HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8630
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8630
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) là một nguyên hàm của hàm số y=x 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuong-on-tap-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-pham-phu-thu-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8630 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) là một nguyên hàm của hàm số y=x3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
f(x)=4x4+C.
B.
f(x)=3x2.
C.
f(x)=4x3.
D.
f(x)=4x4.
Câu 2:
Cho 0∫2πf(x)dx=5. Tính I=0∫2π[f(x)+2sinx]dx.
A.
7.
B.
5+2π.
C.
5+π.
D.
3.
Câu 3:
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường : y=1−x2, y=0 quanh trục Ox là :
A.
158.
B.
34π.
C.
23π.
D.
32π.
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng
A.
2x+y2+z+1=0.
B.
x2+y+z+2=0.
C.
2x+y+z+3=0.
D.
2x+y+z2+4=0.
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng?
A.
3x−2=zy−1=4z−5.
B.
7x−9=−1y−8=−2z−6.
C.
3x−6=4y−3=zz−5.
D.
yx−1=5y−2=4z−3.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;0;1) và N(3;2;−1). Đường thẳng MN có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2tz=1+t.
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=tz=1+t.
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=tz=1−t.
D.
⎩⎨⎧x=1−ty=tz=1+t.
Câu 7:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:−1x−2=2y−1=1z+3. Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của d ?
A.
u1=(2;1;−3).
B.
u2=(−2;−1;3).
C.
u3=(−1;2;1).
D.
u4=(−1;2;−1).
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:3x−2=−1y+1=2z+3. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d ?
A.
M(2;−1;−3).
B.
N(−2;1;3).
C.
P(5;−2;1).
D.
Q(−1;0;5).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có hai vecto pháp tuyến là nP và nQ . Biết góc giữa hai vecto nP và nQ bằng 120∘. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng
A.
45∘.
B.
120∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 10:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):4x+3y−z+1=0 và đường thẳng d:4x−1=3y−6=1z+4, sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng
A.
135.
B.
138.
C.
131.
D.
1312.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;3;4) và I(1;2;3). Phương trình mặt cầu tâm A và đi qua I có phương trình là:
A.
(x+2)2+(y+3)2+(z+4)2=83.
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=3.
C.
(x−2)2+(y−3)2+(z−4)2=9.
D.
(x−2)2+(y−3)2+(z−4)2=3.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x−2y+2z−3=0 có tâm I và bán kính R lần lượt là
A.
I(2;−1;1), R=9.
B.
I(−2;1;−1), R=3.
C.
I(2;−1;1), R=3.
D.
I(−2;1;−1), R=9.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng: Δ:⎩⎨⎧x=2+3ty=1+2tz=−1+t và Δ′:⎩⎨⎧x=−1+sy=2−sz=3+2s
a.
Đường thẳng Δ đi qua M(2;1;−1) nhận uΔ=(3;2;1) làm vecto chỉ phương
b.
Hai đường thẳng Δ,Δ′ cắt nhau.
c.
cos(Δ,Δ′)=1421.
d.
Phương trình đường thẳng d đi qua A(−3;2;2) và song song với đường thẳng Δ là 3x+3=2y−2=1z−2
Câu 14:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y+z−4=0 và hai điểm A(−1;0;1),B(1;−2;3). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a.
Phương trình đường thẳng AB là: 1x+1=−1y=1z−1.
b.
Mặt cầu đường kính AB có phương trình là x2+y2+z2+2y−4z−2=0.
c.
Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) có đường kính bằng 11611.
d.
Mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại điểm B và đi qua điểm A có bán kính bằng 11
Câu 15:
Biết rằng 0∫1ex2e2x+ex−3dx=em.e2+n.e+p (với m,n,p∈Z). Khi đó m+2n−p có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Một cổng có hình dạng như hình vẽ với viền ngoài và trong là hai đường cong dạng parabol cùng trục đối xứng (tham khảo hình vẽ dưới đây).

Nhà trường dự định sơn mặt ngoài cổng (phần tô đậm) với chi phí nhân công là 30.000 đồng/m². Tính số tiền nhà trường trả cho nhân công (đơn vị: nghìn đồng)

Nhà trường dự định sơn mặt ngoài cổng (phần tô đậm) với chi phí nhân công là 30.000 đồng/m². Tính số tiền nhà trường trả cho nhân công (đơn vị: nghìn đồng)
Câu 17:
Trong không gian Oxyz , đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0) , đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét. Một máy bay chuyển động hướng về đài kiểm soát không lưu, bay qua hai vị trí A(−500;−250;150),B(−200;−200;100). Khi máy bay ở gần đài kiểm soát nhất, tọa độ của vị trí máy bay là (a;b;c). Giá trị của biểu thức −3a−b−c là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 18:
Trong khối pha lê hình lập phương cạnh 10 cm có mặt cầu cách đều các mặt của hình lập phương một khoảng 1 cm. Phương trình mặt cầu bên trong khối pha lê có dạng x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0 . Tính giá trị của a+b+c−d ?


Câu 19:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị (P) và đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm như trong hình bên. Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi (P) và d có diện tích S=332 . Tính tích phân 1∫5f(x)dx .




Câu 20:
Một mô hình cầu treo được thiết kế trong không gian Oxyz như Hình. Viết phương trình tham số của làn đường d đi qua hai điểm M(4;3;20) và N(4;1000;20) .
Câu 21:
Công nghệ hỗ trợ trọng tài VAR (Video Assistant Referee) thiết lập một hệ tọa độ Oxyz để theo dõi vị trí của quả bóng M . Cho biết M đang nằm trên mặt sân có phương trình z=0 , đồng thời thuộc mặt cầu (S):(x−32)2+(y−50)2+(z−10)2=109 (đơn vị độ dài tính theo mét).

a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
b) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc J của tâm I trên mặt sàn.
c) Tính khoảng cách từ vị trí M của quả bóng đến điểm J.

a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
b) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc J của tâm I trên mặt sàn.
c) Tính khoảng cách từ vị trí M của quả bóng đến điểm J.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 8630 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.