HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2417
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2417
Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 2026-2027 - Môn Toán 11
Câu 1: Khi quy đổi 1 ra đơn vị radian, ta được kết quả là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
79 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 2026-2027 - Môn Toán 11
de-cuong-on-tap-kiem-tra-giua-hoc-ky-1-2026-2027-mon-toan-11-dethichuan.pdf
Số lượng
79 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
79 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 79 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 79 câu) | Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 2026-2027 - Môn Toán 11 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2417 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khi quy đổi 1∘ ra đơn vị radian, ta được kết quả là:
A.
π rad.
B.
π180 rad.
C.
180π rad.
D.
360π rad.
Câu 2:
Góc có số đo 250∘ thì có số đo theo đơn vị là radian là:
A.
1225π.
B.
1825π.
C.
925π.
D.
1835π.
Câu 3:
Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là 45π thì số đo bằng độ của cung tròn đó là
A.
172∘.
B.
15∘.
C.
225∘.
D.
115∘.
Câu 4:
Cho sinα=54, 2π<α<π. Tính cosα.
A.
cosα=−53.
B.
cosα=51.
C.
cosα=−43.
D.
cosα=52.
Câu 5:
Cho sinα=53 và (90∘<α<180∘). Tính cosα.
A.
cosα=−45.
B.
cosα=−54.
C.
cosα=54.
D.
cosα=45.
Câu 6:
Cho cosα=−41 và 2π<α<π. Khi đó sinα=?
A.
415.
B.
−417.
C.
413.
D.
−415.
Câu 7:
Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi a,b?
A.
cos(a−b)=sinasinb−cosacosb.
B.
cos(a−b)=cosacosb+sinasinb.
C.
cos(a−b)=cosacosb−sinasinb.
D.
cos(a−b)=cosasinb−sinacosb.
Câu 8:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
cos2a=2sinacosa.
B.
cos2a=cos2a−sin2a.
C.
cos2a=1−2sin2a.
D.
cos2a=2cos2a−1.
Câu 9:
Biết sinx=21 thì cos2x có giá trị là:
A.
0.
B.
1.
C.
−21.
D.
21.
Câu 10:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=sinx.
B.
y=cotx.
C.
y=cosx.
D.
y=tanx.
Câu 11:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A.
y=sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=cos2x.
D.
y=sin2x.
Câu 12:
Hàm số nào tuần hoàn với chu kì 2π trong các hàm số sau đây?
A.
y=cos2x.
B.
y=sinx.
C.
y=tanx.
D.
y=cotx.
Câu 13:
Đồ thị hàm số y=sinx có đặc điểm nào sau đây?
A.
Đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O.
B.
Đối xứng với nhau qua trục hoành.
C.
Đối xứng với nhau qua trục tung.
D.
Đi qua điểm (0;1).
Câu 14:
Đồ thị hàm số y=cosx có đặc điểm nào sau đây?
A.
Đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O.
B.
Đối xứng với nhau qua trục hoành.
C.
Đối xứng với nhau qua trục tung.
D.
Đi qua điểm (0;−1).
Câu 15:
Đồ thị hàm số y=tanx có đặc điểm nào sau đây?
A.
Đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O.
B.
Đối xứng với nhau qua trục hoành.
C.
Đối xứng với nhau qua trục tung.
D.
Đi qua điểm (0;1).
Câu 16:
Đồ thị hàm số bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây? [Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
y=sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=tanx.
D.
y=cotx.
Câu 17:
Đồ thị hàm số bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 

A.
y=sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=tanx.
D.
y=cotx.
Câu 18:
Đồ thị hàm số bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 

A.
y=sinx.
B.
y=−sinx.
C.
y=cosx.
D.
y=−cosx.
Câu 19:
Công thức nghiệm của phương trình sinx=sinα (với đơn vị α là rad) là
A.
{x=α+k2πx=π−α+2kπ (k∈Z).
B.
x=±α+k2π (k∈Z).
C.
x=α+kπ (k∈Z).
D.
x=−α+kπ (k∈Z).
Câu 20:
Công thức nghiệm của phương trình cosx=cosα (với đơn vị α là rad) là
A.
{x=α+k2πx=π−α+2kπ (k∈Z).
B.
x=±α+k2π (k∈Z).
C.
x=α+kπ (k∈Z).
D.
x=−α+kπ (k∈Z).
Câu 21:
Công thức nghiệm của phương trình tanx=tanα (với đơn vị α là rad) là
A.
{x=α+k2πx=π−α+2kπ (k∈Z).
B.
x=±α+k2π (k∈Z).
C.
x=α+kπ (k∈Z).
D.
x=−α+kπ (k∈Z).
Câu 22:
Nghiệm của phương trình sinx=21 là
A.
