B. Khi đó:
a.
Tổng số điểm người chơi đạt được khi chọn chữ A là 3x, tổng số điểm người chơi bị trừ khi chọn chữ B là y.
b.
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y trong tình huống người chơi chiến thắng là 3x−y≥18
c.
Người chơi chọn được chữ A 7 lần và chọn được chữ B 1 lần thì người đó vừa đủ điểm dành chiến thắng trò chơi.
d.
Người chơi chọn được chữ A 8 lần và chọn được chữ B 3 lần thì người đó vừa đủ điểm dành chiến thắng trò chơi.
Câu 57:
Một cửa hàng có kế hoạch nhập về 110 chiếc xe mô tô gồm hai loại A và B để bán. Mỗi chiếc xe loại A có giá 30 triệu đồng và mỗi chiếc xe loại B có giá 50 triệu đồng. Để số tiền dùng để nhập xe không quá 4 tỉ đồng thì cửa hàng cần nhập m chiếc xe loại A và n chiếc xe loại B. Khi đó m+n bằng bao nhiêu?
Câu 58:
Bạn Việt mang 100000 đồng ra chợ mua hoa cúc và hoa hồng. Một bông hoa cúc có giá 3000 đồng, một bông hoa hồng có giá 6000 đồng. Gọi x và y lần lượt là số bông hoa cúc và số bông hoa hồng bạn Việt mua. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y để biểu diễn số tiền Việt mua hoa cúc và hoa hồng có dạng ax+6y≤b với a,b∈N. Tính giá trị biểu thức T=a+b
Câu 59:
Một cửa hàng bán hai loại đồ uống có tên là “Giọt lệ thiên thần” và “Giọt lệ ác quỷ”. Bốn ly “Giọt lệ thiên thần” có giá 600000 đồng, ba ly “Giọt lệ ác quỷ” có giá 540000 đồng. Hàng tháng, cửa hàng này phải chi trả 6000000 đồng tiền thuê nhân viên, 8000000 đồng tiền thuê mặt bằng, 3000000 đồng tiền nguyên liệu. (Ngoài ra cửa hàng không tốn thêm bất kỳ chi phí gì và thu nhập của cửa hàng chỉ đến từ việc bán hai loại đồ uống trên). Gọi x và y lần lượt là số ly “Giọt lệ thiên thần” và “Giọt lệ ác quỷ” mà cửa hàng bán được trong một tháng. Điều kiện của x và y để doanh thu của cửa hàng trong một tháng có lãi thoả mãn bất phương trình ax+by≤1700 với a,b∈N. Tính giá trị biểu thức T=2a+b
Câu 60:
Bạn Hương mang 600 000 đồng đi siêu thị mua thực phẩm (gồm thịt và rau) cho gia đình gồm 4 người dùng trong 4 ngày. Biết rằng mỗi kg thịt có giá 120 000 đồng, mỗi kg rau có giá 30 000 đồng và siêu thị chỉ bán hàng theo kg chứ không bán lẻ. Nếu gọi x là số kg thịt và y là số kg rau mà Hương mua thì điều kiện của x,y thoả mãn bất phương trình ax+by≤20 với a,b∈N. Tính giá trị biểu thức T=2a+3b
Câu 61:
Tìm giá trị của tham số m sao cho {x=−1y=2 là nghiệm của bất phương trình mx+(m−1)y>2.
Câu 62:
Cho tam giác ABC có A(1;2), B(−3;−1) và C(3;−4). Tìm điều kiện của tham số m để điểm M(m;3m−5) nằm bên trong tam giác ABC?
Câu 63:
Anh An là nhân viên bán hàng tại siêu thị điện máy. Anh An kiếm được một khoản hoa hồng 600 nghìn đồng cho mỗi máy giặt và 1,3 triệu đồng cho mỗi tủ lạnh mà anh ấy bán được. Hỏi để nhận được từ 10 triệu đồng trở lên tiền hoa hồng thì anh An cần bán bao nhiêu máy giặt và tủ lạnh?
Câu 64:
Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≤02x−3y+2>0 là
A.
(0;0).
B.
(1;1).
C.
(−1;1).
D.
(−1;−1).
Câu 65:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x+3y−1≥02(x−1)+23y≤4x≥0 là phần mặt phẳng chứa điểm
A.
(2;1).
B.
(0;0).
C.
(1;1).
D.
(3;4).
Câu 66:
Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x+3y−1>05x−y+4<0?
A.
(−1;4).
B.
(−2;4).
C.
(0;0).
D.
(−3;4).
Câu 67:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x−5y−1>02x+y+5>0x+y+1<0?
A.
(0;0).
B.
(1;0).
C.
(0;−2).
D.
(0;2).
Câu 68:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x−y>0x−3y+3<0x+y−5>0 là phần mặt phẳng chứa điểm
A.
(5;3).
B.
(0;0).
C.
(1;−1).
D.
(−2;2).
Câu 69:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧3x+y≥9x≥y−32y≥8−xy≤6 là phần mặt phẳng chứa điểm
A.
(0;0).
B.
(1;2).
C.
(2;1).
D.
(8;4).
Câu 70:
Cho hệ bất phương trình {x+y>02x+5y<0 có tập nghiệm là S. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
(1;1)∈S.
B.
(−1;−1)∈S.
C.
(1;−21)∈S.
D.
(−21;52)∈S.
Câu 71:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧3x+y≥6x≥y−32y≥8−xy≤4 là phần mặt phẳng chứa điểm:
A.
(2;1).
B.
(6;4).
C.
(0;0).
D.
(1;2).
Câu 72:
Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây? 

A.
⎩⎨⎧y≥05x−4y≥105x+4y≤10.
B.
⎩⎨⎧x>05x−4y≤104x+5y≤10.
C.
⎩⎨⎧x≥04x−5y≤105x+4y≤10.
D.
⎩⎨⎧x≥05x−4y≤104x+5y≤10.
Câu 73:
Cho hệ bất phương trình {x>0x+3y+1≤0 có tập nghiệm là S. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
(1;−1)∈S.
B.
(1;−3)∈S.
C.
(−1;5)∈/S.
D.
(−4;3)∈S.
Câu 74:
Cho hệ bất phương trình {x>0x+3y+1>0 có tập nghiệm là S. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
(−1;2)∈S.
B.
(2;0)∈/S.
C.
(1;−3)∈S.
D.
(3;0)∈S.
Câu 75:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x−y>31−21x+y>0 có tập nghiệm S. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
(1;−2)∈S.
B.
(2;1)∈S.
C.
(5;−6)∈S.
D.
S=∅.
Câu 76:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧3x+2y≥9x−2y≤3x+y≤6x≥1 (I). Khi đó:
a.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tam giác
b.
(3;2) là một nghiệm của hệ bất phương trình
c.
x=1,y=3 là nghiệm của hệ bất phương trình (I) sao cho F=3x−y đạt giá trị lớn nhất
d.
x=1,y=5 là nghiệm của hệ bất phương trình (I) sao cho F=3x−y đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 77:
Bà Lan được tư vấn bổ sung chế độ ăn kiêng đặc biệt bằng cách sử dụng hai loại thực phẩm khác nhau là X và Y. Mỗi gói thực phẩm X chứa 20 đơn vị canxi, 20 đơn vị sắt và 10 đơn vị vitamin B. Mỗi gói thực phẩm Y chứa 20 đơn vị canxi, 10 đơn vị sắt và 20 đơn vị vitamin B. Yêu cầu hàng ngày tối thiểu trong chế độ ăn uống là 240 đơn vị canxi, 160 đơn vị sắt và 140 đơn vị vitamin B. Mỗi ngày không được dùng quá 12 gói mỗi loại. Khi đó:
a.
Hệ bất phương trình mô tả số gói thực phẩm X và thực phẩm Y mà bà Lan cần dùng mỗi ngày trong chế độ ăn kiêng để đáp ứng đủ nhu cầu cần thiết đối với canxi, sắt và vitamin B là ⎩⎨⎧x+y≥122x+y≥16x+2y≥140≤x≤120≤y≤12
b.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình mô tả số gói thực phẩm X và thực phẩm Y mà bà Lan cần dùng mỗi ngày trong chế độ ăn kiêng để đáp ứng đủ nhu cầu cần thiết đối với canxi, sắt và vitamin B là một ngũ giác.
c.
Biết 1 gói thực phẩm loại X giá 20000 đồng, 1 gói thực phẩm loại Y giá 25000 đồng. Bà Lan cần dùng 10 gói thực phẩm loại X và 2 gói thực phẩm loại Y để chi phí mua là ít nhất.
d.
Điểm (10;8) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình mô tả số gói thực phẩm X và thực phẩm Y mà bà Lan cần dùng mỗi ngày trong chế độ ăn kiêng để đáp ứng đủ nhu cầu cần thiết đối với canxi, sắt và vitamin B.
Câu 78:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x−y+4≥0x+y≤0x≤0y+2≥0. Miền nghiệm của hệ tạo thành đa giác có n cạnh, với n là số tự nhiên. Xác định n
Câu 79:
Cho biểu thức T=3x−2y−4 với x và y thỏa mãn hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x−y−1≤0x+4y+9≥0x−2y+3≥0. Biết T đạt giá trị nhỏ nhất khi x=x0 và y=y0. Tính x02+y02.
