HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7480
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7480
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 10 (Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027)
Câu 1: Cho - 2 <a<0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 10 (Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027)
de-cuong-toan-khoi-11-de-so-10-on-tap-giua-hoc-ky-i-2026-2027-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề cương Toán khối 11 - Đề số 10 (Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7480 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho −2π<a<0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sina<0.
B.
tana>0.
C.
cota>0.
D.
cosa<0.
Câu 2:
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
tan(a−b)=1−tanatanbtana+tanb.
B.
tan(a−b)=tana⋅tanb−cota⋅cotb.
C.
tan(a+b)=1−tanatanbtana+tanb.
D.
tan(a+b)=tanacotb+tanb⋅cota.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=1−cosxsinx là
A.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
B.
D=R∖{2π+kπk∈Z}.
C.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
D.
D=R∖{2kπk∈Z}.
Câu 4:
Phương trình sin(2x−3π)=0 có nghiệm là
A.
x=kπ,k∈Z.
B.
x=6π+2kπ,k∈Z.
C.
x=2π+kπ,k∈Z.
D.
x=3π+kπ,k∈Z.
Câu 5:
Cho dãy số (un), biết un=n+25n+1. Hãy xác định số hàng thứ 3 của dãy số.
A.
u3=516.
B.
u3=−516.
C.
u3=316.
D.
u3=5.
Câu 6:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng
A.
1;−2;−4;−6;−8.
B.
1;−3;−6;−9;−12.
C.
1;−3;−7;−11;−15.
D.
1;−3;−5;−7;−9.
Câu 7:
Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
un=3n.
B.
un=(−3)n+1.
C.
un=3n+1.
D.
un=2n+1.
Câu 8:
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.
1;−3;9;−27;54.
B.
1;2;4;8;16.
C.
1;−1;1;−1;1.
D.
1;−2;4;−8;16.
Câu 9:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:
Mẫu số liệu được chia thành bao nhiêu nhóm
| Thời gian | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | [40; 45) | [45; 50) |
| Số nhân viên | 6 | 14 | 25 | 37 | 21 | 13 | 9 |
Mẫu số liệu được chia thành bao nhiêu nhóm
A.
6 nhóm.
B.
5 nhóm.
C.
7 nhóm.
D.
8 nhóm.
Câu 10:
Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Giá trị đại diện của nhóm [20; 25) là
| Thời gian (giờ) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) |
| Số học sinh | 8 | 16 | 4 | 2 | 2 |
Giá trị đại diện của nhóm [20; 25) là
A.
22,5.
B.
23.
C.
20.
D.
5.
Câu 11:
Cho tứ diện ABCD. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB và CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD) là
A.
Giao điểm của đường thẳng EG và AF.
B.
Giao điểm của đường thẳng EG và CD.
C.
Giao điểm của đường thẳng EG và AC.
D.
Điểm F.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi AC∩BD=I; AB∩CD=J; AD∩BC=K. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
(SAC)∩(SBD)=SI.
B.
(SAB)∩(SCD)=SJ.
C.
(SAD)∩(SBC)=SK.
D.
(SAC)∩(SAD)=AB.
Câu 13:
Cho hàm số lượng giác f(x)=sinx+2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Tập xác định của hàm số là D=[1;3]
b.
Tập giá trị của hàm số là R
c.
Đồ thị của hàm số không cắt trục hoành
d.
Trên khoảng (−π;π) hàm số đồng biến
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB,SC, O=AC∩BD. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
SO giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
b.
Giao điểm của I của đường thẳng AN và mặt phẳng (SBD) là điểm nằm trên đường thẳng SO
c.
Gọi E=MC∩BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMC) và (SBD) là SE
d.
Giao điểm của J của đường thẳng MN và mặt phẳng (SBD) là điểm nằm trên đường thẳng BD
Câu 15:
Giả sử một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x=2cos(5t−6π). Với thời gian t tính bằng giây và quãng đường x tính bằng centimet. Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Câu 16:
Cho cấp số cộng (un) có u5=−15, u20=60. Tính tổng 10 số hàng đầu tiên của cấp số cộng đó.
Câu 17:
Bạn Ngọc thả một quả bóng cao su từ độ cao 20m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng 54 độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính tổng quãng đường quả bóng đã di chuyển được từ lúc thả đến lần rơi xuống thứ 10. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 18:
Thời gian (phút) truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
| Nhóm | [9,5; 12,5) | [12,5; 15,5) | [15,5; 18,5) | [18,5; 21,5) | [21,5; 24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 6 |
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 19:
Giải phương trình: tan(2x−6π)=33.
Câu 20:
Thống kê nhiệt độ tại tỉnh Lâm Đồng trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
Tính nhiệt độ trung bình của tỉnh Lâm Đồng. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
| Nhiệt độ (°C) | [19; 22) | [22; 25) | [25; 28) | [28; 31) |
| Số ngày | 7 | 15 | 12 | 6 |
Tính nhiệt độ trung bình của tỉnh Lâm Đồng. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 21:
Cho tứ diện ABCD, O là một điểm thuộc miền trong tam giác BCD, M là điểm trên đoạn AO. Tìm giao tuyến của mặt phẳng (MCD) với mặt phẳng (ABC).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 10 (Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027) — Mã đề: 7480 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.