HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1095
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1095
Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Quế Sơn 2025-2026
Câu 1: Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
45 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Quế Sơn 2025-2026
de-cuong-on-tap-kt-giua-hoc-ky-1-toan-10-thpt-que-son-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
45 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
45 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 45 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 45 câu) | Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Quế Sơn 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1095 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?
A.
Bạn tên gì?.
B.
Học toán thật là vui.
C.
Quế Sơn là một xã của thành phố Đà Nẵng.
D.
7+3=1.
Câu 2:
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Trời mưa quá!
b) Việt Nam phóng thành công vệ tinh Vinasat-2 lên quỹ đạo vào năm 2012.
c) 10−10=0
d) Năm 2028 là năm nhuận.
a) Trời mưa quá!
b) Việt Nam phóng thành công vệ tinh Vinasat-2 lên quỹ đạo vào năm 2012.
c) 10−10=0
d) Năm 2028 là năm nhuận.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 3:
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu không phải là mệnh đề?
a) Trời nóng quá!
b) Việt Nam có 5 di sản văn hóa thế giới.
c) 10−2−4=4
d) Năm 2025 là năm nhuận.
a) Trời nóng quá!
b) Việt Nam có 5 di sản văn hóa thế giới.
c) 10−2−4=4
d) Năm 2025 là năm nhuận.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 4:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A.
2 là số nguyên tố nhỏ nhất.
B.
Đề thi hôm nay khó quá!
C.
Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 600 phải không?
D.
Các em hãy cố gắng học tập!
Câu 5:
Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:
A.
A∩B=A⇔A⊂B.
B.
A∪B=A⇔A⊂B.
C.
A∖B=A⇔A∩B=∅.
D.
B∖A=B⇔A∩B=∅.
Câu 6:
Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:
A.
A∩B=A⇔A⊂B
B.
A∪B=A⇔B⊂A
C.
A∖B=A⇔A∩B=∅
D.
A∖B=A⇔A∩B=∅
Câu 7:
Cho tập hợp X={a;b},Y={a;b;c}. X∪Y là tập hợp nào sau đây?
A.
{a;b;c;d}
B.
{a;b}
C.
{c}
D.
{a;b;c}
Câu 8:
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x+y<1?
A.
(−2;1).
B.
(3;−7).
C.
(0;1).
D.
(0;0).
Câu 9:
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình x−4y+5≥0?
A.
(−5;0).
B.
(−2;1).
C.
(1;−3).
D.
(0;0).
Câu 10:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x−5y+3z≤0.
B.
3x2+2x−4>0.
C.
2x2+5y>3.
D.
2x+3y<5.
Câu 11:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình: 2x+y−3>0
A.
Q(−1;−3).
B.
M(1;23).
C.
N(1;1).
D.
P(−1;23).
Câu 12:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
sin1500=−23.
B.
cos1500=23.
C.
tan1500=−31.
D.
cot1500=3.
Câu 13:
Giá trị của cos60+sin600 bằng bao nhiêu?
A.
23.
B.
3.
C.
33.
D.
1.
Câu 14:
Giá trị của tan300+cot300 bằng bao nhiêu?
A.
34.
B.
31+3.
C.
32.
D.
2.
Câu 15:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A.
sin00+cos00=1.
B.
sin900+cos900=1.
C.
sin1800+cos1800=−1.
D.
sin600+cos600=1.
Câu 16:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2+2bccosA.
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
a2=b2+c2+2bccosC.
D.
a2=b2+c2+2bccosB.
Câu 17:
Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC=a,AC=b,AB=c. Gọi ma là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
ma2=2b2+c2−4a2.
B.
a2=b2+c2+2bccosA.
C.
S=4Rabc.
D.
sinAa=sinBb=sinCc=2R.
Câu 18:
Cho tam giác ABC có a=8,b=10, góc C bằng 600. Độ dài cạnh c là?
A.
c=321.
B.
c=72.
C.
c=211.
D.
c=221.
Câu 19:
Cho ΔABC có b=6,c=8,A=600. Độ dài cạnh a là:
A.
213.
B.
312.
C.
237.
D.
20.
Câu 20:
Cho ΔABC có AB=9;BC=8;B=600. Tính độ dài AC.
A.
73.
B.
217.
C.
8.
D.
113.
Câu 21:
Tam giác ABC có AB=9 cm, BC=15 cm, AC=12 cm. Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là
A.
10 cm.
B.
9 cm.
C.
7,5 cm.
D.
8 cm.
Câu 22:
Cho mệnh đề P(x): “∃x∈Z:x2=1”. Các câu sau ĐÚNG hay SAI?
a) P(0) là mệnh đề SAI.
b) P(x) là mệnh đề ĐÚNG.
c) Phát biểu bằng lời của mệnh đề P(x) là: có một số nguyên x bình phương bằng 1.
d) P(x): “∃x∈Z:x2=1”.
a) P(0) là mệnh đề SAI.
b) P(x) là mệnh đề ĐÚNG.
c) Phát biểu bằng lời của mệnh đề P(x) là: có một số nguyên x bình phương bằng 1.
d) P(x): “∃x∈Z:x2=1”.
a.
