HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7024
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7024
Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Sơn Động Số 3 - Đề Minh Họa
Câu 1: Cho các tập hợp A= \ x R -5 x<1 \ và B= \ x R -3<x 3 \ . Tìm tập hợp A B.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Sơn Động Số 3 - Đề Minh Họa
de-cuong-on-tap-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-son-dong-so-3-de-minh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Sơn Động Số 3 - Đề Minh Họa Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7024 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho các tập hợp A={x∈R∣−5≤x<1} và B={x∈R∣−3<x≤3}. Tìm tập hợp A∪B.
A.
A∪B=[−5;1)
B.
A∪B=[−5;3]
C.
A∪B=(−3;1)
D.
A∪B=(−3;3]
Câu 2:
Cặp số (2,3) không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
2x−3y−1>0
B.
x−y<0
C.
4x<3y
D.
x−3y+7≥0
Câu 3:
Cho góc α thoả sinα=21 và 0∘<α<90∘. Giá trị của góc α là
A.
30∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 4:
Cho tam giác ABC biết AB=5,BC=8,CA=6. Số đo của góc BAC gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
35∘
B.
93∘
C.
72∘
D.
137∘
Câu 5:
Cặp vec-tơ nào sau đây là hai vec-tơ cùng hướng? 

A.
MN,CB
B.
AB,AC
C.
MN,BC
D.
MA,AB
Câu 6:
Cho 3 điểm phân biệt A,B,C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
CA−CB=BA
B.
AC+CB=AB
C.
CA+BC=BA
D.
CB+AC=BA
Câu 7:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề ∀x∈R,x2≥0 là
A.
∃x∈R,x2≥0
B.
∃x∈R,x2≤0
C.
∀x∈R,x2<0
D.
∃x∈R,x2<0
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=x−2x+1 là
A.
R
B.
R∖{2}
C.
R∖{−1}
D.
R∖{−1;2}
Câu 9:
Trục đối xứng của parabol y=−x2+5x+3 là đường thẳng có phương trình
A.
x=45
B.
x=−25
C.
x=−45
D.
x=25
Câu 10:
Cho hàm số y=x2−2x+3. Chọn câu đúng.
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)
C.
Hàm số đồng biến trên R
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1)
Câu 11:
Bất phương trình −x2+2x+3>0 có tập nghiệm là:
A.
(−∞;−1)∪(3;+∞)
B.
[−1;3]
C.
(−3;1)
D.
(−1;3)
Câu 12:
Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Nếu AB=−3AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.
BC=−4AC
B.
BC=−2AC
C.
BC=2AC
D.
BC=4AC
Câu 13:
Cho tam giác ABC có AC=103, BC=20, C=300.
a.
Độ dài cạnh AB=10.
b.
Góc B=90∘.
c.
Diện tích tam giác ABC là SABC=503.
d.
Cho tam giác A′B′C′ có A′=900, C′=450, B′C′=50. Gọi SA′B′C′ là diện tích tam giác A′B′C′. Tỉ số SA′B′C′SABC=2522.
Câu 14:
Cho đồ thị hàm số bậc hai y=f(x) có dạng như hình sau: 

a.
Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x=−2.
b.
Đỉnh I của đồ thị hàm số có tọa độ là (2;−2).
c.
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;6)
d.
Hàm số đã cho là y=2x2−2x+6.
Câu 15:
Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−7x+6. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của x để f(x)<0?
Câu 16:
Đồng 50 xu của Úc có hình dạng của một hình thập nhị giác đều. Tám đồng 50 xu này được xếp để che phủ một phần của tờ 10 đô la Úc như hình minh họa. Tỉ số diện tích phần không bị che phủ và diện tích tờ 10 đô la Úc là ba (a,b∈N∗ và ba là phân số tối giản). 

Câu 17:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=−2x2+x+5.
Câu 18:
Cho tam giác ABC. Gọi M là một điểm trên cạnh BC sao cho MB=2MC. Biết AM=kAB+hAC. Tính h+k?
Câu 19:
Vẽ đồ thị của hàm số y=2x2+4x+1.
Câu 20:
Xác định parabol (P):y=ax2+2x+b biết parabol đó đi qua hai điểm M(1;7) và N(−2;10).
Câu 21:
Cho tứ giác lồi ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại điểm O. Gọi điểm H, K lần lượt là trực tâm các tam giác ABO và CDO. Gọi điểm I,J lần lượt là trung điểm của cạnh AD và BC. Chứng minh rằng HK⊥JI.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Sơn Động Số 3 - Đề Minh Họa — Mã đề: 7024 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.