Câu 80:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+y≥5x−2y≤2 (II)y≤3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong [−20;20] để bất phương trình 2x−5y+m≥0 nghiệm đúng với mọi cặp số (x;y) thỏa mãn hệ bất phương trình (II).
Câu 81:
Nhân dịp tết Trung thu, xí nghiệp sản xuất bánh muốn sản xuất hai loại bánh: bánh nướng và bánh dẻo. Để sản xuất hai loại bánh này, xí nghiệp cần: đường, bột mì, trứng, mứt bí, lá xương. Xí nghiệp đã nhập về 600kg bột mì và 240kg đường, các nguyên liệu khác luôn đáp ứng được số lượng mà xí nghiệp cần. Mỗi chiếc bánh nướng cần 120g bột mì, 60g đường. Mỗi chiếc bánh dẻo cần 160g bột mì và 40g đường. Theo khảo sát thị trường, lượng bánh dẻo tiêu thụ không vượt quá ba lần lượng bánh nướng và sản phẩm của xí nghiệp sản xuất luôn được tiêu thụ hết. Mỗi chiếc bánh nướng lãi 8000 đồng, mỗi chiếc bánh dẻo lãi 6000 đồng. Để đáp ứng nhu cầu thị trường; đảm bảo lượng bột mì, đường không vượt quá số lượng mà xí nghiệp đã chuẩn bị và vẫn thu được lợi nhuận cao nhất thì xí nghiệp phải sản xuất m chiếc bánh nướng và n chiếc bánh dẻo, với m;n là các số tự nhiên. Tính giá trị 6m+n
Câu 82:
Các số x và y thỏa mãn hệ bất phương trình ⎩⎨⎧3x−y≥−12x+y≤6x+3y≥3(∗). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức f(x;y)=2x−3y+1
Câu 83:
Một nhà khoa học đã nghiên cứu về tác động phối hợp của hai loại Vitamin A và B đã thu được kết quả như sau: Trong một ngày, mỗi người cần từ 400 đến 1000 đơn vị Vitamin cả A lẫn B và có thể tiếp nhận không quá 600 đơn vị vitamin A và không quá 500 đơn vị vitamin B. Do tác động phối hợp của hai loại vitamin trên nên mỗi ngày một người sử dụng số đơn vị vitamin B không ít hơn một nửa số đơn vị vitamin A và không nhiều hơn ba lần số đơn vị vitamin A. Tính số đơn vị vitamin mỗi loại ở trên để một người dùng mỗi ngày sao cho chi phí rẻ nhất, biết rằng mỗi đơn vị vitamin A có giá 9 đồng và mỗi đơn vị vitamin B có giá 7,5 đồng.
Câu 84:
Trong năm nay, một cửa hàng điện lạnh dự định kinh doanh hai loại máy điều hòa: điều hòa hai chiều và điều hòa một chiều với số vốn ban đầu không vượt quá 1,2 tỉ đồng.
Cửa hàng ước tính rằng tổng nhu cầu của thị trường sẽ không vượt quá 100 máy cả hai loại. Cần đầu tư kinh doanh x loại máy hai chiều và y loại máy một chiều thì lợi nhuận thu được là lớn nhất. Tính x+y?
| Điều hoà hai chiều | Điều hoà một chiều | |
|---|---|---|
| Giá mua vào | 20 triệu đồng/1 máy | 10 triệu đồng/1 máy |
| Lợi nhuận dự kiến | 3,5 triệu đồng/1 máy | 2 triệu đồng/1 máy |
Câu 85:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
sin(180∘−α)=−cosα.
B.
sin(180∘−α)=−sinα.
C.
sin(180∘−α)=sinα.
D.
sin(180∘−α)=cosα.
Câu 86:
Giá trị của biểu thức A=tan1∘tan2∘tan3∘...tan88∘tan89∘ là
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 87:
Tổng sin22∘+sin24∘+sin26∘+...+sin284∘+sin286∘+sin288∘ bằng
A.
21.
B.
23.
C.
22.
D.
24.
Câu 88:
Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
A.
sinα=sinβ.
B.
cosα=−cosβ.
C.
tanα=−tanβ.
D.
cotα=cotβ.
Câu 89:
Cho góc α tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sinα<0.
B.
cosα>0.
C.
tanα>0.
D.
cotα<0.
Câu 90:
Cho hai góc nhọn α và β (α<β). Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
cosα<cosβ.
B.
sinα<sinβ.
C.
tanα+tanβ>0.
D.
cotα>cotβ.
Câu 91:
Cho biết tanα=21. Tính cotα.
A.
cotα=2.
B.
cotα=2.
C.
cotα=41.
D.
cotα=21.
Câu 92:
Cho △ABC có b=6,c=8,A=600. Độ dài cạnh a là:
A.
213.
B.
312.
C.
237.
D.
20.
Câu 93:
Cho tam giác ABC có AB=4cm,BC=7cm,AC=9cm. Giá trị cosB là:
A.
72.
B.
−72.
C.
−32.
D.
21.
Câu 94:
Cho tam giác ABC. Tìm công thức sai:
A.
sinAa=2R.
B.
sinA=2Ra.
C.
bsinB=2R.
D.
sinC=acsinA.
Câu 95:
Tam giác ABC có B=30∘, C=45∘ và AB=5. Hỏi cạnh AC bằng bao nhiêu?
A.
AC=52.
B.
AC=256.
C.
AC=252.
D.
AC=253.
Câu 96:
Gia đình bác An sở hữu một mảnh đất hình tam giác. Chiều dài của hàng rào MN là 150m, chiều dài của hàng rào MN là 230m. Góc giữa hai hàng rào MN và MN là 110∘. Chiều dài hàng rào NP là.
A.
314,6m.
B.
310,6m.
C.
324,6m.
D.
321,6m.
Câu 97:
Cho biểu thức sinα=32, 90∘<α<180∘. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
0<cosα<1 với 90∘<α<180∘.
b.
sinα được đưa về dạng cosα=1−sin2α.
c.
Giá trị của cotα bằng −25.
d.
Giá trị của biểu thức A=sin2α1+tan2α bằng 2.
Câu 98:
Nhà bác An có một khoảng đất trống phía trước nhà là nửa đường tròn bán kính R=1m, bác muốn trồng hoa trên diện tích là hình chữ nhật nội tiếp trong nửa đường tròn sao cho một cạnh của hình chữ nhật nằm dọc theo đường kính của đường tròn. Giả sử khoảng đất được mô phỏng như hình vẽ. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:


a.
Độ dài đoạn OM=1(m).
b.
Nếu AM=0,8(m) thì diện tích △AMO bằng 0,24(m2).
c.
Nếu AM=0,5m và chu vi hình chữ nhật AMNB bằng 1+23(m) thì diện tích đất trồng hoa bằng 3(m2).
d.
Nếu AOM=α, mảnh đất trồng hoa có diện tích lớn nhất khi α=90∘.
Câu 99:
Để tính khoảng cách giữa hai địa điểm A và B mà ta không thể đi trực tiếp từ A đến B (hai địa điểm nằm ở hai bên bờ một hồ nước, một đầm lầy) người ta tiến hành như sau: Chọn một địa điểm C sao cho ta đo được các khoảng cách AC, CB và góc ACB. Sau khi đo ta nhận được: AC=1km,CB=800m và ACB=105∘. Tính khoảng cách AB (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị mét).


Câu 100:
Một cái cây đứng thẳng bị gió mạnh làm gãy không hoàn toàn (hai đoạn thân bị gãy vẫn dính liền nhau như hình vẽ). Một người muốn đo chiều cao của cây trước khi gãy, người ấy đo được đoạn thẳng nối từ gốc cây đến ngọn cây (đã ngã) là AB=6m, hai góc CAB=76∘,CBA=35∘. Tính chiều dài của cây trước khi bị gãy (giả sử sự biến dạng lúc gãy không ảnh hưởng đến tổng độ dài của cây, đơn vị mét)? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)


Câu 101:
Xạ phẫu Gamma Knife là phương pháp điều trị u não (không cần mở hộp sọ) bằng cách sử dụng bức xạ gamma tập trung, hội tụ chính xác vào tổn thương, không làm hại mô lành. Nếu khối u của bệnh nhân cách mặt da 6,3 cm, bác sĩ đặt nguồn tia cách khối u 9 cm để tránh làm tổn thương mô thì góc tạo bởi chùm tia với mặt da là β. Tính giá trị của biểu thức P=tanβ (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
Câu 102:
Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất để găm bắn các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng một mục tiêu cách mặt đất 25(m) tại một góc ngắm α (góc hợp bởi phương ngắm với phương ngang). Nếu giảm góc ngắm đi một nửa thì vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất 10(m) thì khoảng cách từ vận động viên đến bức tường bằng 105(m). Tính giá trị của P=3cos22α.