⎩⎨⎧x=6π+k2πx=65π+k2π (k∈Z).
B.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=32π+k2π (k∈Z).
C.
x=6π+k2π (k∈Z).
D.
x=±6π+k2π (k∈Z).
Câu 23:
Nghiệm của phương trình cosx=21 là
A.
⎩⎨⎧x=6π+k2πx=65π+k2π (k∈Z).
B.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=−3π+k2π (k∈Z).
C.
x=3π+k2π (k∈Z).
D.
x=±6π+k2π (k∈Z).
Câu 24:
Nghiệm của phương trình tanx=1 là
A.
x=4π+kπ (k∈Z).
B.
x=−4π+kπ (k∈Z).
C.
x=±4π+kπ (k∈Z).
D.
x=kπ (k∈Z).
Câu 25:
Cho dãy số −1;1;−1; ... ;(−1)n; .... Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số (un) tăng.
B.
Dãy số (un) giảm.
C.
Dãy số (un) không tăng, không giảm.
D.
Dãy số (un) không đổi.
Câu 26:
Cho dãy số 1;21;41; ... ;(21)n−1; .... Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số (un) tăng.
B.
Dãy số (un) giảm.
C.
Dãy số (un) không tăng, không giảm.
D.
Dãy số (un) không đổi.
Câu 27:
Cho dãy số (un) biết un=3n+6. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số (un) tăng.
B.
Dãy số (un) giảm.
C.
Dãy số (un) không tăng, không giảm.
D.
Dãy số (un) không đổi.
Câu 28:
Cho dãy số: 21,53,32,75, .... Công thức số hạng tổng quát của dãy số là:
A.
un=n+1n; ∀n∈N∗.
B.
un=2nn; ∀n∈N∗.
C.
un=n+3n+1; ∀n∈N∗.
D.
un=2n+12n; ∀n∈N∗.
Câu 29:
Cho dãy số (un) với: {u1=1un+1=un−2. Năm số hàng đầu tiên của dãy số là:
A.
1,3,5,7,9.
B.
1,−1,−3,−5,−7.
C.
1,−2,3,5,7.
D.
−2,−1,0,1,2.
Câu 30:
Cho dãy số: 31,321,331,341,351,…. Công thức số hàng tổng quát của dãy số là:
A.
un=31.3n+11.
B.
un=3n+11.
C.
un=3n1.
D.
un=3n−11.
Câu 31:
Cho dãy số có các số hàng đầu là: −1;1;−1;1;−1;…. Số hàng tổng quát của dãy số này có dạng
A.
un=1.
B.
un=−1.
C.
un=(−1)n.
D.
un=(−1)n+1.
Câu 32:
Cho dãy số có các số hàng đầu là: 0.1;0.01;0.001;0.0001…. Số hàng tổng quát của dãy số này có dạng?
A.
un=n soˆˊ 00.00…01.
B.
un=n−1 soˆˊ 00.00…01.
C.
un=10n−11.
D.
un=10n+11.
Câu 33:
Cho dãy số un, biết un=3n−1n. Ba số hàng đầu tiên của dãy số đó là
A.
21;41;81.
B.
21;41;263.
C.
21;41;161.
D.
21;32;43.
Câu 34:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu là u1 và d là công sai. Khi đó số hạng tổng quát của cấp số cộng này là:
A.
un=u1+nd.
B.
un=2u1+(n−1)d.
C.
un=u1+(n+1)d.
D.
un=u1+(n−1)d.
Câu 35:
Cho dãy số (un) là một cấp số cộng với công sai d, ta có hệ thức truy hồi:
A.
un+1=un.d, n∈N∗.
B.
un+1=un+d, n∈N∗.
C.
un+1=dun, n∈N∗.
D.
un+1=un−d, n∈N∗.
Câu 36:
Cho cấp số cộng (un), biết u1=−3 và công sai d=5. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
u2=2.
B.
u2=−2.
C.
u2=−1.
D.
u2=−3.
Câu 37:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−5 và công sai d=3. Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?
A.
15.
B.
20.
C.
35.
D.
36.
Câu 38:
Cho cấp số cộng (un) có u1=4; u2=1. Giá trị của u10 bằng
A.
u10=31.
B.
u10=−23.
C.
u10=−20.
D.
u10=15.
Câu 39:
Cho cấp số cộng (un) với u1=7 công sai d=2. Giá trị u2 bằng
A.
14.
B.
9.
C.
27.
D.
5.
Câu 40:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
128; −64; 32; −16; 8; ...
B.
2; 2; 4; 42; ...
C.
5; 6; 7; 8; ...
D.
15; 5; 1; 51; ...
Câu 41:
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
A.
2; 4; 8; 16; ...
B.
1; −1; 1; −1; ...
C.
12; 22; 32; 42; ...
