HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5272
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5272
Đề Cương Toán Khối 11 - Đề Số 1: Các đề minh họa ôn tập thi Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Đề Số 1 (GVBS: Mai Ngọc Thi - GVPB: Nguyễn Thị Yến Ly)
Câu 1: Đổi số đo của góc 108 sang đơn vị radian.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Toán Khối 11 - Đề Số 1: Các đề minh họa ôn tập thi Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Đề Số 1 (GVBS: Mai Ngọc Thi - GVPB: Nguyễn Thị Yến Ly)
de-cuong-toan-khoi-11-de-so-1-cac-de-minh-hoa-on-tap-thi-giua-hoc-ky-i-2026-2027-de-so-1-gvbs-mai-ngoc-thi-gvpb-nguyen-thi-yen-ly-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Toán Khối 11 - Đề Số 1: Các đề minh họa ôn tập thi Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Đề Số 1 (GVBS: Mai Ngọc Thi - GVPB: Nguyễn Thị Yến Ly) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5272 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đổi số đo của góc 108∘ sang đơn vị radian.
A.
53π
B.
23π
C.
4π
D.
10π
Câu 2:
Trong các công thức biến đổi tích thành tổng, công thức nào đúng?
A.
sina⋅sinb=21[sin(a+b)−sin(a−b)]
B.
sina⋅sinb=−21[cos(a+b)+cos(a−b)]
C.
sina⋅sinb=21[sin(a+b)+sin(a−b)]
D.
sina⋅sinb=−21[cos(a+b)−cos(a−b)]
Câu 3:
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
Hàm số y=sinx là hàm số lẻ.
B.
Hàm số y=cosx là hàm số lẻ.
C.
Hàm số y=tanx là hàm số lẻ.
D.
Hàm số y=cotx là hàm số lẻ.
Câu 4:
Tất cả nghiệm của phương trình cosx=−23 là
A.
x=6π+k2π,k∈Z
B.
x=65π+k2π,k∈Z
C.
x=±6π+k2π,k∈Z
D.
x=±65π+k2π,k∈Z
Câu 5:
Cho dãy số (un) xác định bởi ⎩⎨⎧u1=2un+1=31(un+1). Tìm số hạng u2.
A.
u2=95
B.
u2=1
C.
u2=32
D.
u2=2714
Câu 6:
Cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−1, công sai d=3 thì số hạng thứ 5 là
A.
u5=10
B.
u5=8
C.
u5=−7
D.
u5=11
Câu 7:
Cho cấp số cộng (un) có u1=4 và công sai d=−5. Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
A.
S100=24350
B.
S100=−24350
C.
S100=−24600
D.
S100=24600
Câu 8:
Một cấp số nhân có số hạng đầu u1=3, công bội q=2. Tính tổng tám số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó.
A.
675
B.
765
C.
715
D.
725
Câu 9:
Số sản phẩm bán được của mặt hàng X tại một cửa hàng trong 30 ngày được thống kê trong bảng sau:
Cửa hàng đó bán được trung bình bao nhiêu sản phẩm mỗi ngày?
| Số sản phẩm | [3; 5] | [6; 8] | [9; 11] | [12; 14] | [15; 17] |
| Số ngày | 3 | 5 | 7 | 10 | 5 |
A.
12,2
B.
9,9
C.
10
D.
10,9
Câu 10:
Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là
| Khoảng tuổi | [20; 30) | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) |
| Số khách hàng nữ | 3 | 9 | 6 | 4 | 2 |
A.
[20; 30)
B.
[30; 40)
C.
[40; 50)
D.
[50; 60)
Câu 11:
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là
A.
5 mặt, 5 cạnh.
B.
6 mặt, 5 cạnh.
C.
6 mặt, 10 cạnh.
D.
5 mặt, 10 cạnh.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD∥BC). Gọi M là trung điểm của CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMB) và (SAC) là đường thẳng:
A.
SP với P là giao điểm của đường thẳng AB và đường thẳng CD.
B.
SJ với J là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng BD.
C.
SI với I là giao điểm của đường thẳng AC và đường thẳng BM.
D.
SO với O là giao điểm của đường thẳng AC và đường thẳng BD.
Câu 13:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
sinx=sinα⇔{x=α+k2πx=π−α+k2π
b.
sinx=1⇔x=−2π+k2π
c.
Phương trình cosx+3=0 có nghiệm.
d.
Phương trình cosx=sinx có nghiệm dương nhỏ nhất là 4π.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Giao tuyến giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng .
b.
Giao tuyến giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là SA.
c.
SC và AB cắt nhau.
d.
Giao điểm của BD và (SAC) là tâm của hình bình hành ABCD.
Câu 15:
Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(cm) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t trong 1 ngày (0≤t≤24) cho bởi công thức h=2cos(12πt+3π)+5. Có bao nhiêu thời điểm (giờ) nào trong ngày, độ sâu của mực nước là 7cm?
Câu 16:
Cho cấp số cộng (un) có u2=2001 và u5=1995. Khi đó u1 bằng?
Câu 17:
Anh Dũng kí hợp đồng lao động trong 10 năm với phương án trả lương như sau: Năm thứ nhất, tiền lương của anh Dũng là 120 triệu đồng. Kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương của anh Dũng được tăng lên 10\%. Tính tổng số tiền lương anh Dũng lĩnh được trong 10 năm đầu đi làm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị triệu đồng).
Câu 18:
Một bảng xếp hạng đã tính điểm chuẩn hoá cho chỉ số nghiên cứu của một số trường đại học ở Việt Nam và thu được kết quả sau:
Xác định điểm ngưỡng để đưa ra danh sách 25\% trường đại học có chỉ số nghiên cứu tốt nhất Việt Nam. (Kết quả làm tròn 1 chữ số thập phân).
| Điểm | Dưới 20 | [20; 30) | [30; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100] |
| Số trường | 4 | 19 | 6 | 2 | 3 | 1 |
Câu 19:
Rút gọn của biểu thức A=cos3x+cos4x+cos5xsin3x+sin4x+sin5x.
Câu 20:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau
Tìm số trung bình của mẫu số liệu.
| Tuổi thọ | [2; 3,5) | [3,5; 5) | [5; 6,5) | [6,5; 8) |
| Số bóng đèn | 8 | 22 | 35 | 15 |
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm CD. G là trọng tâm tam giác SCD, E là giao điểm của AM và BD, F là điểm trên cạnh AB sao cho AB=3AF. a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SBD). b) Gọi K là giao điểm của SC và mặt phẳng (EFG). Tính tỉ số KCKS.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Toán Khối 11 - Đề Số 1: Các đề minh họa ôn tập thi Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Đề Số 1 (GVBS: Mai Ngọc Thi - GVPB: Nguyễn Thị Yến Ly) — Mã đề: 5272 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.