Câu 103:
Guồng nước (cọn nước) được biết đến là một công cụ đặc lực trong sản xuất nông nghiệp của bà con dân tộc Thái ở nước ta. Chiếc guồng được cấu tạo giống như bánh xe đạp, có đường kính 10 m. Tâm quay ở độ cao 6,5 m. Nan hoa làm bằng loại tre giả, có sức chịu đựng trong môi trường ẩm ướt. Vành guồng rộng 50cm, được đặt các phên nứa để cạn nước, tạo lực đẩy guồng quay và có gắn các ống buông (lũng) buộc chếch khoảng 30 độ để múc đầy nước khi chìm xuống. Lực đẩy của nước khiến guồng quay liên tục, đến tầm cao nhất đỉnh, thì các ống buông bắt đầu đổ nước vào các máng dài. Biết thời gian cọn nước thực hiện 1 vòng quay là 3 phút. Máng nước cao 11 m. Nếu một ống buông đang ở vị trí thấp nhất thì thời gian nó di chuyển đến vị trí máng nước là
Câu 104:
Cho tam giác ABC. Chứng minh cos(2A+C)sin32B+sin(2A+C)cos32B−sinBcos(A+C).tanB=2
Câu 105:
Từ một địa điểm O cố định của một vùng đất cù lao (các mặt của vùng đất đều giáp với các con sông), người ta cần chọn một địa điểm T trên vùng cù lao sao cho OT=60(km) để xây dựng các con đường cao tốc (cầu vượt cao tốc) nối từ hai địa điểm X và Y của hai tỉnh thành lân cận đến T. Cho biết OX=120(km), OY=150(km), XOY=120∘. Chi phí hoàn thành 1(km) đoạn đường đi từ T đến X là 100000 USD; chi phí hoàn thành 1(km) đoạn đường đi từ T đến Y là 200000 USD. Hỏi chi phí thấp nhất để hoàn thành hai con đường trên (đơn vị triệu USD)?
Câu 106:
Cho tanα−cotα=3. Tính giá trị của biểu thức sau: A=tan2α+cot2α.
A.
A=12.
B.
A=11.
C.
A=13.
D.
A=5.
Câu 107:
Tam giác ABC có a=8,c=3,B=600. Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?
A.
49.
B.
97
C.
7.
D.
61.
Câu 108:
Cho tam giác ABC có góc BAC=60∘ và cạnh BC=3. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A.
R=4.
B.
R=1.
C.
R=2.
D.
R=3.
Câu 109:
Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC có AC=4 cm, góc A=60∘, B=45∘. Độ dài cạnh BC là
A.
26.
B.
2+23.
C.
23−2.
D.
6.
Câu 110:
Cho ΔABC có a=6,b=8,c=10. Diện tích S của tam giác trên là:
A.
48.
B.
24.
C.
12.
D.
30.
Câu 111:
Cho ΔABC có a=4,c=5,B=150∘. Diện tích của tam giác là:
A.
53.
B.
5.
C.
10.
D.
103.
Câu 112:
Cho tam giác ABC có AB=2a; AC=4a và BAC=120∘. Tính diện tích tam giác ABC
A.
S=8a2.
B.
S=2a23.
C.
S=a23.
D.
S=4a2.
Câu 113:
Cho tam giác ABC có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Diện tích của tam giác ABC bằng
A.
12.
B.
3.
C.
6.
D.
24.
Câu 114:
Cho tam giác ABC có c=3, b=5, a=6. Tính sinA.
A.
15214.
B.
15414.
C.
1514.
D.
561514.
Câu 115:
Tam giác với ba cạnh là a,b,c. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng?
A.
pp(p−a)(p−b)(p−c).
B.
a+b+cp(p−a)(p−b)(p−c).
C.
p(p−a)(p−b)(p−c).
D.
p2p(p−a)(p−b)(p−c).
Câu 116:
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A.
S=21bcsinA.
B.
S=21acsinA.
C.
S=21bcsinB.
D.
S=21bcsinB.
Câu 117:
Giả sử CD=h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB=24m, CAD=630; CBD=480. Chiều cao h của khối tháp gần với giá trị nào sau đây?


A.
61,4 m.
B.
18,5 m.
C.
60 m.
D.
18 m.
Câu 118:
Cho tam giác ABC có cosA=31, BC=9 và AC=6, M là trung điểm cạnh BC. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Độ dài cạnh AB=8.
b.
Diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC là Sht=9π.
c.
Giá trị cosAMB bằng 53.
d.
Tính diện tích của hình tròn nội tiếp tam giác ABC là Snt=πr2=29π.
Câu 119:
Cho tam giác ABC có độ dài ba trung tuyến bằng 15,18,27. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Có BC2=AB2+AC2−2AB⋅AC⋅cosB.
b.
Độ dài cạnh BC của tam giác ABC bằng 2209.
c.
Diện tích tam giác ABC bằng 1202.
d.
Gọi I là trung điểm của cạnh BC và H là trọng tâm của tam giác ABC và D đối xứng với điểm H qua I. Diện tích tam giác AHD là 602.
Câu 120:
Cho tam giác ABC có các cạnh a=10m,b=8m,c=6m. Tính độ dài đường phân giác trong góc A của tam giác ABC (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).
Câu 121:
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=6cm,AC=8cm và M là trung điểm của BC. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).
Câu 122:
Thành phố Hải Dương dự định xây dựng một trạm nước sạch để cung cấp cho hai khu dân cư A và B. Trạm nước sạch đặt tại vị trí C trên bờ sông. Biết AB=317km, khoảng cách từ A và B đến bờ sông lần lượt là AM=3km, BN=6km (hình vẽ). Gọi T là tổng độ dài đường ống từ trạm nước đến A và B. Tìm giá trị nhỏ nhất của T.
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f1]
Câu 123:
Tam giác ABC có cos(A+B)=−81, AC=4, BC=5. Tính cạnh AB.
Câu 124:
Cho tam giác ABC, biết b=7,c=5,cosA=53. Biết rằng bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC có dạng r=a−b, trong đó a,b∈Z. Tính giá trị biểu thức a−2b
Câu 125:
Cho tam giác ABC có c=AB, b=AC, A=60∘. Tính chiều cao h theo b,c
Câu 126:
Một cái cây đang thẳng đứng bị gió mạnh làm gãy không hoàn toàn (hai đoạn thân bị gãy vẫn dính liền nhau như hình vẽ). Một người muốn đo chiều cao của cây trước khi gãy, người ấy đo được đoạn thẳng nối từ gốc cây đến ngọn cây (đã ngã) là AB=6m, hai góc CAB=76∘, CBA=35∘. Tính chiều dài của cây trước khi bị gãy (giả sử sự biến dạng lúc gãy không ảnh hưởng đến tổng độ dài của cây)?
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f2]
Câu 127:
Cho hình bình hành ABCD. Có bao nhiêu vecto khác 0 cùng phương với AB có điểm đầu và cuối là các đỉnh của hình bình hành?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 128:
Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC,BC. Số các vecto khác vecto không, bằng với vecto MN có điểm đầu và điểm cuối là các điểm M,N,P,A,B,C là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
7.
Câu 129:
Nếu AB=AC thì:
A.
tam giác ABC là tam giác cân
B.
tam giác ABC là tam giác đều
C.
A là trung điểm đoạn BC
D.
điểm B trùng với điểm C
Câu 130:
Cho ba điểm M,N,P thẳng hàng, trong đó N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
A.
MN và MP
B.
MN và PN
C.
MP và PN
D.
NP và NM
Câu 131:
Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vecto khác vecto không, cùng phương với vecto OB có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
A.
4
B.
6
C.
8
D.
10
Câu 132:
Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để AB=CD
A.
ABCD là hình bình hành
B.
ACBD là hình bình hành
C.
AD và BC có cùng trung điểm
D.
AB=CD và AB∥CD
Câu 133:
Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
AB=BC
B.
AB=CD
C.
AC=BD
D.
AD=CB
Câu 134:
Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:
A.
AC=BD.
B.
AB=BC.
C.
AB=CD.
D.
AB và AC cùng hướng.
Câu 135:
Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằng a và góc A bằng 60∘. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
OA=2a3.
B.
OA=a.
C.
OA=OB.
D.
OA=2a2.
Câu 136:
Vecto có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là:
A.
AB.
B.
AB.
C.
AB.
D.
BA.
Câu 137:
Cho tam giác không cân ABC. Gọi H,O lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác và M là trung điểm của BC. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Tam giác ABC nhọn thì AH,OM cùng hướng.
B.
AH,OM luôn cùng hướng.
C.
AH,OM cùng phương nhưng ngược hướng.
D.
AH,OM có cùng giá
Câu 138:
Cho tứ giác ABCD. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DA. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
MN=QP.
B.
QP=MN.
C.
MQ=NP.
D.
MN=AC.
Câu 139:
Cho ΔABC có trực tâm H và O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác. Gọi B′ là điểm đối xứng của B qua O. Khi đó:
a.
B′C⊥BC
b.
B′C∥AB
c.
Tứ giác AB′CH là hình bình hành
d.
AH=B′C; AB′=HC
Câu 140:
Một mảnh vườn trồng rau hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 25 m và 16 m. Người chủ để dành mỗi chiều 0,5 m để làm đường đi xung quanh mảnh vườn (như hình minh họa). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:


a.
