HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1639
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1639
Đề Cương Ôn Tập thi Giữa Học Kỳ 1 - Toán 11 - THPT Việt Đức - 2026-2027 - Đề Ôn Tập Số 2 (Đề kiểm tra Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - 2024-2025, Mã Đề 614)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng với x là một góc tùy ý?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập thi Giữa Học Kỳ 1 - Toán 11 - THPT Việt Đức - 2026-2027 - Đề Ôn Tập Số 2 (Đề kiểm tra Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - 2024-2025, Mã Đề 614)
de-cuong-on-tap-thi-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-viet-duc-2026-2027-de-on-tap-so-2-de-kiem-tra-giua-hoc-ky-i-toan-11-2024-2025-ma-de-614-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập thi Giữa Học Kỳ 1 - Toán 11 - THPT Việt Đức - 2026-2027 - Đề Ôn Tập Số 2 (Đề kiểm tra Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - 2024-2025, Mã Đề 614) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1639 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khẳng định nào sau đây đúng với x là một góc tùy ý?
A.
sin2x+cos2x=1.
B.
tanx⋅cotx=1.
C.
1+tan2x=cos2x1.
D.
1+cot2x=sin2x1.
Câu 2:
Số nghiệm của phương trình 2cosx−1=0 trên khoảng (0;3π) là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 3:
Cho góc α thoả mãn π<α<23π. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
cos(−α)<0.
B.
cos(2π−α)<0.
C.
tan(α+π)>0.
D.
sin(α−2π)<0.
Câu 4:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Nếu đường thẳng có một điểm thuộc mặt phẳng thì tất cả các điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.
B.
Một mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó chứa một đường thẳng và một điểm.
C.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa.
D.
Một mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng phân biệt.
Câu 5:
Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của cạnh AD, BC; điểm G trên cạnh BD thỏa GD=2GB. Mệnh đề nào sau đây là đúng?


A.
Giao điểm của đường thẳng EG với mặt phẳng (ABC) là giao điểm của đường thẳng EG với đường thẳng BC.
B.
Giao điểm của đường thẳng EG với mặt phẳng (ABC) là giao điểm của đường thẳng EG với đường thẳng AB.
C.
Giao điểm của đường thẳng FG với mặt phẳng (ACD) là giao điểm của đường thẳng FG với đường thẳng AD.
D.
Giao điểm của đường thẳng FG với mặt phẳng (ACD) là giao điểm của đường thẳng FG với đường thẳng AC.
Câu 6:
Hàm số y=3cos(2x+6π) là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T là
A.
T=4π.
B.
T=π.
C.
T=12π.
D.
T=3π.
Câu 7:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A.
y=sin22x.
B.
y=sin2x⋅cosx.
C.
y=sinxcotx.
D.
y=cosxtanx.
Câu 8:
Tìm tập xác định của hàm số y=sinx−11−cos2x.
A.
D=R∖{k2π} với k∈Z.
B.
D=R∖{2π+kπ} với k∈Z.
C.
D=R∖{2π+k2π} với k∈Z.
D.
D=R∖{1}.
Câu 9:
Nghiệm của phương trình tan2x+1=0 là
A.
x=−4π+2kπ (k∈Z).
B.
x=−8π+kπ (k∈Z).
C.
x=−8π+2kπ (k∈Z).
D.
x=−4π+kπ (k∈Z).
Câu 10:
Cho góc α thỏa mãn 2π<α<π, cosα=−32. Tính giá trị lượng giác sinα.
A.
sinα=−31.
B.
sinα=31.
C.
sinα=−35.
D.
sinα=35.
Câu 11:
Cho α, β là hai góc thoả mãn α,β∈(0,2π) và tanα=71, tanβ=34. Tính góc (β−α).
A.
4π.
B.
32π.
C.
3π.
D.
6π.
Câu 12:
Từ đồ thị của hàm số y=cosx trên đoạn [−23π;2π] trong hình vẽ suy ra hàm số y=cosx nhận giá trị âm khi


