HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9295
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9295
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Môn Toán 10 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 2 (Đề kiểm tra Học Kỳ II - 2024-2025)
Câu 1: Bạn An muốn mua một chiếc áo sơ mi size S hoặc size M. Áo size S có 5 màu khác nhau, ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Môn Toán 10 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 2 (Đề kiểm tra Học Kỳ II - 2024-2025)
de-cuong-on-tap-hoc-ky-ii-mon-toan-10-thpt-viet-duc-2025-2026-de-on-tap-so-2-de-kiem-tra-hoc-ky-ii-2024-2025-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Môn Toán 10 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 2 (Đề kiểm tra Học Kỳ II - 2024-2025) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9295 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bạn An muốn mua một chiếc áo sơ mi size S hoặc size M. Áo size S có 5 màu khác nhau, áo size M có 7 màu khác nhau. Bạn An có bao nhiêu cách chọn một chiếc áo sơ mi?
A.
35
B.
5
C.
12
D.
1
Câu 2:
Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?
A.
x2+y2−14x+2y+52=0
B.
x2+y2−4xy+2x+8y−3=0
C.
x2+y2−4x+5y+2=0
D.
x2+2y2−4x+5y−1=0
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;−2) và B(3;−4). Đường trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
2x−2y−5=0
B.
x−y−5=0
C.
x+y−2=0
D.
x−y+3=0
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−8)2+(y−3)2=36. Bán kính của đường tròn đã cho bằng
A.
16
B.
6
C.
8
D.
36
Câu 5:
Hệ số của x3 trong khai triển (1+2x)4 bằng
A.
16
B.
8
C.
24
D.
32
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:{x=1+2ty=3−t (t∈R). Vécto nào sau đây là một vécto chỉ phương của Δ?
A.
u(3;−1)
B.
u(1;2)
C.
u(2;−1)
D.
u(1;3)
Câu 7:
Trên mặt phẳng cho 20 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 20 điểm đã cho?
A.
A202
B.
C202
C.
202
D.
220
Câu 8:
Hàm số nào dưới đây có bảng xét dấu như sau:
| x | −∞ | 4 | +∞ | ||
| f(x) | − | 0 | − |
A.
f(x)=x−4
B.
f(x)=16−x2
C.
f(x)=−x2+8x−16
D.
f(x)=x2−8x+16
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm A(1;1) đến đường thẳng Δ:3x+4y+13=0 bằng
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 10:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
f(4)>0
B.
f(4)≥0
C.
f(4)=0
D.
f(4)<0
Câu 11:
Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố “xuất hiện mặt 6 chấm”. Xác suất của biến cố A bằng
A.
21
B.
61
C.
65
D.
31
Câu 12:
Một nghiệm của phương trình x2+x+2=3−x là
A.
x=1
B.
x=−2
C.
x=−1
D.
x=2
Câu 13:
Một tổ gồm 10 học sinh, trong đó có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ.
a.
Có C102 cách chọn ra một cặp nam nữ của tổ để tham gia hát song ca.
b.
Có C105 cách để phân chia tổ thành 2 nhóm sao cho mỗi nhóm có 5 học sinh.
c.
Có 10! cách để xếp các học sinh đã cho thành một hàng ngang.
d.
Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong tổ. Xác suất để trong 5 học sinh được chọn có 3 nam và 2 nữ bằng 2110.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x+3)2+(y+2)2=17 và hai điểm A(−4;3), B(2;−1).
a.
Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là u=(3;2).
b.
Phương trình đường thẳng AB là 2x+3y−1=0.
c.
Tâm I của đường tròn (C) có tọa độ là (3;2).
d.
Đường thẳng AB cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt M và N, khi đó độ dài MN bằng 2.
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−2)2+(y+1)2=25. Biết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(−2;2) có dạng ax+by+14=0. Tính a+b.
Câu 16:
Một con thỏ đi từ điểm A đến điểm B bằng cách qua các điểm nút trong lưới như hình bên và chỉ được di chuyển sang phải hoặc đi lên. Biết rằng nếu thỏ đi đến điểm nút C thì bị cáo ăn thịt. Hỏi có bao nhiêu cách để thỏ đi đến được điểm B?


Câu 17:
Cho hai tàu thủy A và B cùng xuất phát từ hai bến khác nhau, chuyển động đều theo hướng đi là hai đường thẳng trên mặt biển. Màn hình ra đa của bến tàu được coi như mặt phẳng tọa độ Oxy với các đơn vị trên hai trục tính theo ki-lô-mét. Tại thời điểm t (giờ), vị trí của tàu A được xác định bởi công thức {x=−3+20ty=3−20t, vị trí của tàu B có tọa độ là (−3+8t;5+5t). Góc giữa đường đi của hai tàu thủy bằng bao nhiêu độ (quy tròn tới hàng đơn vị).
Câu 18:
Trong một hộp chứa 19 tấm thẻ cùng hình dạng, kích thước và khối lượng, được đánh số từ 1 đến 19. Chọn ngẫu nhiên ra hai tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất để tổng hai số ghi trên hai tấm thẻ được chọn là một số lẻ (quy tròn tới hàng phần trăm).
Câu 19:
Đường thẳng Δ ở hình dưới biểu thị tổng chi phí lắp đặt và tiền cước sử dụng dịch vụ Internet (đơn vị: trăm nghìn đồng) theo thời gian (đơn vị: tháng) của một hộ gia đình.

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ.
b) Tính tổng chi phí lắp đặt và tiền cước sử dụng Internet trong thời gian 12 tháng đầu tiên.

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ.
b) Tính tổng chi phí lắp đặt và tiền cước sử dụng Internet trong thời gian 12 tháng đầu tiên.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(1;1) và đường thẳng Δ có phương trình 3x+4y+3=0. Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm I và tiếp xúc với đường thẳng Δ.
Câu 21:
Cho tập hợp P={0;1;2;3;4;5;6}. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và được lập từ các chữ số thuộc tập P.
a) Tính số phần tử của tập hợp S.
b) Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S, tính xác suất để số đó là một số chia hết cho 2.
a) Tính số phần tử của tập hợp S.
b) Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S, tính xác suất để số đó là một số chia hết cho 2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Môn Toán 10 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 2 (Đề kiểm tra Học Kỳ II - 2024-2025) — Mã đề: 9295 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.