Từ 8 điểm A,B,C,D,E,F,G,H có 6 vecto cùng phương với vecto AB.
b.
Độ dài vecto AC lớn hơn 30 m.
c.
Độ dài vecto EF là 24 m.
d.
Người chủ bón đạm cho vườn rau, cứ 2 kg đạm cho 25(m2) đất với chi phí 24000 đồng/kg. Để bón đạm cho cả vườn rau, người chủ cần bỏ ra chi phí là 700 000 đồng.
Câu 141:
Cho hình thoi tâm O, cạnh bằng 1 và A=60∘. Độ dài của vecto AO bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 142:
Cho tam giác ABC đều cạnh 1 và G là trọng tâm. Gọi I là trung điểm của AG. Tính độ dài của các vecto BI. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 143:
Cho hình thoi ABCD cạnh 1 và BAD=60∘. Tìm độ dài véc tơ AC. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 144:
Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D. Độ dài của vecto MN bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 145:
Một con tàu khởi hành từ đảo A, đi thẳng về hướng đông 10 km rồi đi thẳng tiếp 10 km về hướng nam
Câu 146:
Cho tam giác ABC đều cạnh 1 và G là trọng tâm. Gọi I là trung điểm của AG. Tính độ dài của các vecto BI. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 147:
Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh 13. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D, dựng AP=BA. Hãy tính độ dài của vecto MN.
Câu 148:
Cho các điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AB=CA−CB
B.
BC=AC−AB
C.
AB=BC+CA
D.
AB=BC+AC
Câu 149:
Cho ba điểm D, E, G. Véc-tơ v=DE+(−DG) bằng véc-tơ nào sau đây?
A.
EG
B.
GE
C.
GD
D.
ED
Câu 150:
Cho tam giác ABC, trọng tâm G. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
Không xác định được GA+GB+GC
B.
GA=GB=GC
C.
GA+GB+GC=0
D.
GC=GA+GB
Câu 151:
Cho hình bình hành ABCD, vecto CB+CD bằng
A.
AB
B.
BD
C.
CA
D.
AC
Câu 152:
Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
AB+BC=CA
B.
BA+AD=AC
C.
BC+BA=BD
D.
AB+AD=CA
Câu 153:
Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. vectơ v=IA−IB bằng
A.
BA
B.
0
C.
AB
D.
AI
Câu 154:
Cho lục giác đều ABCDCF có tâm O. Đẳng thức nào sau đây là Sai?
A.
AB=AF
B.
AB=ED
C.
OD=BC
D.
OB=OE
Câu 155:
Cho đoạn thẳng PQ. Có bao nhiêu điểm M thỏa mãn MP+MQ=0?
A.
0
B.
1
C.
2
D.
Vô số
Câu 156:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
AB+0=0
B.
AC+CB=BA
C.
AB+0=AB
D.
CA−CB=AB
Câu 157:
Cho ΔABC đều cạnh a, H là trung điểm của BC. Tính CA−HC.
A.
2a
B.
23a
C.
323a
D.
2a7
Câu 158:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 5. Tính độ dài của véc-tơ AC−AB.
A.
53
B.
5
C.
5
D.
4
Câu 159:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2a. Tính độ dài của véc-tơ DA+DC.
A.
a
B.
2a3
C.
2a
D.
2a2
Câu 160:
Cho tam giác ABC có AB=AC=a và BAC=120∘. Các khẳng định sau đây là đúng hay sai?
a.
AB−AC=BC
b.
Diện tích tam giác ABC bằng 2a23
c.
AB+AC=a
d.
BA+BD=a3
Câu 161:
Có hai lực F1, F2 cùng tác động vào một vật đúng tại điểm O, biết hai lực F1, F2 đều có cường độ là 50 N và chúng hợp với nhau một góc 60∘. [Hình cần kiểm tra lại: p16_f1] Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
F1=F2=50 N
b.
F1=F2
c.
Vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng 503 N
d.
Lực tổng hợp tạo với F1 một góc 60∘
Câu 162:
Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC=12. Tính độ dài của véc-tơ GB+GC.
Câu 163:
Một dòng sông chảy từ phía Bắc xuống phía Nam với vận tốc 10 km/h, có một chiếc ca nô chuyển động từ phía Đông sang phía Tây với vận tốc 35 km/h so với dòng nước. Tìm vận tốc của ca nô so với bờ (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 164:
[Hình cần kiểm tra lại: p17_f1] Một máy bay có vecto vận tốc chỉ theo hướng bắc, vận tốc gió là một vecto theo hướng đông như hình bên. Tính độ dài vecto tổng của hai vecto nói trên. [Hình cần kiểm tra lại: p17_f2]
Câu 165:
Hai con tàu cùng xuất phát từ bờ bên này để sang bờ bên kia của dòng sông với vận tốc không đổi và có độ lớn bằng nhau. Hai tàu luôn được giữ lái sao cho chúng tạo với bờ cùng một góc nhọn nhưng một tàu hướng xuống hạ lưu, một tàu hướng lên thượng nguồn (hình bên). Vận tốc dòng nước là đáng kể, các yếu tố bên ngoài khác không ảnh hưởng đến vận tốc của các tàu. Hỏi tàu nào sang bờ bên kia trước? 

Câu 166:
Trên hình biểu diễn ba lực F1,F2,F3 cùng tác dụng vào một vật ở vị trí cân bằng O. Cho biết cường độ của F1,F2 đều bằng 100N và góc tạo bởi F1,F2 bằng 120∘. Tính cường độ lực F3. 

Câu 167:
Cho tứ giác ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD, I là điểm trên GC sao cho IC=3IG. Với mọi điểm M ta luôn có MA+MB+MC+MD=xMI. Tính 3x+2024.
Câu 168:
Cho tam giác đều ABC có tâm O. Gọi I là một điểm tùy ý bên trong tam giác ABC. Hạ ID,IE,IF tương ứng vuông góc với BC,CA,AB. Giả sử ID+IE+IF=baIO (với ba là phân số tối giản). Tính a+b.
Câu 169:
Cho hai véc-tơ AB và CD trong hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
CD=3AB.
B.
CD=AB.
C.
AB=2CD.
D.
CD=−3AB.
Câu 170:
Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM, khẳng định nào sau đây đúng?


A.
AM=AB+2BM.
B.
AM=21(AB+AC).
C.
AM=−21(AB+AC).
D.
AM=21(AB−AC).
Câu 171:
Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN=−3MP. Điểm P được xác định đúng theo hình vẽ nào sau đây.
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p18_f3]
B.
[Hình cần kiểm tra lại: p18_f4]
C.

D.

Câu 172:
Cho hai điểm phân biệt A và B. Biết điểm M thỏa mãn MA−2MB=0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
M là trung điểm đoạn thẳng AB.
B.
A là trung điểm đoạn thẳng BM.
C.
M thuộc đoạn thẳng AB sao cho AB=2AM.
D.
M nằm ngoài đoạn thẳng AB sao cho AM=2AB.
Câu 173:
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3,AD=4. Giá trị của AC bằng
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 174:
Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
AB=AC.
B.
AH=23HC.
C.
HB=HC.
D.
AC=2HC.
Câu 175:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó AB+AC bằng
A.
a5.
B.
a3.
C.
3a3.
D.
2a5.
Câu 176:
Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB=4MC. Khi đó
A.
AM=54AB+51AC.
B.
AM=54AB−AC.
C.
AM=54AB−51AC.
D.
AM=51AB+54AC.
Câu 177:
Gọi AN, CM là các trung tuyến của tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AB=32AN+32CM.
B.
AB=34AN−32CM.
C.
AB=34AN+34CM.
D.
AB=34AN+32CM.
Câu 178:
Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AB+BC=2BO.
B.
AC=2AO.
C.
CB+CD=2CO.
D.
DB=2OB.
Câu 179:
Cho tam giác ABC. Nếu điểm M thỏa mãn MA−MB−MC=0 thì ta có
A.
ABMC là hình bình hành.
B.
ABCM là hình bình hành.
C.
M là trung điểm BC.
D.
M là trung điểm AB.
Câu 180:
Cho hình chữ nhật ABCD có hai cạnh AB=a,BC=2a. Khi đó AB+2AD bằng
A.
a17.
B.
5a.
C.
3a.
D.
22a.
Câu 181:
Cho tứ giác ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Gọi G là trung điểm MN. Gọi O là điểm bất kì. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
MC+MD=2MN.
b.
BC+AD=2MN.
c.
AC+BD=2MN.
d.
OG=41(OA+OB+OC+OD).
Câu 182:
Máy bay A đang bay về hướng đông bắc với tốc độ 600 km/h. Cùng lúc đó, máy bay B đang bay về hướng tây nam với tốc độ 800 km/h (như hình vẽ). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:


a.
Vectơ vận tốc b của máy bay B ngược hướng với vectơ vận tốc a của máy bay A.
b.
∣a∣=800 (km/h); b=600 (km/h)
c.
b=3−4a.
d.
a=34b.
Câu 183:
Cho đoạn thẳng MN=8cm. Xác định điểm P thỏa mãn MP=41MN.
Câu 184:
Cho tam giác ABC. Gọi I,K lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC,AI. Tìm điểm M thỏa mãn điều kiện BA+BI−BM+AK+IC=0.