A.
x∈(−23π;2π).
B.
x∈(−2π;2π).
C.
x∈(−π;0).
D.
x∈(−23π;−2π).
Câu 13:
Cho a, b là hai góc thoả mãn a,b∈(0,2π) và cosa=53, tanb=512. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
sina=54.
b.
cosb=−135.
c.
tan(a+b)=6336.
d.
sin(a−b)=−6516.
Câu 14:
Cho đường tròn lượng giác gốc A, gọi M(x0;y0) là điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo α (tham khảo hình vẽ). Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:


a.
cot(α+kπ)=−cotα với ∀k∈Z.
b.
Nếu M′ là điểm đối xứng với điểm M qua trục Ox thì M′ là điểm biểu diễn góc có số đo (−α).
c.
tanα>0.
d.
cos(72024π−α)=sin(142025π−α).
Câu 15:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD; K là giao điểm của cạnh AB và CD. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Đường thẳng IK nằm trong mặt phẳng (ABCD).
b.
Đường thẳng SI là giao tuyến của mặt phẳng (SAD) và (SBC).
c.
Đường thẳng SB là giao tuyến của mặt phẳng (SIA) và (SDK).
d.
Đường thẳng SK là giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và (SCD).
Câu 16:
Cho hai hàm số lượng giác f(x)=cos2x+m và g(x)=tanx. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Với m=−21, phương trình f(x)=0 có nghiệm x=6π+kπ; x=−6π+kπ (k∈Z).
b.
Phương trình f(x)=0 có nghiệm khi và chỉ khi m∈(−1;1).
c.
Phương trình g(x)=1 có 505 nghiệm trong khoảng (4π;42025π).
d.
Với m=−1, phương trình f(x)=g(x) có đúng 60 nghiệm trong khoảng (2π;241π).
Câu 17:
Trong ba giờ kim giờ của đồng hồ quét được một góc lượng giác có số đo độ bằng a∘. Tìm giá trị của a.
Câu 18:
Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức căng của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: p(t)=108+22cos150πt, trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút. Huyết áp cao nhất và huyết áp thấp nhất lần lượt được gọi là huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương. Tìm chỉ số huyết áp của người đó, biết rằng chỉ số huyết áp là tỉ số huyết áp tâm thu trên huyết áp tâm trương. (Làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 19:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m làm cho phương trình cosx=3m có nghiệm?
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi K là điểm thuộc cạnh SB sao cho SB=3SK; I là giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng (ADK). Tính tỉ số IOIS.
Câu 21:
Từ một vị trí A, người ta buộc hai sợi cáp AB và AC đến một cái trụ cao 13m, được dựng vuông góc với mặt đất, chân trụ ở vị trí D (tham khảo hình vẽ).
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Biết CD=8m và AD=11m, góc nhọn α=BAC tạo bởi hai sợi dây cáp AB và AC, tính gần đúng giá trị tanα. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Biết CD=8m và AD=11m, góc nhọn α=BAC tạo bởi hai sợi dây cáp AB và AC, tính gần đúng giá trị tanα. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22:
Một quả bóng golf kể từ lúc được đánh đến lúc chạm đất đã di chuyển được một khoảng cách d (m) theo phương nằm ngang tính bởi công thức d=gv02.sin2θ, trong đó v0 (m/s) là vận tốc ban đầu của quả bóng, g(m/s2) là gia tốc trọng trường và θ là góc đánh quả bóng so với phương nằm ngang. Tính gần đúng khoảng cách d biết v0=13(m/s), g=9,8(m/s2) và sinθ=2920 (0∘≤θ≤45∘). (Làm tròn đến hàng phần chục)


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập thi Giữa Học Kỳ 1 - Toán 11 - THPT Việt Đức - 2026-2027 - Đề Ôn Tập Số 2 (Đề kiểm tra Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - 2024-2025, Mã Đề 614) — Mã đề: 1639 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.