HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7920
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7920
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Trong các mệnh đề dưới đây, có bao nhiêu mệnh đề đúng? (I) Hai đường thẳng song song ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3
de-cuong-on-tap-hoc-ky-i-toan-11-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7920 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các mệnh đề dưới đây, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
(I) Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng.
(II) Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
(III) Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
(IV) Hai đường thẳng chéo nhau thì không đồng phẳng.
(I) Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng.
(II) Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
(III) Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
(IV) Hai đường thẳng chéo nhau thì không đồng phẳng.
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 2:
Giới hạn của dãy số un=n20251 có giá trị bằng
A.
21.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 3:
Trong các hàm số dưới đây, có bao nhiêu hàm số liên tục trên tập hợp R?
(1) y=x2 (2) y=sinx (3) y=cosx (4) y=tanx
(1) y=x2 (2) y=sinx (3) y=cosx (4) y=tanx
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 4:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu là −3 và công bội bằng 5. Số hạng u5 của cấp số nhân đó là
A.
u5=−9375.
B.
u5=−1215.
C.
u5=−405.
D.
u5=−1875
Câu 5:
Tính giới hạn L=x→−∞lim(x2+x+3+x).
A.
L=0.
B.
L=−∞.
C.
L=−21.
D.
L=2.
Câu 6:
Cho dãy số (un) cho bởi công thức truy hồi: {u1=2025un+1=n.un (∀n∈N∗). Số hạng u3 của dãy số là
A.
u3=4050.
B.
u3=6075.
C.
u3=8100.
D.
u3=2050.
Câu 7:
Cho hai dãy số (un) và (vn) có n→+∞limun=2024 và n→+∞limvn=−∞. Khi đó n→+∞limvnun có giá trị bằng
A.
0.
B.
+∞.
C.
1.
D.
−∞.
Câu 8:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng thứ ba bằng 2 và số hạng thứ tư bằng 8. Công sai d của cấp số cộng (un) là
A.
d=−4.
B.
d=−6.
C.
d=4.
D.
d=6.
Câu 9:
Trong các dãy số (un) được cho bởi số hạng tổng quát un, dãy số nào sau đây không là dãy số tăng?
A.
un=n2, ∀n∈N∗.
B.
un=2014−2n, ∀n∈N∗.
C.
un=2n+1, ∀n∈N∗.
D.
un=3n2−2, ∀n∈N∗.
Câu 10:
Trong không gian cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P), đường thẳng b bất kỳ nằm trong mặt phẳng (P). Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
Tồn tại một đường thẳng c cắt cả a và b.
B.
a và b không có điểm chung.
C.
a và b chéo nhau hoặc song song với nhau.
D.
a và b cắt nhau.
Câu 11:
Trong không gian, cho ba mặt phẳng phân biệt (P), (Q), (R). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Nếu (P) và (Q) cùng cắt (R) thì (P) và (Q) song song.
B.
Nếu (P) chứa một đường thẳng song song với (Q) thì (P) và (Q) song song.
C.
Nếu (P) chứa hai đường thẳng song song với (Q) thì (P) và (Q) song song.
D.
Nếu (P) và (Q) cùng song song với (R) thì (P) và (Q) song song.
Câu 12:
Trong không gian cho B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Phép chiếu song song biến ba điểm A, B, C thành ba điểm phân biệt A′, B′, C′. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
A′ là trung điểm B′C′.
B.
B′ là trung điểm A′C′.
C.
C′ là trung điểm A′B′.
D.
A′, B′, C′ không thẳng hàng.
Câu 13:
Điểm thi giữa học kỳ I môn Toán của tất cả các học sinh lớp 10A được thống kê bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau đây:
| Điểm | [3; 4) | [4; 5) | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) |
| Số học sinh | 2 | 3 | 3 | 14 | 23 | 3 | 2 |
a.
Lớp 10A có tất cả 8 học sinh bị điểm dưới điểm 5.
b.
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là 7,1.
c.
Số học sinh đạt điểm 7 chiếm quá nửa số học sinh của lớp.
d.