Câu 185:
Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA và CD. Biết MN=a⋅AB+b⋅AD. Tính a+b.
Câu 186:
Cho ba lực F1=MA, F2=MB, F3=MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F1, F2 đều bằng 25 N và góc AMB=60∘. Tính cường độ lực của F3 (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
[Hình cần kiểm tra lại: p19_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p19_f2]
Câu 187:
Cho tam giác ABC. Đặt a=AB,b=AC.
a) Hãy dựng các điểm M, N thỏa mãn: AM=31AB, CN=2BC.
b) Hãy phân tích CM, AN, MN qua các véc-tơ a và b.
a) Hãy dựng các điểm M, N thỏa mãn: AM=31AB, CN=2BC.
b) Hãy phân tích CM, AN, MN qua các véc-tơ a và b.
Câu 188:
Một người đi xe đạp từ Bắc về hướng Nam với vận tốc 20 km/h được biểu thị bởi vecto v1, một người khác đi xe máy từ hướng Nam đến hướng Bắc với vận tốc 80 km/h được biểu thị bởi vecto v2. Giả sử v2=kv1, k∈R. Tìm giá trị của k?
Câu 189:
Một vật đang ở vị trí O chịu hai lực tác dụng ngược chiều nhau là F1 và F2, trong đó độ lớn lực F2 lớn gấp đôi độ lớn lực F1. Người ta muốn vật dừng lại nên cần tác dụng vào vật hai lực F3,F4 có phương hợp với lực F1 các góc 450 như hình vẽ, chúng có độ lớn bằng nhau và bằng 20N. Tìm độ lớn của lực F2 (kết quả làm tròn đến một chữ số sau dấu phẩy).


Câu 190:
Vectơ a=(−4;2) được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?
A.
a=−4i+2j.
B.
a=−4j+2i.
C.
a=−4j.
D.
a=−4i.
Câu 191:
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(xA;yA) và B(xB;yB). Tọa độ của vectơ AB là
A.
AB=(yA−xA;yB−xB).
B.
AB=(xA+xB;yA+yB).
C.
AB=(xA−xB;yA−yB).
D.
AB=(xB−xA;yB−yA).
Câu 192:
Cho u=(m2+3;2m), v=(5m−3;m2). Vectơ u=v khi và chỉ khi
A.
m=2
B.
m=0
C.
m=1
D.
m=3
Câu 193:
Trong các cặp vecto sau, cặp vecto nào không cùng phương?
A.
a=(2;3), b=(6;9)
B.
u=(0;5), v=(0;−1)
C.
m=(−2;1), n=(1;2)
D.
c=(3;4), d=(−6;−8)
Câu 194:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hai vectơ u=(2;−1) và v=(−1;2) đối nhau.
B.
Hai vectơ u=(2;−1) và v=(−2;−1) đối nhau.
C.
Hai vectơ u=(2;−1) và v=(−2;1) đối nhau.
D.
Hai vectơ u=(2;−1) và v=(2;1) đối nhau.
Câu 195:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−5) và B(4;1). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A.
I(1;3).
B.
I(−1;−3).
C.
I(3;2).
D.
I(3;−2).
Câu 196:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ΔMNP có M(1;−1); N(5;−3) và P thuộc trục Oy. Trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox. Tọa độ của điểm P là:
A.
P(0;4)
B.
P(2;0)
C.
P(2;4)
D.
P(0;2)
Câu 197:
Cho M(2;0), N(2;2), P(−1;3) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của ΔABC. Tọa độ B là:
A.
(1;1).
B.
(−1;−1).
C.
(−1;1).
D.
(1;−1).
Câu 198:
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−2;0), B(5;−4), C(−5;1). Tọa độ điểm D để tứ giác BCAD là hình bình hành là:
A.
D(−8;−5).
B.
D(8;5).
C.
D(−8;5).
D.
D(8;−5).
Câu 199:
Trong hệ trục tọa độ (O;i;j) cho hai véc tơ a=2i−4j; b=−5i+3j. Toạ độ của véc tơ u=2a−b là
A.
u=(9;−5).
B.
u=(−1;5).
C.
u=(7;−7).
D.
u=(9;−11).
Câu 200:
Cho A(0;3), B(4;2). Điểm D thỏa OD+2DA−2DB=0, tọa độ D là:
A.
(−3;3).
B.
(8;−2).
C.
(−8;2).
D.
(2;25).
Câu 201:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho 4 điểm A(0;1); B(1;3); C(2;7); D(0;3). Tìm giao điểm của 2 đường thẳng AC và BD.
A.
(−32;3)
B.
(31;−3)
C.
(34;13)
D.
(32;3)
Câu 202:
Cho a=3i+2j, b=−j+i. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
a.
a=(3;2), b=(−1;1).
b.
a+b=(4;1).
c.
4a−5b=(7;13).
d.
a và b cùng phương.
Câu 203:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A(7;−3), B(8;4), C(1;5), D(0;−2). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
a.
AB=(1;7), AC=(−6;8).
b.
Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
c.
Điểm M(8;4) là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng BC.
d.
Bốn điểm A, B, C, D là bốn đỉnh của một hình vuông.
Câu 204:
Cho A(1;2), B(7;−1), C(−2;3). Gọi M là điểm thuộc đoạn AB sao cho 3AM=2AB.
a) Tìm tọa độ điểm M.
b) Tìm tọa độ điểm N thỏa CN=AM. Điểm M có là trung điểm của đoạn BN hay không?
a) Tìm tọa độ điểm M.
b) Tìm tọa độ điểm N thỏa CN=AM. Điểm M có là trung điểm của đoạn BN hay không?
Câu 205:
Cho A(1;−2), B(0;4), C(3;2). Tìm tọa độ điểm N thỏa AN+2BN=4CN.
Câu 206:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai véc tơ a=(1;1), b=(−1;2), c=(1;3). Biểu diễn b=2ma−nc, (m;n∈R), tìm m, n.
Câu 207:
Cho hai điểm A(3;−3), B(1;0). Tìm tọa độ điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số k = -3.
Câu 208:
Cho A(1;2), B(5;4), C(−2;6), với G trọng tâm của ΔABC. Tìm tọa độ điểm M thỏa AM=3AG.
Câu 209:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(−2;−1), B(1;3), C(2;−3).
a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác.
b) Tìm tọa độ trung điểm I của AB.
c) Tìm tọa độ trọng tâm G của ΔABC.
d) Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho BM+CM nhỏ nhất.
a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác.
b) Tìm tọa độ trung điểm I của AB.
c) Tìm tọa độ trọng tâm G của ΔABC.
d) Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho BM+CM nhỏ nhất.
Câu 210:
Cho ΔABC có A(4;1), B(2;4), C(2;−2).
a) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
b) Tìm tọa độ điểm E để điểm A là trọng tâm ΔBCE.
c) Tìm tọa độ trực tâm H của ΔABC.
d) Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC.
e) Tìm tọa độ điểm K là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC.
a) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
b) Tìm tọa độ điểm E để điểm A là trọng tâm ΔBCE.
c) Tìm tọa độ trực tâm H của ΔABC.
d) Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC.
e) Tìm tọa độ điểm K là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC.
Câu 211:
Cho hai vecto u, v khác 0. Chọn đẳng thức đúng.
A.
u⋅v=∣u∣⋅∣v∣⋅cos(u,v)
B.
u⋅v=u⋅v⋅cos(u,v)
C.
u⋅v=∣u∣⋅∣v∣⋅sin(u,v)
D.
u⋅v=∣u∣⋅∣v∣
Câu 212:
Cho tam giác ABC có BAC=60∘, AB=8, AC=11. Tính AB⋅AC
A.
88
B.
44
C.
20
D.
−20
Câu 213:
Cho hai vecto a và b. Biết ∣a∣=2, b=3 và (a,b)=30∘. Tính a+b.
A.
11
B.
13
C.
12
D.
14
Câu 214:
Cho tam giác ABC vuông ở A và góc B^=30∘. Tính giá trị của sin(AB,AC)+cos(BC,BA).
A.
21+33
B.
42+5
C.
532
D.
22+3
Câu 215:
Cho hai vecto a và b. Biết ∣a∣=2, b=3 và (a,b)=30∘. Tính a+b. (Ghi chú: câu này trùng hoàn toàn với Câu 3 trong bản gốc — giữ nguyên theo nguồn.)
A.
11
B.
13
C.
12
D.
14
Câu 216:
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Gọi D là điểm đối xứng của A qua BC, M là một điểm bất kỳ. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
MB⋅MC=AM2+AM⋅AD+2a2
B.
MB⋅MC=AM2−AM⋅AD+a2
C.
MB⋅MC=AM2+AM⋅AD+a2
D.
MB⋅MC=AM2−AM⋅AD+2a2
Câu 217:
Cho m và n là hai vecto có độ dài lần lượt là 9 và 6 và có tích vô hướng là −27. Góc giữa hai vecto này là
A.
120∘
B.
30∘
C.
45∘
D.
