HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8631
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8631
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Tìm x (3x 4 +2x-1 ) d x.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 3
de-cuong-on-tap-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-pham-phu-thu-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8631 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm ∫x(3x4+2x−1)dx.
A.
21x6+32x3−2x2+C.
B.
53x5−x2−x+C.
C.
3x6+2x3−x+C.
D.
15x4+2x−1.
Câu 2:
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y=f(x),y=g(x) và các đường thẳng x=a,x=b bằng
A.
a∫b[f(x)−g(x)]dx.
B.
a∫b∣f(x)+g(x)∣dx.
C.
a∫b[f(x)−g(x)]dx.
D.
a∫b∣f(x)−g(x)∣dx.
Câu 3:
Tích phân 0∫1e3xdx bằng
A.
e3+21.
B.
e−1.
C.
3e3−1.
D.
e3−1.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(2;0;1) và song song đường thẳng 2x−1=−1y=−1z+2 là
A.
⎩⎨⎧x=2ty=1−tz=−2+t (t∈R).
B.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−1z=1−t (t∈R).
C.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−tz=−1+t (t∈R).
D.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−tz=1−t (t∈R).
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm A(−1;0;2) và có vectơ chỉ phương u=(1;−1;3) có phương trình là:
A.
1x−1=−1y=3z+2.
B.
1x+1=−1y=3z−2.
C.
1x+1=1y=3z−2.
D.
−1x+1=1y=3z−2.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=3−ty=1+3tz=2t, điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng Δ ?
A.
M(3;1;2).
B.
N(2;1;0).
C.
P(2;4;2).
D.
Q(4;−2;−2).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(2;0;−1) và vuông góc mặt phẳng (P):2x−y+z+3=0 là
A.
⎩⎨⎧x=2ty=1−tz=−2+t (t∈R).
B.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−1z=1−t (t∈R).
C.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−tz=−1+t (t∈R).
D.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−tz=1−t (t∈R).
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng AB với A(1;1;2) và B(−4;3;−2) là
A.
1x+4=−2y−3=−2z+2.
B.
1x−1=−2y−1=−2z−2.
C.
−5x+1=2y+1=−4z+2.
D.
5x+4=−2y−3=4z+2.
Câu 9:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, góc giữa đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1+2ty=3−tz=2+3t và mặt phẳng (P):x−y−2z+4=0 bằng (kết quả làm tròn đến độ).
A.
60∘.
B.
109∘.
C.
71∘.
D.
19∘.
Câu 10:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cosin của góc giữa hai mặt phẳng (P):x+2y−2z+1=0 và (Q):x+y+z−1=0 bằng
A.
33.
B.
93.
C.
95.
D.
−33.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y+2z−2=0. Xác định toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A.
I(1;2;−1), R=22.
B.
I(−1;−2;1), R=22.
C.
I(2;4;−2), R=2.
D.
I(2;4;2), R=8.
Câu 12:
Phương trình mặt cầu có tâm I(−1;2;−3), bán kính R=3 là:
A.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=3.
B.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9.
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=3.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;7), B(−3;8;−1) và mặt phẳng (P):x−2y+3z−1=0. Gọi (S) là mặt cầu đường kính AB.
a.
Mặt cầu (S) có tâm I(−1;3;3)
b.
Mặt cầu (S) có bán kính R=5
c.
Mặt cầu (S) có phương trình (x+1)2+(y−3)2+(z−3)2=25
d.
Bán kính mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (P) là 3.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=2+ty=1−2tz=−3+2t và hai điểm M(1;1;2),N(−2;3;−2)
a.
Đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương là u=(1;−2;2).
b.
Phương trình chính tắc của đường thẳng MN là 3x−1=−2y−1=4z−2.
c.
Đường thẳng Δ và đường thẳng MN chéo nhau
d.
Cosin của góc tạo bởi đường thẳng Δ với đường thẳng MN bằng 7521.
Câu 15:
Một người đang lái xe ô tô với vận tốc 24 (m/s) thì người lái phát hiện phía trước có chướng ngại vật nên cần giảm tốc độ của xe. Sau khi đạp phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−8t+24 (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi xe dừng hẳn, ô tô di chuyển quãng đường bao nhiêu mét?
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(10;3;0) và chuyển động đều theo đường cáp đến điểm B(550;−537;270) (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Khi cáp chuyển động đến điểm M có cao độ 200m. Tính độ dài quãng đường AM.
Câu 17:
Tính diện tích của phần bị gạch chéo hình vẽ dưới đây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 18:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là mét), một ngọn hải đăng được đặt ở vị trí I(21;35;50) và ngọn hải đăng đó được thiết kế với bán kính phủ sáng là 4 km. Nếu người đi biển di chuyển theo đường thẳng từ vị trí I(21;35;50) đến vị trí D(5121;658;0). Hãy tìm vị trí cuối cùng trên đoạn ID sao cho người đi biển có thể nhìn thấy được ánh sáng từ ngọn hải đăng (kết quả làm tròn tới chữ số thập phân thứ hai).
Câu 19:
Tính tích phân 4π∫3π(cosx+sinx)dx
Câu 20:
Một hộp quà có dạng hình hộp chữ nhật được gắn với hệ tọa độ Oxyz như hình có đáy là hình vuông cạnh bằng 1 và chiều cao bằng 2 sao cho O≡D1,C1∈Ox,A1∈Oy,D∈Oz.


a) Viết phương trình mặt phẳng (CB1D).
b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (CB1D).


a) Viết phương trình mặt phẳng (CB1D).
b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (CB1D).
Câu 21:
Một tháp kiểm soát không lưu ở sân bay cao 109 m đặt một đài kiểm soát không lưu ở độ cao 105 m. Máy bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 450 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với vị trí chân tháp, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất sao cho trục Ox là hướng tây, trục Oy là hướng nam và trục Oz là trục thẳng đứng như hình vẽ dưới đây (đơn vị trên mỗi trục là kilômét).

Một máy bay đang ở vị trí A cách mặt đất 8 km, cách 268 km về phía đông, 185 km về phía nam so với tháp kiểm soát không lưu và đang chuyển động theo đường thẳng d có vectơ chỉ phương là u=(82;76;0) hướng về đài kiểm soát không lưu. Tìm khoảng cách gần nhất giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu.

Một máy bay đang ở vị trí A cách mặt đất 8 km, cách 268 km về phía đông, 185 km về phía nam so với tháp kiểm soát không lưu và đang chuyển động theo đường thẳng d có vectơ chỉ phương là u=(82;76;0) hướng về đài kiểm soát không lưu. Tìm khoảng cách gần nhất giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 8631 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.