HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7918
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7918
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Chọn khẳng định sai.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuong-on-tap-hoc-ky-i-toan-11-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7918 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chọn khẳng định sai.
A.
cosx=1⇔x=k2π (k∈Z).
B.
sinx=−1⇔x=−2π+k2π (k∈Z).
C.
tanx=0⇔x=k2π (k∈Z).
D.
cotx=0⇔x=2π+kπ (k∈Z).
Câu 2:
Tổng các nghiệm của phương trình tan5x−tanx=0 trên nửa khoảng [0;π) bằng
A.
π.
B.
25π.
C.
23π.
D.
2π.
Câu 3:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Hai đường thẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác.
B.
Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không có điểm chung.
C.
Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.
D.
Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.
Câu 4:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SC. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
EF//(ABCD).
B.
EF//(SAC).
C.
EF//(SAB).
D.
EF//(SBC).
Câu 5:
Cho dãy số (un), với un=1.31+2.41+3.51+…+n(n+2)1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số (un) bị chặn trên và không bị chặn dưới.
B.
Dãy số (un) bị chặn.
C.
Dãy số (un) bị chặn dưới và không bị chặn trên.
D.
Dãy số (un) không bị chặn.
Câu 6:
Cho dãy số −21;0;21;1;23;... là cấp số cộng với:
A.
Số hạng đầu tiên là −21, công sai là 21.
B.
Số hạng đầu tiên là −21, công sai là −21.
C.
Số hạng đầu tiên là 0, công sai là 21.
D.
Số hạng đầu tiên là 0, công sai là −21.
Câu 7:
Cho dãy số (un) xác định bởi u1=2,un=4un−1,∀n≥2. Tìm un
A.
un=22n−2.
B.
un=22n−1.
C.
un=42n−1.
D.
un=42n.
Câu 8:
Cho hai dãy số (un) với un=3n−1an+2 trong đó a là tham số thực. Để dãy số (un) có giới hạn bằng 2, giá trị của a là
A.
a=10.
B.
a=8.
C.
a=6.
D.
a=4.
Câu 9:
Giá trị của giới hạn lim(n2−1−3n2+2) là
A.
−2.
B.
0.
C.
−∞.
D.
+∞.
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−1x3−1x−21khi x>1khi x≤1. Khi đó, x→1limf(x) bằng
A.
+∞.
B.
23.
C.
0.
D.
Không tồn tại.
Câu 11:
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này
A.
17.
B.
18,1
C.
19,3
D.
18,5
Câu 12:
Điều tra về số tiền tiết kiệm trong một tuần của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu là
| Số tiền (nghìn đồng) | [10;15) | [15;20) | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) |
| Số học sinh | 2 | 5 | 15 | 8 | 9 | 1 |
Số trung bình của mẫu số liệu là
A.
28.
B.
23.
C.
32.
D.
25.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho AD=3AM. Gọi G,N theo thứ tự là trọng tâm các tam giác SAB,ABC.
a.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AC,BD
b.
MN,SD là 2 đường thẳng chéo nhau.
c.
MN song song với mặt phẳng (SCD)
d.
NG cắt mặt phẳng (SAC).
Câu 14:
Cho các dãy số (un) {u1=1un+1=2un , (vn):vn=−2n−21
a.
(un) là dãy số bị chặn trên.
b.
(vn) là dãy số cấp số nhân với công bội là −2.
c.
−121 là số hạng thứ 50 của dãy (vn).
d.
Ta có T=u1−u61+u2−u71+u3−u81+…+u20−u251=15.2191−220
Câu 15:
Hằng ngày, Mặt Trời chiếu sáng, bóng của một toà chung cư cao 100m in trên mặt đất, độ dài bóng của toà nhà này được tính bằng công thức S(t)=100sin6πt ở đó S được tính bằng mét, còn t là số giờ tính từ 6 giờ sáng. Tại a giờ sáng gần nhất để độ dài bóng của toà nhà bằng chiều cao toà nhà. Tìm a.
Câu 16:
Cho hình chóp SABCD, có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều. Gọi M là điểm trên cạnh AD sao cho AM=x,x∈(0;a). Mặt phẳng (α) đi qua M và song song với (SAB) lần lượt cắt các cạnh CB,CS,SD tại N,P,Q. Để diện tích MNPQ bằng 5a23 thì x=t.a. Tìm t.
Câu 17:
Điều tra về cân nặng của một nhóm học sinh khối 11, người ta thu được dữ liệu của có bảng phân phối tần số ghép nhóm sau:
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Nhóm | [40; 45) | [45; 50) | [50; 55) | [55; 60) | [60; 65) |
| Tần số | 9 | 15 | 25 | 30 | 21 |
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 18:
Một cái hồ chứa 500 lít nước ngọt. Người ta bơm nước biển có nồng độ muối 30 gam/lít vào hồ với tốc độ 20 lít/phút. Nồng độ muối trong hồ khi t dần về dương vô cùng (đơn vị: gam/lít) là bao nhiêu?
Câu 19:
Một công ty dược phẩm đang thử nghiệm một loại thuốc mới. Một thí nghiệm bắt đầu với 2.109 vi khuẩn. Một liều thuốc được sử dụng sau mỗi bốn giờ có thể tiêu diệt 4.108 vi khuẩn. Giữa các liều thuốc, số lượng vi khuẩn tăng lên 15%. Tìm số vi khuẩn còn sống trước lần sử dụng thuốc thứ năm.
Câu 20:
Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định f(x)=⎩⎨⎧∣x−1∣x2−3x+2mkhi x=1khi x=1
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AD,SB.
a. Chứng minh BD∥(MNP).
b. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (SBD).
a. Chứng minh BD∥(MNP).
b. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (SBD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7918 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.