60∘
Câu 218:
Chọn kết quả đúng (a−b)2 bằng
A.
a2+b2−2a⋅bcos(a,b)
B.
a2−b2
C.
a2−b2
D.
a2+b2−2a⋅b
Câu 219:
Cho hai vecto a và b vuông góc với nhau. Khẳng định nào sau đúng?
A.
a⋅b=2023
B.
a⋅b=1
C.
a⋅b=−5
D.
a⋅b=0
Câu 220:
Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 10. Tính AB⋅AD.
A.
100
B.
10
C.
0
D.
−100
Câu 221:
Cho hình thang ABCD vuông tại A và D; AB=AD=a,CD=2a. Khi đó tích vô hướng AC.BD bằng
A.
−a2
B.
0
C.
23a2
D.
2−a2
Câu 222:
Cho ΔABC vuông tại A với AB=a; BC=2a. Tích vô hướng AC⋅CB bằng
A.
−3a2
B.
−a2
C.
a2
D.
3a2
Câu 223:
Cho hình chữ nhật ABCD,AB=4a,AD=3a. Gọi M là trung điểm của AB,G là trọng tâm tam giác ACM 

a.
CM=21BA−3BC
b.
BG=23BA+31BC
c.
BC⋅BA=0
d.
BG⋅CM=−a2
Câu 224:
Cho hình vuông ABCD tâm O, có cạnh a. Biết M là trung điểm của AB, G là trọng tâm tam giác ADM. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
AB⋅CA=a2
b.
AM⋅AC=3a2
c.
AD⋅BD+OM⋅AC=2a2
d.
(AB+AD)(BD+BC)=a2
Câu 225:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có độ dài cạnh AB=2. Tính giá trị biểu thức AB+3AC (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 226:
Cho ΔABC đều có cạnh bằng 3. Điểm M thỏa mãn MA2+MB2+MC2=15, khi đó tập hợp điểm M thuộc đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 227:
Tính a⋅b trong mỗi trường hợp sau:
a) ∣a∣=3, b=4, (a,b)=30∘;
b) ∣a∣=5, b=6, (a,b)=120∘;
c) ∣a∣=2, b=3, a và b cùng hướng;
d) ∣a∣=2, b=3, a và b ngược hướng.
a) ∣a∣=3, b=4, (a,b)=30∘;
b) ∣a∣=5, b=6, (a,b)=120∘;
c) ∣a∣=2, b=3, a và b cùng hướng;
d) ∣a∣=2, b=3, a và b ngược hướng.
Câu 228:
Một máy bay đang bay từ hướng đông sang hướng tây với tốc độ 700 km/h thì gặp luồng gió thổi từ hướng đông bắc sang hướng tây nam với tốc độ 40 km/h. Máy bay bị thay đổi vận tốc sau khi gặp gió thổi. Tìm tốc độ mới của máy bay (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm theo đơn vị km/h). [Hình cần kiểm tra lại: p23_f1]
Câu 229:
Cho tam giác ABC có AB=2, AC=3, BAC=60∘. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC:
a) Điểm D thỏa mãn AD=127AC.
b) Tính AB⋅AC.
c) Biểu diễn AM, BD theo AB, AC.
d) Chứng minh AM⊥BD.
a) Điểm D thỏa mãn AD=127AC.
b) Tính AB⋅AC.
c) Biểu diễn AM, BD theo AB, AC.
d) Chứng minh AM⊥BD.
Câu 230:
Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c. M là trung điểm của BC, D là chân đường phân giác trong góc A.
a) Tính AB⋅AC từ đó suy ra cosA.
b) Tính AM2 và AD2.
a) Tính AB⋅AC từ đó suy ra cosA.
b) Tính AM2 và AD2.
Câu 231:
Một chiếc xe được kéo bởi một lực F có độ lớn 50 N, di chuyển theo quãng đường từ A đến B có chiều dài 200 m. Cho biết góc hợp bởi lực F và AB bằng 30∘ và lực F được phân tích thành hai lực F1,F2. Gọi m;n;k lần lượt là các công sinh ra bởi các lực F,F1,F2. Khi đó tính S=m−n−k.
Câu 232:
Cho giá trị gần đúng của 178 là 0,47. Sai số tuyệt đối của số 0,47 gần nhất với giá trị nào?
A.
0,001.
B.
0,002.
C.
0,003.
D.
0,004.
Câu 233:
Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m±0,2m, điều đó có nghĩa là gì?
A.
Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc là 152,2 m.
B.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m.
C.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m.
D.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8m đến 152,2m.
Câu 234:
Cho giá trị gần đúng của 723 là 3,28. Sai số tuyệt đối của số 3,28 là
A.
0,04.
B.
70,04.
C.
0,06.
D.
0,07.
Câu 235:
Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là aˉ=1.234.872±30. Tìm số quy tròn của a.
A.
1.234.900.
B.
1.234.880.
C.
1.234.870.
D.
1.234.800.
Câu 236:
Các nhà khoa học Mỹ đang nghiên cứu liệu một máy bay có thể có tốc độ gấp bảy lần tốc độ ánh sáng. Với máy bay đó trong một năm (giả sử một năm có 365 ngày) nó bay được bao nhiêu? Biết vận tốc ánh sáng là 300 nghìn km/s. Viết kết quả dưới dạng kí hiệu khoa học.
A.
9,5.109.
B.
9,4608.109.
C.
9,461.109.
D.
9,46080.109
Câu 237:
Viết giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm (dùng MTBT):
A.
3,16.
B.
3,17.
C.
3,10.
D.
3,162.
Câu 238:
Dùng máy tính cầm tay để viết quy tròn số gần đúng 2+5 đến hàng phần trăm là
A.
3,65.
B.
3,6503.
C.
3,6.
D.
3,66.
Câu 239:
Số aˉ được cho bởi số gần đúng a=5,7824 với sai số tương đối không vượt quá 0,5%. Hãy đánh giá sai số tuyệt đối của aˉ.
A.
2,9%
B.
2,89%
C.
2,5%
D.
0,5%
Câu 240:
Viết giá trị gần đúng của số π2, chính xác đến hàng phần trăm và hàng phần nghìn.
A.
9,9, 9,87
B.
9,87, 9,870
C.
9,87, 9,87
D.
9,870, 9,87.
Câu 241:
Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây aˉ=15,318±0,056.
A.
15
B.
15,5
C.
15,3
D.
16.
Câu 242:
Viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết số người dân tỉnh Lâm Đồng là a=3214056 người với độ chính xác d=100 người.
A.
3214.103.
B.
3214000.
C.
3.106.
D.
32.105.
Câu 243:
Độ dài các cạnh của đầm vuông hình chữ nhật là x=7,8m±2cm và y=25,6m±4cm. Cách viết chuẩn của diện tích là
A.
200m2±0,9m2.
B.
199m2±0,8m2.
C.
199m2±1m2.
D.
200m2±1cm2.
Câu 244:
Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng vào bao với khối lượng mong muốn là 5kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 5±0,2kg. Gọi a là khối lượng thực của một bao gạo do dây chuyền A đóng gói. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a.
Số đúng là: a=0,2.
b.
Số gần đúng là: a=5,2.
c.
Độ chính xác là: d=0,2.
d.
Giá trị của a nằm trong đoạn [4,8;5,2].
Câu 245:
Kết quả đo chiều dài của một thửa đất là 75,4m±0,5m và đo chiều dài của một cây cầu là 466,2m±0,5m. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a.
Đối với phép đo thửa đất, có sai số tương đối: ∣a∣d=75,40,5=7545.
b.
Đối với phép đo thửa đất, có sai số tương đối không vượt quá 0,663%.
c.
Đối với phép đo chiều dài cây cầu, có sai số tương đối lớn hơn 46625≈0,107%.
d.
Phép đo cây cầu có độ chính xác cao hơn phép đo chiều dài của một thửa đất.
Câu 246:
Quy tròn số b=154925 đến hàng nghìn ta được kết quả dạng 1ab000 với a;b là các số tự nhiên. Tính P=a.b.
Câu 247:
Một phép đo đường kính nhân tế bào cho kết quả là 5±0,3μm. Đường kính thực của nhân tế bào thuộc đoạn có độ dài bao nhiêu?
Câu 248:
Biết 1,4142<2<1,4143. Độ chính xác của kết quả đó có kết quả 0,000ab với a;b là các số tự nhiên. Tính S=a+b.
Câu 249:
Các nhà toán học cổ đại Trung Quốc đã dùng phân số 722 để xấp xỉ số π. Sai số tuyệt đối của giá trị gần đúng này có dạng 0,00ab với a;b là các số tự nhiên. Biết 3,1415<π<3,1416. Tính S=a+b.
Câu 250:
Bạn Lan tính diện tích hình tròn bán kính r=3cm bằng công thức S=3,14⋅32=28,26cm2. Biết rằng 3,1<π<3,2, khi đó sai số tương đối của S không vượt quá bao nhiêu \%?
Câu 251:
Cho số gần đúng a=2362 với độ chính xác d=100. Ước lượng sai số tương đối của số quy tròn đó đạt bao nhiêu \%?
Câu 252:
Hình chữ nhật có độ dài các các cạnh x=2m±1cm, y=6m±2cm. Tìm số tuyệt đối của diện tích.
