Đề Cương Ôn Tập Toán 12 Cuối Học Kỳ II 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Cương Ôn Tập Toán 12 Cuối Học Kỳ II 2025-2026 gồm 99 câu hỏi trắc nghiệm về hình học, đại số và giải tích. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.
Danh sách 99 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Toán 12 Cuối Học Kỳ II 2025-2026
- Câu 1: Cho đường thẳng có một vectơ chỉ phương là u = (2; -4; -6). Vectơ nào sau đây không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
- Câu 1: Cho đường thẳng có phương trình x-1 3 = y+2 -2 = 1-z -4 . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : cases x = 3 - t \\ y = 1 + 3t \\ z = 2t cases , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng AB với A(1; 1; 2) và B(-4; 3; -2) là
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(2;0;-1) và vuông góc mặt phẳng (P): 2x - y + z + 3 = 0 là
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng có phương trình x-1 3 = y+3 -2 = z-7 5 , đường thẳng nào dưới đây đi qua hình chiếu của điểm Q(3;-5;7) trên mặt phẳng (Oxy) và song song đườn
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, đường thẳng nào dưới đây đi qua điểm A(3;-3;2)?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 2: x-1 3 = y -3 = z+3 2 . Đường thẳng d 2 vuông góc với 2 và song song với mặt phẳng (Oxy) có vectơ chỉ phương là
- Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(10;3;0) và chuyển động đều theo đường cáp có vectơ chỉ phương là u = (2;-2;1) với tốc độ là 4,5 m/s (đơn
- Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 2 , chiều cao bằng 2a và O là tâm của đáy; M là trung điểm của cạnh SB. Bằng cách thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ bên
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng ( ): x+y+2z+1=0, ( ): x+y-z+2=0, ( ): x-y+5=0. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d: x-1 2 = y-7 1 = z-3 4 và d': x-6 3 = y+1 -2 = z+2 1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d: cases x=1+2t \\ y=2-2t \\ z=t cases và d': cases x=-2t' \\ y=-5+3t' \\ z=4+t' cases . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x+5y-z-2=0 và đường thẳng d: x-12 4 = y-9 3 = z-1 1 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, góc giữa hai đường thẳng : x-3 1 = y-1 -1 = z+1 2 và d: cases x=2t \\ y=-2+t \\ z=1+t cases bằng
- Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d 1 và đường thẳng d 2 lần lượt có vectơ chỉ phương là u d 1 =(1;-2;-3) và u d 2 =(-4;1;5). Góc giữa hai đường thẳng d 1, d
- Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, góc giữa đường thẳng : cases x=1+2t \\ y=3-t \\ z=2+3t cases và mặt phẳng (P): x-y-2z+4=0 bằng (kết quả làm tròn đến độ).
- Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cosin của góc giữa hai mặt phẳng (P): x+2y-2z+1=0 và (Q): x+y+z-1=0 bằng
- Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có vectơ chỉ phương u =(a;b;c) và mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến n =(A;B;C). Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?
- Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A ( 8 3 ;0;0 ), B(0;2;0), C (0;0; 8 5 ) và : x-2 -3 = y+1 -4 = z-5 -5 . Khi đó góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (ABC) bằng
- Câu 1: Cho hai biến cố A và B bất kỳ, với P(B) > 0. Khi đó, khẳng định nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho hai biến cố A, B là hai biến cố độc lập với P(A) = 0 , 1997, P(B) = 0 , 1994. Tính P(A|B).
- Câu 1: Cho hai biến cố A, B là hai biến cố độc lập với P(A) = 0 , 2025, P(B) = 0 , 2026. Tính P(B| A ).
- Câu 1: Một hộp kín có 10 thẻ màu đỏ và 15 thẻ màu xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 thẻ, không trả lại. Xác suất để lần thứ hai lấy được thẻ màu xanh, biết rằng lần thứ nhất đã lấy được thẻ
- Câu 1: Cho hai biến cố A và B với P(A) = 0 , 6, P(B) = 0 , 8, P(A B) = 0 , 4. Tính P(A|B).
- Câu 1: Một công ty bất động sản đấu giá quyền sử dụng hai mảnh đất độc lập. Khả năng trúng đấu giá cao nhất của mảnh đất số 1 là 0,7 và mảnh đất số 2 là 0,8. Xác suất để công ty trúng giá
- Câu 1: Cho hai biến cố A và B với P(A) = 0 , 85, P(B) = 0 , 7, P(A B ) = 0 , 58. Tính P( A B).
- Câu 1: Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 5, biết rằng con xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 3 chấm.
