HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5210
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5210
Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Sơn Động 2024-2025
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x 3 -24x+1 trên đoạn [2;19] bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Sơn Động 2024-2025
de-cuong-on-tap-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-thpt-son-dong-2024-2025-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Sơn Động 2024-2025 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5210 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−24x+1 trên đoạn [2;19] bằng
A.
1−322.
B.
−39.
C.
1+322.
D.
−44.
Câu 2:
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+12x2+3x là đường thẳng
A.
y=2x−1.
B.
y=2x+3.
C.
y=2x+1.
D.
y=2x.
Câu 3:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị trên R là đường cong trong hình sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
−1.
Câu 4:
Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x−1x+1.
B.
y=x3−3x−1.
C.
y=x−12x−1.
D.
y=x−1x2−x+1.
Câu 5:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R ?
A.
y=x2+2x+3.
B.
y=x3+x+1.
C.
y=−x3−3x.
D.
y=x+3x+1.
Câu 6:
Với C là hằng số, họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3cosx−1 trên R là
A.
3sinx−1+C.
B.
−3sinx−x+C.
C.
3sinx+x+C.
D.
3sinx−x+C.
Câu 7:
Nếu ∫f(x)dx=3x3+ex+C thì f(x) bằng
A.
f(x)=x2+ex.
B.
f(x)=3x2+ex.
C.
f(x)=3x4+ex.
D.
f(x)=12x4+ex.
Câu 8:
Cho F(x)=tanx+C là họ nguyên hàm của hàm số f(x). Khẳng định đúng là
A.
f(x)=sin2x1.
B.
f(x)=1+cos2x.
C.
f(x)=cotx.
D.
f(x)=cos2x1.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;2;−1),B(2;−1;3),C(−3;5;1). Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là
A.
(0;−2;1).
B.
(0;−2;−1).
C.
(0;2;−1).
D.
(0;2;1).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho A(2;−1;0) và B(1;1;−3). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(−1;−2;3).
B.
(−1;2;−3).
C.
(1;−2;3).
D.
(−1;−2;−3).
Câu 11:
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1.

Vectơ nào dưới đây là vectơ đối của AB ?

Vectơ nào dưới đây là vectơ đối của AB ?
A.
BC.
B.
A1B1.
C.
C1D1.
D.
DC.
Câu 12:
Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Số đo góc giữa hai vectơ AB và A1C1 bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Số đo góc giữa hai vectơ AB và A1C1 bằng
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
135∘.
Câu 13:
Cho hàm số y=x3−3x+2 có đồ thị là (C).
a.
Đồ thị hàm số đã cho cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.
b.
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị (C) là y=−2x+2.
c.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+∞).
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;0] bằng 5.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD có A(1;0;1), B(2;1;2), C(1;−1;1).
a.
Có 2 điểm M trên trục hoành để tam giác MAB vuông tại A.
b.
AC=1.
c.
Tọa độ vectơ AB là (1;1;1).
d.
Tọa độ điểm D là (0;2;0).
Câu 15:
Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 cạnh bằng a.
a.
Số vectơ bằng AB có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh của hình lập phương đã cho là 5.
b.
D1A1+B1B=a3.
c.
AB+AD+BB1=AC1.
d.
AB.DC1=a2.
Câu 16:
Giả sử v(t) là phương trình vận tốc của một vật chuyển động theo thời gian t (giây), a(t) là phương trình gia tốc của vật đó chuyển động theo thời gian t (giây).
a.
∫a(t)dt=v(t)+C.
b.
∫v(t)dt=a(t)+C.
c.
∫v′(t)dt=v(t)+C.
d.
∫v′(t)dt=a(t)+C.
Câu 17:
Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2−9x−1 bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ a=(1;−3;1), b=(−1;1;2). Giá trị của tích vô hướng a.b bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có đường chéo A′C=163. Gọi O là tâm hình vuông ABCD và điểm S thỏa mãn: OS=OA+OB+OC+OD+OA′+OB′+OC′+OD′. Khi đó độ dài của đoạn OS bằng ba3 với a,b∈N và ba là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức P=a2+b2.
Câu 20:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Biết A(2;4;0), B(4;0;0), D′(6;8;10), điểm I(21;4;−27) và I′(x;y;z) lần lượt là tâm hình bình hành ABCD và A′B′C′D′. Khi đó tính T=x.y.z.
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x). Hàm số y=f′(x) liên tục trên tập số thực và có bảng biến thiên như sau:

Biết f(−1)=310, f(2)=6. Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−1;2]. Giá trị T=3m+2M bằng bao nhiêu?

Biết f(−1)=310, f(2)=6. Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−1;2]. Giá trị T=3m+2M bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Một chiếc máy bay đang di chuyển với hướng bay không đổi từ điểm có tọa độ (−40;30;20) đến vị trí hạ cánh là điểm có tọa độ (3;5;0) như hình mô tả dưới đây (chọn hệ trục tọa độ Oxyz có mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt sân đường bằng hạ cánh).


Gọi φ là góc giữa đường bay của máy bay và mặt sân đường bằng hạ cánh. Tìm giá trị cosφ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).


Gọi φ là góc giữa đường bay của máy bay và mặt sân đường bằng hạ cánh. Tìm giá trị cosφ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Sơn Động 2024-2025 — Mã đề: 5210 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.