HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7568
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7568
Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: x - -1 0 1 + f'(x) - 0 + 0 - 0 + f(x) + -...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuong-on-tap-kt-giua-hoc-ky-1-toan-12-thpt-que-son-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7568 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | +∞↘ | −1 | 4 | −1 | ↗+∞ |
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1)
B.
(0;1)
C.
(−1;1)
D.
(−1;0)
Câu 2:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số f(x) đạt cực đại tại
| x | −∞ | 1 | 3 | +∞ | |||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | +∞↗ | 3 | −2 | ↗+∞ |
Hàm số f(x) đạt cực đại tại
A.
x=−2
B.
x=3
C.
x=1
D.
x=2
Câu 3:
Cho hàm số f(x) có đồ thị trên [−3;3] như hình vẽ.

Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x) trên [−3;3] lần lượt là

Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x) trên [−3;3] lần lượt là
A.
M=3;m=−1
B.
M=4;m=−2
C.
M=3;m=−3
D.
M=−1;m=1
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là:

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là:
A.
x=1
B.
x=−1
C.
y=1
D.
y=−1
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là:

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là:
A.
x=−1
B.
x=2
C.
y=−1
D.
y=2
Câu 6:
Cho hàm số y=mx+nax2+bx+c, (am=0) có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho?


A.
y=2x
B.
y=−x
C.
y=x
D.
y=−2x
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f4]
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=f(x) là:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f4]
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=f(x) là:
A.
I(−1;1)
B.
I(−1;−1)
C.
I(1;1)
D.
I(1;−1)
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Giá trị điểm cực đại của hàm số là
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Giá trị điểm cực đại của hàm số là
A.
−3
B.
0
C.
2
D.
1
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
x=0
B.
x=−4
C.
x=−1
D.
x=2
Câu 10:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f3]
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f3]
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 11:
Hàm số y=2x−1x+5 có giá trị lớn nhất trên đoạn [1;2] bằng:
A.
5
B.
6
C.
37
D.
8
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=f(x) là:

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=f(x) là:
A.
(−1;2)
B.
(2;−1)
C.
(0;2)
D.
(−1;0)
Câu 13:
Cho hàm số y=x+1x−2.
a.
Tập xác định của hàm số là D=R∖{2}
b.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là đường thẳng x=−1
c.
Đồ thị hàm số có tất cả hai đường tiệm cận.
d.
Đồ thị hàm số có tâm đối xứng nằm trên đường thẳng nằm trên đường thẳng (Δ):x+2y−3=0.
Câu 14:
Cho hàm số y=x−1x2−2x+2.
a.
Tập xác định của hàm số là D=R\{1}
b.
Hàm số đạt cực đại tại x=0
c.
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x=2
d.
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho bằng 25.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d, (a=0) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ:


a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
b.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [−1;1] bằng −4.
d.
Tổng a+b+c+d=10.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị f′(x) như hình bên dưới.


a.
Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) và (1;+∞).
b.
Hàm số đã cho có 1 điểm cực trị.
c.
Giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−3;1] bằng f(−2)
d.
Giá trị f′(3)=20.
Câu 17:
Cho hàm số y=x+22x2+x−1. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình y=ax+b. Khi đó a+b= ?
Câu 18:
Khi bỏ qua sức cản của không khí, độ cao (mét) của một vật được phóng thẳng đứng lên trên từ điểm cách mặt đất 2 m với vận tốc ban đầu là 24,5m/s là h(t)=2+24,5t−4,9t2 (theo vật lý đại cương, NXB Giáo dục Việt Nam 2016). Tìm vận tốc của vật sau 2 giây.
Câu 19:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 20:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x1 trên đoạn [-7; -3] (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Xét tính đơn điệu và tìm cực trị của hàm số y=x+22x2+x−1.
Câu 22:
Bác Hưng có một hàng rào thép dài 240 m và muốn rào cánh đồng thành một thửa ruộng hình chữ nhật giáp một con sông thẳng. Bác không cần rào phía cạnh con sông. Hỏi thửa ruộng có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?
Câu 23:
Một chiếc hộp dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông và có thể tích là 2000cm3. Lượng vật liệu dùng để sản xuất chiếc hộp là nhỏ nhất khi chiều cao của chiếc hộp bằng 3ba, (a,b∈N∗). Tính T=a+2b ?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7568 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.