HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5276
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5276
Đề Cương Toán Khối 11 - Đề Số 1: Các đề minh họa ôn tập thi Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Đề số 5 (THPT Hùng Vương)
Câu 1: Cho góc lượng giác thỏa mãn 2 < < . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Toán Khối 11 - Đề Số 1: Các đề minh họa ôn tập thi Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Đề số 5 (THPT Hùng Vương)
de-cuong-toan-khoi-11-de-so-1-cac-de-minh-hoa-on-tap-thi-giua-hoc-ky-i-2026-2027-de-so-5-thpt-hung-vuong-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Toán Khối 11 - Đề Số 1: Các đề minh họa ôn tập thi Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Đề số 5 (THPT Hùng Vương) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5276 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho góc lượng giác α thỏa mãn 2π<α<π. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sinα<0.
B.
cosα>0.
C.
tanα<0.
D.
cotα>0.
Câu 2:
Công thức nào sau đây sai?
A.
cosα+cosβ=2cos2α+βcos2α−β.
B.
sinα+sinβ=2sin2α+βcos2α−β.
C.
cosα−cosβ=−2cos2α+βcos2α−β.
D.
sinα−sinβ=2cos2α+βsin2α−β.
Câu 3:
Với x∈(45π;34π), mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số y=sinx đồng biến.
B.
Hàm số y=tanx nghịch biến.
C.
Hàm số y=sinx nghịch biến.
D.
Hàm số y=cosx nghịch biến.
Câu 4:
Phương trình cosx=−21 có nghiệm là
A.
x=±6π+k2π.
B.
x=±6π+kπ.
C.
x=±3π+k2π.
D.
x=±32π+k2π.
Câu 5:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=n+1n. Số hạng u4 của dãy số bằng
A.
54.
B.
43.
C.
45.
D.
51.
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) có u1=2024, công sai d=5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
un=2029+5n.
B.
un=5+2024n.
C.
un=2019+5n.
D.
un=−2019+2024n.
Câu 7:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=5 và công sai d=−2. Giá trị của u5 bằng
A.
−3.
B.
−5.
C.
3.
D.
13.
Câu 8:
Cho cấp số nhân (un) có u1=3 và công bội q=2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
u3=6.
B.
u3=9.
C.
u3=12.
D.
u3=18.
Câu 9:
Bảng thống kê chiều cao của một nhóm học sinh được chia thành các khoảng:
Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm?
| Nhóm | [150; 155) | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) |
| Tần số | 2 | 8 | 15 | 10 | 5 |
Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm?
A.
4 nhóm.
B.
5 nhóm.
C.
6 nhóm.
D.
3 nhóm.
Câu 10:
Giá trị đại diện của nhóm [150; 160) (nếu được ghép từ hai nhóm đầu tiên) là
A.
150.
B.
152,5.
C.
155.
D.
160.
Câu 11:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Giao điểm của đường thẳng AM và mặt phẳng (BCD) là điểm nào sau đây?
A.
Điểm A.
B.
Điểm B.
C.
Điểm M.
D.
Điểm C.
Câu 12:
Cho bốn điểm A,B,C,D không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên AB, AD lần lượt lấy các điểm M và N sao cho MN cắt BD tại I. Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A.
(ABD).
B.
(BCD).
C.
(CMN).
D.
(ACD).
Câu 13:
Cho phương trình lượng giác 2cos3x−3=0. Xét tính đúng hay sai của các khẳng định sau?
a.
Phương trình đã cho tương đương cos3x=cos6π
b.
Phương trình đã cho có nghiệm là x=±6π+k2π (k∈Z)
c.
Phương trình đã cho có nghiệm âm lớn nhất là −18π
d.
Số nghiệm của phương trình đã cho trên nửa khoảng [−π;2π) là 10
Câu 14:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
a.
Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
b.
Qua một điểm và một đường thẳng có duy nhất một mặt phẳng
c.
Có duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau
d.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì sẽ có duy nhất một đường thẳng chung gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu 15:
Huyết áp của một người bệnh được tính bởi công thức P(t)=100+20cos(2πt), trong đó P(t) là huyết áp (đơn vị: mmHg) và t là thời gian đo (đơn vị: giây). Hỏi trong khoảng thời gian 3 giây đầu tiên (từ t=0 đến t=3), có bao nhiêu lần huyết áp của người đó đạt mức đúng 110 mmHg?
Câu 16:
Một nhà hát có 20 hàng ghế. Hàng ghế đầu tiên có 15 chiếc ghế, và mỗi hàng ghế ngay phía sau có nhiều hơn hàng ghế ngay trước nó 3 chiếc ghế. Hỏi nhà hát có tất cả bao nhiêu chiếc ghế?
Câu 17:
Một thiết bị máy móc bị khấu hao làm giảm giá trị 20\% mỗi năm so với năm ngay trước đó. Nếu doanh nghiệp mua thiết bị này mới hoàn toàn với giá 100 triệu đồng thì sau đúng 2 năm sử dụng, giá trị còn lại của thiết bị là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 18:
Một tuổi thọ (năm) của 40 bình ắc quy ô tô được cho như sau:
Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
| Tuổi thọ | [2;2,5) | [2,5;3) | [3;3,5) | [3,5;4) | [4;4,5) | [4,5;5) |
| Tần số | 3 | 7 | 12 | 9 | 5 | 4 |
Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 19:
Tìm số nghiệm của phương trình sin(2x+3π)=21 trên [−π;5π].
Câu 20:
Thời gian hoàn thành một bài kiểm tra môn Toán (tính bằng phút) của 40 học sinh lớp 11 được ghi nhận trong bảng sau:
Tính tứ phân vị thứ nhất và tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm.
| Thời gian (phút) | [30;35) | [35;40) | [40;45) | [45;50) | [50;55) |
| Tần số | 4 | 10 | 16 | 7 | 3 |
Tính tứ phân vị thứ nhất và tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm.
Câu 21:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BC. Trên đoạn thẳng BD lấy điểm P sao cho BP=2PD.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (ABD).
b) Tìm giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (ABD).
b) Tìm giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Toán Khối 11 - Đề Số 1: Các đề minh họa ôn tập thi Giữa Học Kỳ I 2026-2027 - Đề số 5 (THPT Hùng Vương) — Mã đề: 5276 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.