Câu 253:
Số nhân khẩu trong các hộ gia đình ở một xóm được thống kê ở bảng sau:
Số trung bình của mẫu số liệu trên là
| Số nhân khẩu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số hộ gia đình | 1 | 4 | 7 | 11 | 5 | 2 |
A.
3,5.
B.
2.
C.
.
D.
5.
Câu 254:
Giá của một số loại túi xách (đơn vị nghìn đồng) được cho như sau: 350 300 650 300 450 500 300 250. Tìm số trung vị của mẫu số liệu sau
A.
325.
B.
300.
C.
450.
D.
400.
Câu 255:
Cho một mẫu số liệu gồm 9 số đã được sắp xếp tăng dần. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Số trung vị trong mẫu số liệu đã cho là số thứ 4.
B.
Số trung vị là trong mẫu số liệu đã cho là số thứ 6.
C.
Số trung vị trong mẫu số liệu đã cho là số thứ 5.
D.
Số trung vị trong mẫu số liệu đã cho là số thứ 9.
Câu 256:
Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình: 111, 112, 112, 113, 114, 114, 115, 114, 115, 116, 112, 113, 113, 114, 115, 114, 116, 117, 114, 115. Tìm mốt của mẫu số liệu
A.
M0=111.
B.
M0=113.
C.
M0=114.
D.
M0=117.
Câu 257:
Để khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kì thi tuyển sinh đại học năm vừa qua của trường A, người điều tra chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kì thi tuyển sinh đó. Điểm môn Toán (thang điểm 10) của các học sinh này được cho ở bảng phân bố tần số sau đây:
Tìm mốt của mẫu số liệu
| Điểm | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Tần số | 1 | 1 | 3 | 5 | 8 | 13 | 19 | 24 | 14 | 10 | 2 | N=100 |
A.
5.
B.
6.
C.
8.
D.
7.
Câu 258:
Cho mẫu số liệu sau: 152, 154, 156, 158, 160. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
A.
153.
B.
6.
C.
3.
D.
159.
Câu 259:
Cho mẫu số liệu sau: 156, 158, 160, 162, 164. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là:
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Câu 260:
Phương sai của mẫu số liệu {x1;x2;...;xN} bằng:
A.
Hai lần độ lệch chuẩn.
B.
Căn bậc hai của độ lệch chuẩn.
C.
Bình phương của độ lệch chuẩn.
D.
S2=(x1−x)2+(x2−x)2+...+(xN−x)2.
Câu 261:
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
Các số đo độ phân tán có thể nhỏ hơn 0
B.
Khoảng tứ phân vị có sử dụng thông tin của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
C.
Khoảng biến thiên chỉ sử dụng thông tin của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất, bỏ qua thông tin của các giá trị còn lại.
D.
Nếu các giá trị của mẫu càng tập trung quanh giá trị trung bình thì độ lệch chuẩn càng lớn
Câu 262:
Điểm trung bình các môn học của hai bạn An và Bình trong năm học qua được cho trong bảng sau:
Bạn nào học “lệch” hơn?
| Toán | Lý | Hóa | Sinh | Văn | Sử | Địa | T.Anh | |
| An | 8,0 | 6,5 | 8,8 | 8,3 | 8,0 | 8,0 | 7,2 | 9,0 |
| Bình | 8,5 | 9,0 | 7,5 | 8,0 | 6,5 | 8,5 | 7,5 | 7,0 |
A.
An.
B.
Bình.
C.
Mức độ học “lệch” của hai bạn là như nhau
D.
Không đủ cơ sở để kết luận.
Câu 263:
Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu sau: 12 3 6 15 27 33 31 18 29 54 1 8
A.
Q1=7,Q2=17,5,Q3=30.
B.
Q1=7,Q2=16,5,Q3=30.
C.
Q1=7,Q2=16,5,Q3=30,5.
D.
Q1=7,5,Q2=16,5,Q3=30.
Câu 264:
Để khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kì thi tuyển sinh đại học năm vừa qua của trường A, người điều tra chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kì thi tuyển sinh đó. Điểm môn Toán (thang điểm 10) của các học sinh này được cho ở bảng phân bố tần số sau đây:
Tìm mốt?
| Điểm | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Tần số | 1 | 1 | 3 | 5 | 8 | 13 | 19 | 24 | 14 | 10 | 2 | N=100 |
A.
5.
B.
6.
C.
8.
D.
7.
Câu 265:
Bảng số liệu sau cho biết mức lương hàng năm của các cán bộ và nhân viên trong một công ty (đơn vị: nghìn đồng).
Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
| 20910 | 76000 | 20350 | 20060 |
| 21410 | 20110 | 21410 | 21360 |
| 20350 | 21130 | 20960 | 125000 |
a.
Mức lương trung bình các cán bộ nhân viên là: x=34087,5 nghìn đồng.
b.
Mức lương lớn nhất là 76000
c.
Số trung vị là: 21045 nghìn đồng.
d.
Có thể lấy mức lương bình quân làm giá trị đại diện.
Câu 266:
Cho mẫu số liệu khi cho bảng tần số tương đối dưới đây:
Biết kích thước mẫu là 100. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
| Giá trị xi | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 |
| Tần số tương đối fi | 0,12 | 0,24 | 0,48 | 0,06 | 0,10 |
a.
Số trung bình x=62,78 .
b.
Trung vị Me=62 .
c.
Tứ phân vị thứ nhất Q1=62 .
d.
Mốt Mo=63 .
Câu 267:
Cho mẫu số liệu sau: 4;5;6;7;8;4;9;4;3 . Tìm số trung bình, trung vị, mốt, tứ phân vị của mẫu số liệu.
Câu 268:
Một nhóm 11 học sinh tham gia một kì thi. Số điểm thi của 11 học sinh đó được sắp xếp từ thấp đến cao theo thang điểm 100 như sau: 0; 0; 63; 65; 69; 70; 72; 78; 81; 85; 89 . Tìm điểm số trung bình của nhóm 11 học sinh này? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 269:
Trong 7 tháng đầu năm, số sản phẩm sản xuất mỗi tháng của công ty X đều tăng trưởng khoảng 5% so với tháng trước đó. Biết rằng, trong bảng dưới đây, số sản phẩm sản xuất của một tháng bị nhập sai. Vậy tháng đó là tháng mấy?
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Số sản phẩm sản xuất | 500 | 525 | 551 | 569 | 606 | 636 | 668 |
Câu 270:
Trong 6 tháng đầu năm, số sản phẩm bán ra mỗi tháng của một cửa hàng đều tăng khoảng 25\% so với tháng trước đó. Biết rằng, trong bảng dưới đây, số sản phẩm bán ra của một tháng bị nhập sai. Vậy tháng đó là tháng mấy?
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số sản phẩm bán ra | 145 | 180 | 225 | 279 | 390 | 435 |
Câu 271:
Bảng sau cho biết thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây):
Hãy tính thời gian chạy trung bình cự li 100 m của các bạn trong lớp. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
| Thời gian | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| Số bạn | 5 | 6 | 10 | 6 | 7 | 8 |
Câu 272:
Hàm lượng Natri (đơn vị miligam, 1mg=0,001g) trong 100 g một số loại ngũ cốc được cho như sau:
Hãy tính tổng các tứ phân vị?
| 0 | 340 | 70 | 140 | 200 | 180 | 210 | 150 | 100 | 130 |
| 140 | 180 | 190 | 160 | 290 | 50 | 220 | 180 | 200 | 210 |
Câu 273:
Trong giờ học Toán lớp 7, giáo viên giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm đo các góc của một tam giác. Kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Trong bảng trên có nhóm ghi kết quả sai. Vậy nhóm đó là nhóm mấy?
| Nhóm | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 |
| Góc thứ nhất | 35° | 61° | 33° | 100° |
| Góc thứ hai | 77° | 74° | 102° | 37° |
| Góc thứ ba | 68° | 45° | 47° | 43° |
Câu 274:
Số lượng ly trà sữa một quán nước bán được trong 20 ngày qua là: 4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30, 31, 33, 36, 37, 40, 41. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
A.
20.
B.
22.
C.
24.
D.
26.
Câu 275:
Mẫu số liệu cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ: 164 159 170 166 163 168 170 158 162. Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu là:
A.
R=10.
B.
R=11.
C.
R=12
D.
R=9.
Câu 276:
Nhiệt độ của thành phố Thanh Hóa ghi nhận trong 10 ngày qua lần lượt là: 24 21 30 34 28 35 33 36 25 27. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng:
A.
ΔQ=12.
B.
ΔQ=11.
C.
ΔQ=13
D.
ΔQ=9.
Câu 277:
Nhiệt độ cao nhất của Hà Nội trong 7 ngày liên tiếp trong tháng tám được ghi lại là: 34; 34; 36; 35; 33; 31; 30 (Độ C). Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thuộc khoảng nào
A.
(1;2).
B.
(3;4).
C.
[2;27].
D.
(0;43).
