HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7569
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7569
Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nà...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuong-on-tap-kt-giua-hoc-ky-1-toan-12-thpt-que-son-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7569 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
(−∞;−1)
B.
(−1;1)
C.
(−2;1)
D.
(1;+∞)
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
0
B.
2
C.
4
D.
6
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây.

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;1] là:

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;1] là:
A.
−1
B.
0
C.
1
D.
2
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{1} và có đồ thị như hình dưới đây.

Phương trình đường tiệm cận đứng và phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị đã cho là

Phương trình đường tiệm cận đứng và phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị đã cho là
A.
x=1;y=−x
B.
x=−1;y=x
C.
x=1;y=x
D.
x=1;y=−2x
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong (C) và các giới hạn x→2+limf(x)=1; x→2−limf(x)=1; x→−∞limf(x)=2; x→+∞limf(x)=2. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Đường thẳng x=2 là tiệm cận đứng của (C).
B.
Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của (C).
C.
Đường thẳng y=1 là tiệm cận ngang của (C).
D.
Đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng của (C).
Câu 6:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới?


A.
y=x+2x2+3
B.
y=x+2x−1
C.
y=−x3+3x+1
D.
y=x3−3x+1
Câu 7:
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình dưới.

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) là

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) là
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 8:
Hàm số y=f(x)=2x3−9x2−24x+1 nghịch biến trên khoảng:
A.
(−∞;−1)
B.
(−1;4)
C.
(−∞;4)
D.
(4;+∞)
Câu 9:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=7−6x trên đoạn [−1;1] bằng
A.
13
B.
7
C.
1
D.
0
Câu 10:
Quan sát bảng biến thiên dưới đây và cho biết bảng biến thiên đó là của hàm số nào?


A.
y=x+22x+5
B.
y=x+22x−3
C.
y=2x+42x−5
D.
y=x−22x+5
Câu 11:
Xác định a,b,c để hàm số y=bx+cax−1 có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Chọn đáp án đúng.

Chọn đáp án đúng.
A.
a=2;b=1;c=−1
B.
a=2;b=1;c=1
C.
a=2;b=2;c=−1
D.
a=2;b=−1;c=1
Câu 12:
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y = f(x) là:

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y = f(x) là:
A.
(-1;2)
B.
(2; -1)
C.
(0; 2)
D.
(-1; 0)
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{−2} và có bảng biến thiên như sau:


a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;−4) và (0;+∞).
b.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là yCT=−6.
c.
Hàm số y=f(x) có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng −6.
d.
Công thức xác định hàm số là y=x+2x2+2x+4.
Câu 14:
Cho hàm số y=x−2x2−2x−3.
a.
Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;2) và (2;+∞).
b.
Hàm số đã cho có 2 cực trị.
c.
Đồ thị hàm số nhận điểm I(2;2) là tâm đối xứng.
d.
Có 5 điểm thuộc đồ thị hàm số có tọa độ nguyên.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ dưới đây.

Xét hàm số g(x)=f(x)−x. Hàm số g(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Xét hàm số g(x)=f(x)−x. Hàm số g(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 16:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−1x2−2x+2 trên đoạn [2;6].
Câu 17:
Ông Hùng cần đóng một thùng chứa gạo có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp đậy để phục vụ cho việc trưng bày gạo bán tại cửa hàng. Do các điều kiện về diện tích cửa hàng và kệ trưng bày, ông Hùng cần thùng có thể tích bằng 2 m3. Trên thị trường, giá tôn làm đáy thùng là 100 000 đồng/m2 và giá tôn làm thành xung quanh thùng là 50 000 đồng/m2. Hỏi ông Hùng cần đóng thùng chứa gạo với cạnh đáy bằng bao nhiêu mét để chi phí mua nguyên liệu là nhỏ nhất, biết đáy thùng là hình vuông và các mối nối không đáng kể (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 18:
Ngân có một tấm giấy màu có dạng nửa hình tròn bán kính 8 cm. Ngân cần cắt từ tấm giấy màu này ra một tấm giấy hình chữ nhật có một cạnh thuộc đường kính của nửa hình tròn (xem hình dưới) sao cho diện tích của tấm bìa được cắt ra là lớn nhất. Giá trị lớn nhất của diện tích tấm bìa đó là bao nhiêu centimét vuông?


Câu 19:
Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ có thể tích là , các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ đó bằng và diện tích toàn phần hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy bằng bao nhiêu centimét?
Câu 20:
Xét tính đơn điệu và tìm cực trị của hàm số y=x3+2x2−4x−7.
Câu 21:
Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 3cm, người ta cắt ở 4 góc bốn hình vuông bằng nhau, rồi gấp tấm nhôm lại như hình sau để được một cái hộp không nắp.

Tính cạnh của các hình vuông bị cắt sao cho thể tích của khối hộp là lớn nhất.

Tính cạnh của các hình vuông bị cắt sao cho thể tích của khối hộp là lớn nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7569 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.