P(0) là mệnh đề SAI.
b.
P(x) là mệnh đề ĐÚNG.
c.
Phát biểu bằng lời của mệnh đề P(x) là: có một số nguyên x bình phương bằng 1.
d.
P(x): “∃x∈Z:x2=1”.
Câu 23:
Xét tính đúng, sai của mỗi mệnh đề sau:
a) ∀x∈R; x2>0.
b) ∃a∈N; a>a2.
c) ∃a∈N, a2+a+2 chia hết cho 2.
d) ∃a∈N, a2 chia hết cho 5 thì a chia hết cho 5.
a) ∀x∈R; x2>0.
b) ∃a∈N; a>a2.
c) ∃a∈N, a2+a+2 chia hết cho 2.
d) ∃a∈N, a2 chia hết cho 5 thì a chia hết cho 5.
a.
∀x∈R; x2>0.
b.
∃a∈N; a>a2.
c.
∃a∈N, a2+a+2 chia hết cho 2.
d.
∃a∈N, a2 chia hết cho 5 thì a chia hết cho 5.
Câu 24:
Cho các tập hợp A={x∈R∣−1<x≤10};B={x∈R∣0≤x≤5}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) A=−1;10;B=[0;5].
b) A∖B=−1;0∪(5;10).
c) B∖A=∅ nên B⊂A.
d) CAB=(−1;0)∪(5;10).
a) A=−1;10;B=[0;5].
b) A∖B=−1;0∪(5;10).
c) B∖A=∅ nên B⊂A.
d) CAB=(−1;0)∪(5;10).
a.
A=−1;10;B=[0;5].
b.
A∖B=−1;0∪(5;10).
c.
B∖A=∅ nên B⊂A.
d.
CAB=(−1;0)∪(5;10).
Câu 25:
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) 2x2+3y>0 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) x2+y2<2 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
c) 0x+0y<3 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
d) 3x+0y<−4 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
a) 2x2+3y>0 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) x2+y2<2 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
c) 0x+0y<3 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
d) 3x+0y<−4 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
a.
2x2+3y>0 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
x2+y2<2 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
c.
0x+0y<3 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
d.
3x+0y<−4 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 26:
Cho hệ bất phương trình {−x+y<2x+4y>−4(I).
a) Điểm O(0;0) không thuộc miền nghiệm của (I).
b) Điểm B(−4;−1) thuộc miền nghiệm của (I).
c) Điểm C(1;1) thuộc miền nghiệm của (I).
d) Điểm D(3;−1) thuộc miền nghiệm của (I).
a) Điểm O(0;0) không thuộc miền nghiệm của (I).
b) Điểm B(−4;−1) thuộc miền nghiệm của (I).
c) Điểm C(1;1) thuộc miền nghiệm của (I).
d) Điểm D(3;−1) thuộc miền nghiệm của (I).
a.
Điểm O(0;0) không thuộc miền nghiệm của (I).
b.
Điểm B(−4;−1) thuộc miền nghiệm của (I).
c.
Điểm C(1;1) thuộc miền nghiệm của (I).
d.
Điểm D(3;−1) thuộc miền nghiệm của (I).
Câu 27:
Cho tam giác ABC có AB=7, AC=8, BC=57. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) cosA=21
b) SΔABC=143 .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 219 .
d) Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD=41AC. Khi đó: BD=76.
a) cosA=21
b) SΔABC=143 .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 219 .
d) Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD=41AC. Khi đó: BD=76.
a.
cosA=21
b.
SΔABC=143 .
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 219 .
d.
Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD=41AC. Khi đó: BD=76.
Câu 28:
Cho cosα=21; (0∘<α<90∘). Khi đó:
a) α=60.
b) sinα<0.
c) tan2α=3.
d) Giá trị biểu thức P= 3sin2x+4cos2x=413.
a) α=60.
b) sinα<0.
c) tan2α=3.
d) Giá trị biểu thức P= 3sin2x+4cos2x=413.
a.
α=60.
b.
sinα<0.
c.
tan2α=3.
d.
Giá trị biểu thức P= 3sin2x+4cos2x=413.
Câu 29:
Cho tam giác ABC có BAC=60∘,AC=12,AB=20. Khi đó:
a) cosC=2AB⋅ACAB2+AC2−BC2.
b) Độ dài cạnh BC=419.
c) ACB≈83,4∘.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=457.
a) cosC=2AB⋅ACAB2+AC2−BC2.
b) Độ dài cạnh BC=419.
c) ACB≈83,4∘.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=457.
a.
cosC=2AB⋅ACAB2+AC2−BC2.
b.