Câu 278:
Trên hai con đường A và B, trạm kiểm soát đã ghi lại tốc độ (km/h) của 24 xe ô tô trên mỗi con đường như sau: Con đường A:
Con đường B:
Cho 3 mệnh đề sau: (i) Độ lệch chuẩn của đường A là 8,9535; (ii) Độ lệch chuẩn của đường B là 8,1747; (iii) Xe chạy trên con đường A an toàn hơn xe chạy trên đường B. Số mệnh đề đúng là:
| 60 | 88 | 65 | 90 | 70 | 85 | 68 | 72 | 62 | 63 | 75 | 80 |
| 75 | 76 | 83 | 85 | 82 | 84 | 69 | 70 | 73 | 75 | 85 | 60 |
| 76 | 83 | 65 | 90 | 74 | 65 | 63 | 75 | 67 | 73 | 65 | 83 |
| 75 | 76 | 76 | 56 | 80 | 86 | 65 | 71 | 72 | 76 | 84 | 66 |
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 279:
Kiểm tra khối lượng của một số quả măng cụt của một lô hàng được kết quả như sau (đơn vị: gam). Hãy tìm phương sai và độ lệch chuẩn của khối lượng măng cụt.
| 85 | 82 | 84 | 83 | 80 | 82 | 84 | 85 | 80 | 81 | 80 | 82 | 85 | 85 |
A.
Phương sai: 3,63; độ lệch chuẩn: 1,91.
B.
Phương sai: 5,02; độ lệch chuẩn: 2,24.
C.
Phương sai: 5,45; độ lệch chuẩn: 2,33.
D.
Phương sai: 6,40; độ lệch chuẩn: 2,53.
Câu 280:
Một mẫu số liệu có tứ phân vị thứ nhất là 64 và tứ phân vị thứ ba là 90. Giá trị nào sau đây bất thường?
A.
25.
B.
130.
C.
27.
D.
125.
Câu 281:
Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong mười ngày: 0 15 15 16 19 7 13 12 10 26. Tìm tất cả các giá trị bất thường của mẫu số liệu trên bằng cách sử dụng biểu đồ hộp.
A.
15.
B.
26.
C.
0.
D.
0 và 26.
Câu 282:
Chiều cao (đơn vị cm) của 9 em học sinh Tổ 2 lớp 10A được cho bởi mẫu liệu sau: 185 140 155 142 156 158 143 157 150. Tìm tất cả các giá trị bất thường của mẫu số liệu trên bằng cách sử dụng biểu đồ hộp.
A.
140.
B.
185.
C.
155.
D.
140 và 185.
Câu 283:
Điểm kiểm tra học kì các môn của một học sinh lớp 10A được cho bởi mẫu liệu sau: 7 5 7 7 6 3 9 1,5 6 6 10 6. Tìm tất cả các giá trị bất thường của mẫu số liệu trên bằng cách sử dụng biểu đồ hộp.
A.
1,5 .
B.
10 .
C.
1,5 và 10 .
D.
1,5; 3 và 10 .
Câu 284:
Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của một số học sinh lớp 10 trường THPT A (đơn vị kg): 43 50 43 48 45 45 38 48 35 50 43 45 48. Giá trị bất thường của mẫu số liệu trên là
A.
35 .
B.
45 .
C.
50 .
D.
Không có.
Câu 285:
Một mẫu số liệu không có giá trị nào bất thường, có tứ phân vị thứ nhất là 25 và giá trị nhỏ nhất trong mẫu số liệu là 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Q3≥35 .
B.
Q3≤35 .
C.
Q3≤30 .
D.
Q3≥30 .
Câu 286:
Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của 10 trẻ sơ sinh (đơn vị: kg):
Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
| 2,977 | 3,155 | 3,920 | 3,412 | 4,236 |
| 2,593 | 3,270 | 3,813 | 4,042 | 3,5 |
a.
Số trung bình của mẫu số liệu là 4.
b.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 1,643 .
c.
Số trung vị của mẫu số liệu là 3,8 .
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là s≈0,49 .
Câu 287:
Điểm một bài kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh cho ở bảng số liệu sau:
Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 2 | 5 | 6 | 8 | 3 | 1 |
a.
Trung vị của bảng số liệu là 6.
b.
Khoảng biến thiên của bảng số liệu là R=5 .
c.
Độ lệch chuẩn nhỏ hơn 1 điểm.
d.
Khoảng tứ phân vị là ΔQ=2 .
Câu 288:
Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán cuối học kỳ 2 của 40 học sinh lớp 10C như sau (thang điểm là 10):
Phương sai Sx2 của mẫu số liệu đã cho.
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Cộng |
| Tần số | 5 | 12 | 8 | 9 | 4 | 2 | 40 |
Câu 289:
Cho bảng số liệu điểm kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Hóa của 40 học sinh lớp 10A như sau: (thang điểm là 10):
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên.
| Điểm | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Cộng |
| Tần số | 1 | 1 | 2 | 7 | 12 | 14 | 2 | 1 | 40 |
Câu 290:
Hãy tìm giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu: 38 38 24 47 43 70 22 48 48 37
Câu 291:
Hàm lượng Natri (đơn vị mg) trong 100 g một số loại ngũ cốc được cho như sau: 0 340 70 140 200 180 210 150 100 130; 140 180 190 160 290 50 220 180 200 210. Có bao nhiêu giá trị bất thường trong mẫu số liệu trên bằng cách sử dụng biểu đồ hộp?
Câu 292:
Có bao nhiêu giá trị bất thường trong mẫu số liệu sau: 5 6 19 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 48 49
Câu 293:
Người ta tiến hành phỏng vấn một số người về chất lượng của một loại sản phẩm mới. Người điều tra yêu cầu cho điểm sản phẩm (thang điểm 100) và thu được kết quả như sau: 80 65 51 48 45 61 30 35 84 83 60 58 75; 72 68 39 41 54 61 72 75 72 61 58 65. Tìm độ lệch chuẩn (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 294:
Kết quả điểm kiểm tra học kì môn Ngữ văn của các em học sinh tổ 1 và tổ 2 lớp 10D một trường Trung học phổ thông được cho như sau: Điểm Ngữ văn tổ 1: 7 8 7,5 7 6 6,5 8 7. Điểm Ngữ văn tổ 2: 6 7 8 6,5 8,5 7,7 8 8,5. Từ bảng số liệu trên cho biết tổ nào học Ngữ văn đồng đều hơn.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I - Toán 10 - 2026-2027 (THPT Vân Nội) - Chương I: Mệnh Đề. Tập Hợp — Mã đề: 2134 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 | 159 | 160 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 161 | 162 | 163 | 164 | 165 | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 171 | 172 | 173 | 174 | 175 | 176 | 177 | 178 | 179 | 180 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 181 | 182 | 183 | 184 | 185 | 186 | 187 | 188 | 189 | 190 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 191 | 192 | 193 | 194 | 195 | 196 | 197 | 198 | 199 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 201 | 202 | 203 | 204 | 205 | 206 | 207 | 208 | 209 | 210 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 211 | 212 | 213 | 214 | 215 | 216 | 217 | 218 | 219 | 220 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 221 | 222 | 223 | 224 | 225 | 226 | 227 | 228 | 229 | 230 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 231 | 232 | 233 | 234 | 235 | 236 | 237 | 238 | 239 | 240 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 241 | 242 | 243 | 244 | 245 | 246 | 247 | 248 | 249 | 250 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 251 | 252 | 253 | 254 | 255 | 256 | 257 | 258 | 259 | 260 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 261 | 262 | 263 | 264 | 265 | 266 | 267 | 268 | 269 | 270 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 271 | 272 | 273 | 274 | 275 | 276 | 277 | 278 | 279 | 280 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 281 | 282 | 283 | 284 | 285 | 286 | 287 | 288 | 289 | 290 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 291 | 292 | 293 | 294 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 135 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 136 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 137 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 138 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 139 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 140 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 141 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 142 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 143 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 144 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 145 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 146 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 147 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 148 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 149 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 150 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 151 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 152 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 153 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 154 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 155 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 156 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 157 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 158 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 159 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 160 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 161 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 162 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 163 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 164 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 165 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 166 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 167 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 168 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 169 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 170 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 171 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 172 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 173 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 174 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 175 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 176 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 177 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 178 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 179 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 180 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 181 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 182 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 183 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 184 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 185 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 186 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 187 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 188 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 189 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 190 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 191 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 192 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 193 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 194 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 195 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 196 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 197 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 198 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 199 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 200 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 201 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 202 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 203 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 204 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 205 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 206 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 207 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 208 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 209 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 210 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 211 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 212 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 213 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 214 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 215 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 216 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 217 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 218 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 219 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 220 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 221 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 222 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 223 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 224 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 225 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 226 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 227 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 228 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 229 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 230 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 231 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 232 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 233 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 234 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 235 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 236 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 237 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 238 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 239 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 240 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 241 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 242 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 243 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 244 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 245 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 246 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 247 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 248 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 249 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 250 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 251 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 252 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 253 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 254 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 255 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 256 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 257 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 258 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 259 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 260 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 261 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 262 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 263 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 264 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 265 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 266 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 267 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 268 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 269 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 270 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 271 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 272 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 273 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 274 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 275 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 276 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 277 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 278 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 279 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 280 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 281 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 282 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 283 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 284 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 285 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 286 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 287 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 288 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 289 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 290 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 291 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 292 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 293 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 294 (Chọn —):Đáp án đúng là —.