D.
a; a3; a5; a7; ⋯(a=0).
Câu 42:
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.
1; 2; 4; 8; ...
B.
3; 32; 33; 34; ...
C.
4; 2; 21; 41; ...
D.
1; −2; 4; −8; ...
Câu 43:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=5 và công bội q=−2. Số hạng thứ sáu của (un) là:
A.
u6=160.
B.
u6=−320.
C.
u6=−160.
D.
u6=320.
Câu 44:
Cho dãy số (un) là một cấp số nhân có số hạng đầu u1 và công bội q. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
un=u1+(n−1)q, (n≥2).
B.
un=u1qn−1, (n≥2).
C.
un=q.(u1)n−1, (n≥2).
D.
un=qn−1u1, (k≥2).
Câu 45:
Cho cấp số nhân (un) biết u11=25 và u15=400. Tìm u13?
A.
u13=105.
B.
u13=95.
C.
u13=115.
D.
u13=100.
Câu 46:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−3 và q=−2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
A.
S10=−511.
B.
S10=−1025.
C.
S10=1025.
D.
S10=1023.
Câu 47:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và q=−3. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
A.
S10=−29524.
B.
S10=29524.
C.
S10=9842.
D.
S10=−9842.
Câu 48:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và q=−3. Tính tổng 9 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
A.
S9=−29524.
B.
S9=29524.
C.
S9=9842.
D.
S9=−9842.
Câu 49:
Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường
Cỡ mẫu bằng bao nhiêu?
| Lớp khối lượng (gam) | Tần số |
|---|---|
| [70;80) | 3 |
| [80;90) | 6 |
| [90;100) | 12 |
| [100;110) | 6 |
| [110;120) | 3 |
A.
12
B.
30
C.
6
D.
3
Câu 50:
Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường
Độ dài của mỗi nhóm trong mẫu số liệu trên là:
| Lớp khối lượng (gam) | Tần số |
|---|---|
| [70;80) | 3 |
| [80;90) | 6 |
| [90;100) | 12 |
| [100;110) | 6 |
| [110;120) | 3 |
A.
6
B.
30
C.
12
D.
10
Câu 51:
Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường
Giá trị đại diện của nhóm [100;110) trong mẫu số liệu trên là:
| Lớp khối lượng (gam) | Tần số |
|---|---|
| [70;80) | 3 |
| [80;90) | 6 |
| [90;100) | 12 |
| [100;110) | 6 |
| [110;120) | 3 |
A.
105
B.
100
C.
110
D.
30
Câu 52:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:
Mẫu số liệu được chia thành bao nhiêu nhóm?
| Thời gian | [15;20) | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) | [40;45) | [45;50) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số nhân viên | 6 | 14 | 25 | 37 | 21 | 13 | 9 |
A.
6 nhóm
B.
5 nhóm
C.
7 nhóm
D.
8 nhóm
Câu 53:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng
Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện thoại trong tháng?
| Số tiền (nghìn đồng) | [0; 50) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số sinh viên | 5 | 12 | 23 | 17 | 3 |
A.
5
B.
23
C.
12
D.
17
Câu 54:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ 28∘C đến dưới 31∘C?
| Nhiệt độ (∘C) | [19; 22) | [22; 25) | [25; 28) | [28;31) |
|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 7 | 15 | 12 | 6 |
A.
4
B.
5
C.
6
D.
7
Câu 55:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau.
Số trung bình của mẫu số liệu là
| Tuổi thọ | [2; 3,5) | [3,5; 5) | [5; 6,5) | [6,5;8) |
|---|---|---|---|---|
| Số bóng đèn | 8 | 22 | 35 | 15 |
A.
5,0.
B.
5,32.
C.
5,75.
D.
6,5.
Câu 56:
Anh Ba ghi nhận lại kết quả ném lao của mình ở cự li 30 lần, và có bảng sau:
Cự li trung bình mỗi lần ném của anh Ba là
| Cự li (m) | [69,2;70) | [70;70,8) | [70,8;71,6) | [71,6;72,4) | [72,4;73,2) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số lần | 4 | 2 | 9 | 10 | 5 |
A.
73,5.
B.
42,5.
C.
41,5.
D.
71,5.
Câu 57:
Cân nặng của 28 học sinh nam lớp 11 được cho như sau:
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng
| Cân nặng | [45;49) | [49;53) | [53;57) | [57;61) | [61;65) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 4 | 5 | 7 | 7 | 5 |
A.
55,6.
B.
65,5.
C.
48,8.
D.
57,7.
