HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9296
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9296
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Môn Toán 10 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 3 (Đề thi Học Kỳ 2 - 2023-2024)
Câu 1: Trong khai triển nhị thức (2x - 3) 4, số hạng không chứa x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Môn Toán 10 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 3 (Đề thi Học Kỳ 2 - 2023-2024)
de-cuong-on-tap-hoc-ky-ii-mon-toan-10-thpt-viet-duc-2025-2026-de-on-tap-so-3-de-thi-hoc-ky-2-2023-2024-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Môn Toán 10 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 3 (Đề thi Học Kỳ 2 - 2023-2024) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9296 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong khai triển nhị thức (2x−3)4, số hạng không chứa x là
A.
−81
B.
−16
C.
16
D.
81
Câu 2:
Lớp 10D có 25 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Số cách chọn ra một học sinh trong lớp làm nhiệm vụ trực nhật là:
A.
37
B.
270
C.
96
D.
300
Câu 3:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip 25x2+4y2=1 có tiêu điểm là F1, F2. Tổng khoảng cách từ điểm M thuộc elip (E) đến các tiêu điểm F1, F2 bằng:
A.
50
B.
10
C.
8
D.
25
Câu 4:
Lớp 10A có 32 học sinh. Số cách chọn một ban cán sự lớp gồm 1 lớp trưởng, 1 lớp phó và 1 thư ký là:
A.
4960
B.
6900
C.
29760
D.
13800
Câu 5:
Số điện thoại cố định của Thủ đô Hà Nội là một dãy số có 11 chữ số và bắt đầu bởi 024. Hỏi Thủ đô Hà Nội có thể có được tối đa bao nhiêu thuê bao điện thoại cố định?
A.
1011
B.
1110
C.
810
D.
108
Câu 6:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, đường tròn (C) tâm I(1;−2) và tiếp xúc với trục Ox có phương trình là:
A.
(C):(x+1)2+(y−2)2=1
B.
(C):(x−1)2+(y+2)2=4
C.
(C):(x−1)2+(y+2)2=1
D.
(C):(x+1)2+(y−2)2=4
Câu 7:
Bạn An có 4 chiếc áo khác nhau và 5 chiếc quần khác nhau. Số bộ trang phục (gồm 1 áo và 1 quần) mà bạn An có thể chọn được là:
A.
20
B.
2
C.
9
D.
26
Câu 8:
Khai triển nhị thức (x−2)5, ta được kết quả là:
A.
(x−2)5=x5−100x4+400x3−800x2+800x−32
B.
(x−2)5=x5−10x4+40x3−80x2+80x−32
C.
(x−2)5=5x5−10x4+40x3−80x2+80x−32
D.
(x−2)5=x5+10x4+40x3+80x2+80x+32
Câu 9:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip (E):9x2+1y2=1. Tọa độ các tiêu điểm F1, F2 của elip (E) là:
A.
F1(0;−42); F2(0;42)
B.
F1(−42;0); F2(42;0)
C.
F1(0;−22); F2(0;22)
D.
F1(−22;0); F2(22;0)
Câu 10:
Có bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách khác nhau vào một hàng ngang trên giá sách?
A.
6!
B.
56
C.
66
D.
5!
Câu 11:
Từ tập hợp A={0;1;2;3;4;5} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số?
A.
654
B.
540
C.
1080
D.
90
Câu 12:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y+3)2=16. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C) là:
A.
I(1;−3), R=16
B.
I(−1;3), R=16
C.
I(−1;3), R=4
D.
I(1;−3), R=4
Câu 13:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip (E):25x2+16y2=1.
a.
Điểm M(2;3)∈(E).
b.
Elip (E) có tiêu cự bằng 6.
c.
Đường thẳng (Δ):x=1 cắt elip (E) tại 2 điểm P(1;5−86) và Q(1;586).
d.
Đường thẳng (Δ′):y=3x và elip (E) có một điểm chung duy nhất.
Câu 14:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2+6x+2y+1=0.
a.
Bán kính của đường tròn (C) là R=3.
b.
Tâm I của đường tròn (C) thuộc đường thẳng (Δ):x+2y+4=0.
c.
Tiếp tuyến với đường tròn (C) tại tiếp điểm T(0;−1) có phương trình là: x+y+1=0.
d.
Đường tròn (C) tiếp xúc trong với đường tròn (Cm):x2+(y−m)2=64 (m là tham số thực) khi tập hợp các giá trị của m là {−5; 3}.
Câu 15:
Một hộ đựng 15 viên bi kích thước khác nhau gồm 6 viên bi đỏ, 5 viên bi vàng và 4 viên bi trắng.
a.
Số cách lấy ra ba viên bi từ hộp là C153.
b.
Số cách lấy ra hai viên bi đỏ và một viên bi vàng là C62+C51.
c.
Số cách lấy ra ba viên bi cùng màu là C63.C53.C43.
d.
Số cách lấy ra ba viên bi sao cho có đúng hai màu là 301.
Câu 16:
Cho biểu thức: f(x)=(2−3x2)5.
a.
Đa thức f(x) có 5 số hạng.
b.
Bậc của đa thức f(x) bằng 10.
c.
Số hạng chứa x6 trong khai triển là 1080x6.
d.
Tổng các hệ số của đa thức f(x) bằng S=−1.
Câu 17:
Trong mặt phẳng cho tập hợp S gồm 8 điểm phân biệt, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó đều thuộc tập hợp S?
Câu 18:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2+4x−2y−20=0 và đường thẳng (Δ):3x+4y−m=0. Tìm giá trị dương của tham số m để đường thẳng Δ cắt đường tròn (C) theo một dây cung có độ dài bằng 6.
Câu 19:
Cho khai triển nhị thức: (2x+3y)5=a1x5+a2x4y+a3x3y2+a4x2y3+a5xy4+a6y5. Tìm giá trị lớn nhất của ai (i∈{1;2;3;4;5;6}).
Câu 20:
Trong một hộp có 27 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 27. Có bao nhiêu cách lấy ra ba tấm thẻ sao cho tổng các số ghi trên ba tấm thẻ là một số chia hết cho 3?
Câu 21:
Có 5 bạn nam và 4 bạn nữ được xếp vào một chiếc ghế dài có 9 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho bạn nam và bạn nữ ngồi xen kẽ nhau?
Câu 22:
Từ các chữ số của tập hợp A={0;1;2;3;4;5;6}, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số mà chữ số sau luôn lớn hơn chữ số trước?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Môn Toán 10 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 3 (Đề thi Học Kỳ 2 - 2023-2024) — Mã đề: 9296 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.