- Câu 1: Một hộp có 10 viên bi trắng và 15 viên bi đỏ, các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lần thứ nhất lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp và không trả lại. Lần thứ hai lấy ngẫu nh
- Câu 1: Trong một hộp kín có 30 thẻ Ticket, trong đó có 2 thẻ trúng thưởng. Bạn Mai Linh được chọn lên bốc thăm lần lượt hai thẻ, không trả lại. Xác suất để cả hai thẻ đều là hai thẻ trúng
- Câu 1: Cho 2 biến cố A và B. Tìm P(A) biết P(A|B) = 0 , 8; P(A| B ) = 0 , 3; P(B) = 0 , 4.
- Câu 1: Hai máy tự động sản xuất cùng một loại chi tiết, trong đó máy I sản xuất 35\%, máy II sản xuất 65\% tổng sản lượng. Tỉ lệ phế phẩm của các máy lần lượt là 0,3\% và 0,7\%. Chọn ngẫu
- Câu 1: Có 2 xạ thủ loại I và 8 xạ thủ loại II, xác suất bắn trúng đích của các xạ thủ loại I là 0,9 và loại II là 0,7. Chọn ngẫu nhiên ra một xạ thủ đó bắn một viên đạn. Tìm xác suất để v
- Câu 1: Hộp thứ nhất có 4 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Hộp thứ hai có 3 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp thứ
- Câu 1: Cho 2 biến cố A, B thỏa mãn P(A) = 0,4;\ P(B) = 0,3;\ P(A|B) = 0,25. Khi đó, P(B|A) bằng
- Câu 1: Cho hai biến cố A và B, với P(A) = 0,2;\ P(B|A) = 0,7;\ P(B| A ) = 0,15. Tính P(A|B).
- Câu 1: Người ta điều tra thấy ở một địa phương nọ có 3\% tài xế sử dụng điện thoại di động khi lái xe. Người ta nhận thấy khi tài xế lái xe gây tai nạn thì có 21\% là do tài xế sử dụng đi
- Câu 1: Giả sử tỉ lệ người dân của tỉnh X nghiện thuốc lá là 20\%; tỉ lệ người bị bệnh phổi trong số người nghiện thuốc lá là 70\%, trong số người không nghiện thuốc lá là 15\%. Khi ta gặp
- Câu 1: Giả sử có một loại bệnh S mà tỉ lệ người mắc bệnh là 0,1\%. Giả sử có một loại xét nghiệm, mà ai mắc bệnh S khi xét nghiệm cũng có phản ứng dương tính, nhưng tỉ lệ phản ứng dương t
- Câu 1: Trường THPT Hòa Bình có 20\% học sinh tham gia câu lạc bộ âm nhạc, trong số học sinh đó có 85\% học sinh biết chơi đàn guitar. Ngoài ra, có 10\% số học sinh không tham gia câu lạc
- Câu 1: Câu 41 (nội dung câu hỏi không được cung cấp trong các trang đã cung cấp; nhãn Câu 41 được liệt kê trong questionLabels của trang 9 nhưng văn bản câu hỏi không xuất hiện trong dữ l
- Câu 1: Câu 42 (nội dung câu hỏi không được cung cấp trong các trang đã cung cấp; nhãn Câu 42 được liệt kê trong questionLabels của trang 9 nhưng văn bản câu hỏi không xuất hiện trong dữ l
- Câu 1: Câu 43 (nội dung câu hỏi không được cung cấp trong các trang đã cung cấp; nhãn Câu 43 được liệt kê trong questionLabels của trang 9 nhưng văn bản câu hỏi không xuất hiện trong dữ l
- Câu 1: Câu 44 (nội dung câu hỏi không được cung cấp trong các trang đã cung cấp; nhãn Câu 44 được liệt kê trong questionLabels của trang 9 nhưng văn bản câu hỏi không xuất hiện trong dữ l
- Câu 1: Câu 45 (nội dung câu hỏi không được cung cấp trong các trang đã cung cấp; nhãn Câu 45 được liệt kê trong questionLabels của trang 9 nhưng văn bản câu hỏi không xuất hiện trong dữ l
- Câu 1: Câu 46 bị cắt ngang cuối trang 9: chỉ có đề bài, các phương án A–D nằm ở trang tiếp theo (không được cung cấp). Văn bản đề bài của Câu 46 không xuất hiện trong dữ liệu trang đã cun
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 - 2x - 4y + 2z - 2 = 0. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x-1) 2 + (y-2) 2 + (z+3) 2 = 9. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) lần lượt là
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, phương trình nào trong các phương trình sau là phương trình của một mặt cầu.
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; 2) và B(3; 1; 0). Mặt cầu đường kính AB có phương trình là