Câu 58:
Trong tuần lễ bảo vệ môi trường, các học sinh khối 11 tiến hành thu nhặt vỏ chai nhựa để tái chế. Nhà trường thống kê kết quả thu nhặt vỏ chai của học sinh khối 11 ở bảng sau:
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Số vỏ chai nhựa | [11;15] | [16;20] | [21;25] | [26;30] | [31;35] |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 53 | 82 | 48 | 39 | 18 |
A.
19,51.
B.
19,59.
C.
20,2.
D.
18,6.
Câu 59:
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
A.
18,1.
B.
18,5.
C.
17,2.
D.
15,6.
Câu 60:
Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Điện lượng (nghìn mAh) | [0,9;0,95) | [0,95;1,0) | [1,0;1,05) | [1,05;1,1) | [1,1;1,15) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số viên pin | 10 | 20 | 35 | 15 | 5 |
A.
0,58.
B.
1,25.
C.
1,22.
D.
1,02.
Câu 61:
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Hãy tìm tứ phân vị thứ nhất Q1 của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
A.
15,25.
B.
15,5.
C.
14,25.
D.
16,25.
Câu 62:
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Hãy tìm tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
A.
20.
B.
18.5.
C.
19,5.
D.
21.
Câu 63:
Cho hai hàm số f(x)=sinx, g(x)=cosx.
a.
Chúng đều là những hàm số tuần hoàn với chu kì T=2π.
b.
g(2π−x)=−f(x).
c.
Nghiệm của phương trình f(x)=g(x) là x=4π+kπ với k∈Z.
d.
Phương trình f(x)−g(x)=3 luôn có nghiệm.
Câu 64:
Cho hai hàm số f(x)=sinx, g(x)=cosx.
a.
Chúng đều là những hàm số tuần hoàn với chu kì T=π.
b.
g(2π−x)=f(x).
c.
Nghiệm của phương trình f(x)=g(x) là x=4π+kπ với k∈Z.
d.
Phương trình f(x)−g(x)=2 luôn có nghiệm.
Câu 65:
Cho hai hàm số f(x)=sinx, g(x)=cosx.
a.
Chúng đều là những hàm số chẵn với chu kì T=2π.
b.
f(2π−x)=g(x).
c.
Nghiệm của phương trình f(x)=g(x) là x=4π+kπ với k∈Z.
d.
Phương trình f(x)−g(x)=3 vô nghiệm.
Câu 66:
Cho dãy số (un) biết un=n+14n+5. Khi đó:
a.
Số hạng đầu của dãy số là 29.
b.
Tổng ba số hạng đầu của dãy là một số nguyên.
c.
Số hạng thứ hai mươi của dãy có dạng u20=2185.
d.
Dãy số (un) là một dãy số bị chặn trên.
Câu 67:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=23, công sai d=21. Khi đó:
a.
Công thức cho số hạng tổng quát un=1+3n.
b.
5 là số hạng thứ 8 của cấp số cộng đã cho.
c.
415 là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
d.
Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng (un) bằng 2620.
Câu 68:
Cho cấp số nhân (un) với công bội q<0 và u2=4,u4=9. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Cấp số nhân có công bội q=−23.
b.
Số hạng đầu u1=−38.
c.
Số hạng u5=227.
d.
−322187 là số hạng thứ 8.
Câu 69:
Người ta trồng cây theo hình tam giác, với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ n có n cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?
Câu 70:
Một loại vi khuẩn cứ sau mỗi phút thì số lượng tăng gấp đôi, biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con. Hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con?
Câu 71:
Người ta thiết kế một cái tháp gồm 10 tầng theo cách: Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích bề mặt trên của tầng ngay bên dưới nó và diện tích bề mặt của tầng 1 bằng nửa diện tích bề mặt đáy tháp. Biết diện tích bề mặt đáy tháp là 12288m2, diện tích bề mặt tầng trên cùng của tháp bằng bao nhiêu?
Câu 72:
Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức h=2cos(8πt+4π)+4. Tìm thời gian (giờ) mực nước cao nhất của kênh.
Câu 73:
Giải phương trình: cos(75∘−x)=−22.
Câu 74:
Giải phương trình: tan(2x−6π)=33.
Câu 75:
Giải phương trình: sin8x−cos6x=3(sin6x+cos8x).
Câu 76:
Số nghiệm phương trình cosx+1sin3x=0 thuộc đoạn [2π;4π].
Câu 77:
Ba số theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có số hạng cuối lớn hơn số hạng đầu 16 đơn vị. Ba số đó là các số hạng thứ nhất, thứ hai và thứ năm của một cấp số cộng. Tìm ba số đó.
Câu 78:
Người ta thiết kế một cái tháp 11 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện tích của đáy tháp. Tính diện tích mặt trên cùng.
Câu 79:
Bạn A thả quả bóng cao su từ độ cao 10m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng có độ cao bằng 43 độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 2026-2027 - Môn Toán 11 — Mã đề: 2417 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.