Lớp 10A có tổng số 50 học sinh.
Câu 14:
Cho dãy số (un) biết số hạng tổng quát un=n2−n+2 (∀n∈N∗).
a.
Dãy số (un) là dãy số bị chặn.
b.
Số hạng thứ tư của dãy số có giá trị là 14.
c.
Tồn tại duy nhất số nguyên k để ba số hạng: u1, uk, u6 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
d.
Các số hạng u1, u5, u7 của dãy số (un) theo thứ tự lập thành một cấp số cộng.
Câu 15:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi M, M′, N lần lượt là trung điểm các cạnh BC, B′C′, CC′; các điểm I, K, G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, A′B′C′, ACC′.
a.
Đường thẳng MM′ song song với đường thẳng AA′.
b.
Mặt phẳng (IKG) cắt mặt phẳng (BCC′B′).
c.
Hình chiếu song song của đoạn thẳng KG trên mặt phẳng (ABC) theo phương AA′ là một đoạn thẳng nằm trên đường thẳng song song với cạnh BC.
d.
Đường thẳng IG song song với mặt phẳng (MNC′).
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SD.
a.
Hai mặt phẳng (OMN) và (SBC) song song với nhau.
b.
Gọi E là trung điểm đoạn AB và F là một điểm thuộc đoạn ON. Khi đó đường thẳng EF song song với mặt phẳng (SBC).
c.
Đường thẳng MN không song song với mặt phẳng (SBC).
d.
Gọi G là một điểm trên mặt phẳng (ABCD) cách đều các cạnh AB và CD. Khi đó đường thẳng GN song song với mặt phẳng (SAB).
Câu 17:
Một khối đá có hình dạng là một hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông tâm O. Người thợ đá cần cắt viên đá ra thành hai phần bởi một mặt phẳng đi qua hai trung điểm M, N của các cạnh bên SA, SB và qua tâm O của mặt đáy. Hỏi mặt phẳng (MNO) cắt các mặt của khối đá theo một hình đa giác có bao nhiêu cạnh?
Câu 18:
Một nhân viên mới đi làm tiết kiệm tiền để mua xe máy. Tháng đầu tiên người đó tiết kiệm được 2500000 đồng. Mỗi tháng tiếp theo tiết kiệm nhiều hơn tháng liền trước đó 50000 đồng. Hỏi người đó cần tiết kiệm ít nhất bao nhiêu tháng để đủ tiền mua một chiếc xe máy có giá là 31 triệu đồng?
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R thỏa mãn limx→3x−3f(x)−9=5. Tính giới hạn K=limx→3x−2f(x)+x−5.
Câu 20:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−2x2+x−6a2+a+1khi x=2khi x=2. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số a để hàm số f(x) liên tục tại x0=2?
Câu 21:
Chiều cao của 500 học sinh nam khối 12 của trường THPT Nguyễn Tất Thành được cho bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau đây
Theo mẫu số liệu ghép nhóm này, tính chiều cao trung bình của học sinh nam khối 12 của trường THPT Nguyễn Tất Thành. (Đơn vị đo: cen-ti-met, làm tròn đến phần nguyên)
| Chiều cao | [160; 164) | [164; 168) | [168; 172) | [172; 176) | [176; 180) | [180; 184) | [184; 188] |
| Số học sinh | 20 | 30 | 100 | 75 | 225 | 30 | 20 |
Theo mẫu số liệu ghép nhóm này, tính chiều cao trung bình của học sinh nam khối 12 của trường THPT Nguyễn Tất Thành. (Đơn vị đo: cen-ti-met, làm tròn đến phần nguyên)
Câu 22:
Một bể dựng nước được xây dựng hình hộp chữ nhật có chiều cao của bể là 10 mét. Trong bể người ta lắp một chiếc thang có độ dài 15 mét nối đáy bể và mặt bể (tham khảo hình vẽ bên). Khi mặt nước cách mặt bể 1 mét thì phần thang bị ngập trong nước có độ dài là bao nhiêu mét?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 7920 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.