HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1638
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1638
Đề Cương Ôn Tập thi Giữa Học Kỳ 1 - Toán 11 - THPT Việt Đức - 2026-2027 - Đề Ôn Tập Số 1
Câu 1: Kết luận nào dưới đây đúng với mọi góc ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập thi Giữa Học Kỳ 1 - Toán 11 - THPT Việt Đức - 2026-2027 - Đề Ôn Tập Số 1
de-cuong-on-tap-thi-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-viet-duc-2026-2027-de-on-tap-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập thi Giữa Học Kỳ 1 - Toán 11 - THPT Việt Đức - 2026-2027 - Đề Ôn Tập Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1638 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kết luận nào dưới đây đúng với mọi góc α?
A.
sin(1800−α)=sinα.
B.
cos(1800−α)=cosα.
C.
sin(1800+α)=sinα.
D.
cos(1800+α)=cosα.
Câu 2:
Cho hai góc lượng giác (Ox,Oy) và (Ox,Ot) có số đo lần lượt là −2700 và 1500. Số đo của góc lượng giác (Oy,Ot) là
A.
600+k3600 (k∈Z).
B.
−1200+k3600 (k∈Z).
C.
−600+k3600 (k∈Z).
D.
1200+k3600 (k∈Z).
Câu 3:
Cho α thỏa mãn 90∘<α<180∘. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A.
tanα>0.
B.
cotα>0.
C.
cosα>0.
D.
sinα>0.
Câu 4:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
cosa+cosb=2cos(a+b).cos(a−b).
B.
cosa+cosb=21cos(a+b).cos(a−b).
C.
cosa+cosb=21cos(2a+b).cos(2a−b).
D.
cosa+cosb=2cos(2a+b).cos(2a−b).
Câu 5:
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
cos(a−b)=sinasinb+cosacosb.
B.
cos(a+b)=sinasinb−cosacosb.
C.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb.
D.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb.
Câu 6:
Cho sina=41 và 2π<a<π. Giá trị của tan2a bằng
A.
−715.
B.
−157.
C.
715.
D.
157.
Câu 7:
Cho đồ thị hàm số y=sinx có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tính tổng giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2π;23π].


A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
−2.
Câu 8:
Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận Oy làm trục đối xứng?
A.
y=sinx.
B.
y=sinx+cosx.
C.
y=tanx.
D.
y=cos2x.
Câu 9:
Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(3π;34π).
B.
(2π;2π).
C.
(611π;613π).
D.
(67π;611π).
Câu 10:
Số nghiệm của phương trình 2sinx+1=0 trong đoạn [0;2024π] là
A.
2024.
B.
1012.
C.
2048.
D.
4048.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ.

Trong đoạn [−23π;2π], phương trình f(x)=21 có số nghiệm là

Trong đoạn [−23π;2π], phương trình f(x)=21 có số nghiệm là
A.
8.
B.
7.
C.
6.
D.
5.
Câu 12:
Phương trình sin(2x−4π)=sin(4π−x) có tập nghiệm là
A.
⎩⎨⎧x=6π+3k2π, k∈Zx=π+k2π
B.
⎩⎨⎧x=−6π+3k2π, k∈Zx=π+k2π
C.
⎩⎨⎧x=−6π+3k2π, k∈Zx=−π+k2π
D.
⎩⎨⎧x=3π+3k2π, k∈Zx=k2π
Câu 13:
Cho phương trình sin2x−cos(23π−x)=0 (∗). Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Họ các nghiệm của phương trình (∗) được biểu diễn bởi đúng 3 điểm trên đường tròn lượng giác.
b.
Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là π.
c.
Gọi N là điểm biểu diễn của nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình (∗) trên đường tròn lượng giác, K là điểm đối xứng với N qua gốc tọa độ O. Khi đó số đo của góc lượng giác (OA;OK) có thể nhận giá trị là −37π.
d.
Họ nghiệm của phương trình sinx−cosx=0 và phương trình (∗) có chung một điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác.
Câu 14:
Cho biểu thức D=sin(25π−α)+cos(13π+α)−3sin(α−5π). Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Rút gọn D. Ta được D=3sinα.
b.
Giá trị D=565 nếu tanα=2 (π<α<23π).
c.
Giá trị α âm lớn nhất bằng 4−3π khi D=3cosx.
d.
Cho D=1. Biểu thức M=5tan3x−2cot3xtanx−3cot3x có giá trị bằng 327.
Câu 15:
Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương (tức là áp lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một người ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm t được cho bởi công thức B(t)=82+7sin12πt. Trong đó, t là số giờ tính từ lúc nửa đêm và B(t) tính bằng mmHg. Tìm huyết áp tâm trương của người này vào lúc 9 giờ tối. (Làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 16:
Tam giác ABC có cosA=54 và cosB=135. Khi đó cosC=nm, biết nm là phân số tối giản và m,n∈Z. Giá trị của 2n−m bằng?
Câu 17:
Cho cos2a=21. Biểu thức K=sin(a+4π)sin(a−4π) có giá trị bằng?
Câu 18:
Một chất điểm M dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với phương trình x(t)=5cos(2πt+3π) (cm). Trong đó t là thời điểm (tính bằng giây), x(t) là li độ của chất điểm M tại thời điểm t. Hỏi trong 10s đầu tiên thì chất điểm M đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Câu 19:
Rút gọn các biểu thức sau:
a. A=sin2(3π−α)+sin2(α+25π)
b. B=cos(2π−x)sin(π−x)−sin(2π−x)cos(π−x)
a. A=sin2(3π−α)+sin2(α+25π)
b. B=cos(2π−x)sin(π−x)−sin(2π−x)cos(π−x)
Câu 20:
Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau: y=sin2x+cosx
Câu 21:
Cho sina=178, tanb=125 với 2π<a,b<π. Tính tana, sin(a+6π), tan(a+b).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập thi Giữa Học Kỳ 1 - Toán 11 - THPT Việt Đức - 2026-2027 - Đề Ôn Tập Số 1 — Mã đề: 1638 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.