Độ dài cạnh BC=419.
c.
ACB≈83,4∘.
d.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=457.
Câu 30:
Cho A={1;5}; B={1;3;5}. A∩B có bao nhiêu phần tử.
Câu 31:
Cho mệnh đề chứa biến P(x):"x≤6". Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên x làm cho mệnh đề P(x) đúng. Tính tổng tất cả các phần tử của tập hợp A.
Câu 32:
Cho các hệ bất phương trình hai ẩn sau:
1) {2x−5y<5y≤1 2) {x≥32x−3y>0 3) {y≤2xx>3y−1 4) {x2−5y<1x−y+1>0
Hỏi có bao nhiêu hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
1) {2x−5y<5y≤1 2) {x≥32x−3y>0 3) {y≤2xx>3y−1 4) {x2−5y<1x−y+1>0
Hỏi có bao nhiêu hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Câu 33:
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) 2x2+3y>0 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) x2+y2<2 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
c) 0x+0y<3 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
d) 3x+0y<−4 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
a) 2x2+3y>0 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) x2+y2<2 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
c) 0x+0y<3 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
d) 3x+0y<−4 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
a.
2x2+3y>0 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
x2+y2<2 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
c.
0x+0y<3 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
d.
3x+0y<−4 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 34:
Cho tam giác ABC có b=8; c=5, cosA=23. Tìm độ dài cạnh BC.
Câu 35:
Cho tam giác ABC có AB=4,BC=7,AC=9. Diện tích tam giác ABC bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 36:
Cho tam giác ABC có AB=8,5m; AC=11,5m; BAC=141∘. Hãy tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 37:
Cho tam giác ABC có AB=5,AC=8,A=60∘, M là trung điểm cạnh BC. Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác ABC.
Câu 38:
Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km/h. Hỏi sau 3 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?


Câu 39:
Một cái cây dạng thẳng đứng bị cơn bão làm gãy không hoàn toàn (hai đoạn thân bị gãy vẫn dính liên nhau như hình vẽ). Một người muốn đo chiều cao của cây trước khi gãy, người ấy đo được đoạn thẳng nối từ gốc cây đến ngọn cây (đã ngã) là AB=6m, hai góc CAB=76∘,CBA=35∘. Tính chiều dài của cây trước khi bị gãy (giả sử sự biến dạng lúc gãy không ảnh hưởng đến tổng độ dài của cây, làm tròn đến hàng phần mười)?
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f2]
Câu 40:
Cho hai tập hợp A={1;2;3;4;5};B={1;3;5;7;9}. Tìm A∩B; A∪B; A∖B; B∖A?
Câu 41:
Một cửa hàng bán hai loại gạo, loại I mỗi tạ lãi 200000 đồng, loại II bán mỗi tạ lãi 150000 đồng. Giả sử cửa hàng bán x tạ gạo loại I và y tạ gạo loại II. Hãy viết bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y để cửa hàng đó thu được số lãi lớn hơn 10000000 đồng và biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình đó trên mặt phẳng tọa độ.
Câu 42:
Lớp 10A có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Hỏi:
a) Có bao nhiêu học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá?
b) Có bao nhiêu học sinh thích bóng đá?
c) Có bao nhiêu học sinh thích cầu lông?
a) Có bao nhiêu học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá?
b) Có bao nhiêu học sinh thích bóng đá?
c) Có bao nhiêu học sinh thích cầu lông?
Câu 43:
Một xưởng sản xuất nước mắm, mỗi lít nước mắm loại I cần 3kg cá và 2 giờ công lao động, đem lại mức lãi là 50000 đồng; mỗi lít nước mắm loại II cần 2kg cá và 3 giờ công lao động, đem lại mức lãi là 40000 đồng. Xưởng có 230kg cá và cần làm việc trong 220 giờ. Hỏi xưởng đó nên sản xuất mỗi loại nước mắm bao nhiêu lít để có mức lãi cao nhất?
Câu 44:
Để đi từ vị trí A đến vị trí B, người ta phải đi qua vị trí C (Hình). Biết quãng đường AC = 5 km, CB = 4 km, , và góc ACB = 600. Tính khoảng cách giữa hai địa điểm A,B theo đường chim bay (làm tròn kết quả đền hàng phần mười theo đơn vị ki-lô-mét).


Câu 45:
Để kéo dây điện từ cột điện vào nhà phải qua một cái ao, anh Nam không thể đo độ dài dây điện cần mua trực tiếp được nên đã làm như sau: Lấy một điểm B như trong hình, người ta đo được độ dài từ B đến A (nhà) là 15m, từ B đến C (cột điện) là 18m và góc ABC = 1200. Hãy tính độ dài dây điện nối từ nhà ra đến cột điện. (làm tròn kết quả đền hàng phần mười theo đơn vị mét).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Quế Sơn 2025-2026 — Mã đề: 1095 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.