HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6151
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6151
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 2
Câu 1: Tính góc giữa hai đường thẳng 1: x- 3 y+5=0 và 2: 3 x-y-6=0.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 2
de-cuong-on-tap-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-hoang-van-thu-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6151 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính góc giữa hai đường thẳng Δ1:x−3y+5=0 và Δ2:3x−y−6=0.
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 2:
Gieo 1 con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính số phần tử của biến cố A: “Tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 10”?
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 3:
Đa thức P=a5+5a4b+10a3b2+10a2b3+5ab4+b5 là khai triển của nhị thức nào dưới đây?
A.
(a−b)5.
B.
(a−2b)5.
C.
(2a−b)5.
D.
(a+b)5.
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hypebol (H) có phương trình: 16x2−9y2=1. Tìm tiêu cự của hypebol (H).
A.
F1F2=27.
B.
F1F2=6.
C.
F1F2=10.
D.
F1F2=8.
Câu 5:
Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số?
A.
90.
B.
52.
C.
75.
D.
108.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C):(x−2)2+(y+1)2=10.
A.
Tâm I(2;−1), bán kính R=10.
B.
Tâm I(2;−1), bán kính R=10.
C.
Tâm I(−2;1), bán kính R=10.
D.
Tâm I(−2;1), bán kính R=10.
Câu 7:
Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 bạn học sinh nam và 5 bạn học sinh nữ thành một hàng dọc?
A.
10!.
B.
C105.
C.
5!.5!.
D.
2.5!.
Câu 8:
Tập nghiệm S của bất phương trình x2+x−6>0 là
A.
S=(−∞;−3)∪(2;+∞).
B.
S=[−3;2].
C.
S=[−2;3].
D.
S=(−∞;−3]∪[2;+∞).
Câu 9:
Số nghiệm của phương trình x2+3=3x−1 là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 10:
Có bao nhiêu cách chọn ra 1 bông hoa trong lọ có 6 bông hoa hồng và 4 bông hoa cúc?
A.
6.
B.
10.
C.
4.
D.
1.
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d:{x=2−ty=−3+2t có một vecto chỉ phương là
A.
u=(2;1).
B.
u=(2;−4).
C.
u=(2;−3).
D.
u=(1;2).
Câu 12:
Một hộp có 7 quả cầu xanh và 3 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để lấy được cả 3 quả cầu màu xanh?
A.
0,3.
B.
247.
C.
2417.
D.
73.
Câu 13:
Một hộp có 6 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi. Xét tính đúng, sai của mỗi khẳng định sau:
a.
Số phần tử của biến cố A: “chọn được cả 4 viên bi vàng” là 15.
b.
Xác suất chọn được ít nhất 1 viên bi đỏ là 1311.
c.
Số cách chọn 1 bi xanh, 1 bi đỏ và 2 bi vàng là 180 cách.
d.
Số phần tử của không gian mẫu là 120.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(−1;3), đường thẳng Δ:3x−4y+6=0 và đường tròn (C):x2+y2+4x−8y−5=0.
a.
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ bằng 9.
b.
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm E(1;0) là 3x−4y−3=0.
c.
Gọi d′ là đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường tròn (C) tại hai điểm M và N sao cho độ dài MN ngắn nhất. Phương trình của đường thẳng d′ là x+y−2=0.
d.
Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng Δ là 4x+3y−5=0.
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi (T) là đường tròn đi qua ba điểm A(1;−3),B(5;2),C(1;2). Tính bán kính của đường tròn (T) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 16:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để x2−mx+m+3>0, ∀x∈R.
Câu 17:
Một nhóm gồm 3 học sinh lớp 10, 3 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12 được xếp ngồi vào một hàng có 9 ghế, mỗi em ngồi một ghế. Tính xác suất để 3 học sinh lớp 12 ngồi 3 ghế liền nhau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Từ các chữ số của tập hợp {0;1;2;3;4;5} lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ít nhất 5 chữ số, các chữ số đôi một khác nhau?
Câu 19:
Giải phương trình Cx2+5=Ax−12.
Câu 20:
Tìm hệ số của số hạng chứa x6y4 trong khai triển nhị thức Newton của biểu thức (2x2−3xy)5.
Câu 21:
Có 4 đại biểu A, B, C, D đăng kí phát biểu trong một hội nghị. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách xếp thứ tự phát biểu sao cho đại biểu A phát biểu trước đại biểu B?
Câu 22:
Một lớp học có 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự lớp gồm có 3 học sinh. Tính xác suất để ban cán sự lớp có cả nam và nữ.
Câu 23:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y+2)2=4. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:5x+12y−7=0.
Câu 24:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=4 và các đường thẳng d1:mx+y−m−1=0, d2:x−my+m−1=0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để mỗi đường thẳng d1,d2 cắt (C) tại hai điểm phân biệt sao cho bốn điểm đó lập thành một tứ giác có diện tích lớn nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 2 — Mã đề: 6151 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.