HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7483
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7483
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 13 (Ôn tập Giữa Học Kỳ I, 2026-2027)
Câu 1: Cho x = 1, x ( - 2 ; 2 ). Giá trị của x + x bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 13 (Ôn tập Giữa Học Kỳ I, 2026-2027)
de-cuong-toan-khoi-11-de-so-13-on-tap-giua-hoc-ky-i-2026-2027-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề cương Toán khối 11 - Đề số 13 (Ôn tập Giữa Học Kỳ I, 2026-2027) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7483 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tanx=1, x∈(2−π;2π). Giá trị của cosx+sinx bằng
A.
2.
B.
21.
C.
22.
D.
32.
Câu 2:
Công thức lượng giác nào sau đây đúng?
A.
sina+sinb=2⋅sin(2a+b)⋅sin(2a−b).
B.
tan2a=1−tan2a2tana.
C.
cos2a=2sin2a−1.
D.
sinasinb=21(cos(a+b)−cos(a−b)).
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x)=1−cosx. Khẳng định nào sau đây đúng nhất?
A.
0≤f(x)≤2 và f(x) nhận Oy làm trục đối xứng.
B.
f(x) có giá trị lớn nhất là 1.
C.
f(x) nhận O làm tâm đối xứng và tập xác định là R.
D.
f(x) nhận trục Oy làm trục đối xứng.
Câu 4:
Phương trình sinx=cos(2π+α) có tập nghiệm là:
A.
S={−α+k2π,π+α+k2π,k∈Z}.
B.
S={α+k2π,π−α+k2π,k∈Z}.
C.
S={2α+k2π,π−2α+k2π,k∈Z}.
D.
S={α+k2π,π+α+k2π,k∈Z}.
Câu 5:
Trong các dãy số (un) cho bởi số hàng tổng quát dưới đây, dãy số nào là dãy số tăng?
A.
un=−2n+3.
B.
un=n1.
C.
un=2n+1.
D.
un=(−1)n.
Câu 6:
Cho cấp số nhân (un) có số hàng đầu u1=3 và công bội q=2. Số hàng thứ ba u3 của cấp số nhân đó là
A.
6.
B.
9.
C.
12.
D.
24.
Câu 7:
Trong các dãy số (un) có số hàng tổng quát dưới đây, dãy số nào là một cấp số cộng?
A.
un=3n+2.
B.
un=3n.
C.
un=n2+1.
D.
un=n+1n.
Câu 8:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2 và công sai d=3. Giá trị của số hạng thứ hai u2 bằng bao nhiêu?
A.
5.
B.
6.
C.
−1.
D.
32.
Câu 9:
Dùng mẫu số liệu ghép nhóm sau để trả lời các câu hỏi 10 và 11: Cân nặng của 30 học sinh lớp 11 (đơn vị: kg)
Độ dài của mỗi nhóm là:
| Cân nặng (kg) | [41; 46) | [46; 51) | [51; 56) | [56; 61) | [61; 66) |
| Số học sinh | 7 | 7 | 8 | 5 | 3 |
Độ dài của mỗi nhóm là:
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
7.
Câu 10:
Hãy tìm tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu ghép nhóm thu được (mẫu số liệu ghép nhóm ở câu 9).
A.
55,25.
B.
55,75.
C.
56,5.
D.
56,75.
Câu 11:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì có duy nhất một đường thẳng chung.
B.
Hai mặt phẳng có ba điểm chung thì ba điểm đó thẳng hàng.
C.
Tồn tại hai mặt phẳng mà giữa chúng có duy nhất một điểm chung.
D.
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì có một đường thẳng chung chứa tất cả các điểm chung còn lại.
Câu 12:
Hình chóp có 20 đỉnh thì có số cạnh là
A.
20.
B.
40.
C.
38.
D.
48.
Câu 13:
Cho hàm số y=sin2x−sinx. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Khi x=π, y=0
b.
Hàm số này là hàm số chẵn
c.
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
d.
Tập giá trị của hàm số có 4 giá trị nguyên
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD, lấy E,F lần lượt là các điểm thuộc cạnh BC,SD. Gọi O là giao điểm của AC và BD; H là giao điểm của ED và AC. Gọi J là giao điểm của EF và (SAC). Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO
b.
Giao điểm của BF và (SAC) là điểm K với K=SO∩BF
c.
J=EF∩AC
d.
Ba điểm C,J,K thẳng hàng
Câu 15:
Một giáo viên thống kê lại thời gian tự học mỗi ngày (tính bằng phút) của các học sinh trong một lớp học ở bảng sau:
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Thời gian (phút) | [30; 45) | [45; 60) | [60; 75) | [75; 90) | [90; 105) |
| Số học sinh | 8 | 12 | 20 | 15 | 5 |
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 16:
Cho cấp số cộng (un) có u5=2027, u6=2028. Tính u1.
Câu 17:
Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6\%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.
Câu 18:
Một bức tranh cao 4 m được treo trên tường có mép dưới cao hơn tầm mắt người quan sát 3 m (như hình vẽ). Người quan sát phải đứng cách tường bao nhiêu mét để có được tầm nhìn thuận lợi nhất (tức là, có góc nhìn θ lớn nhất)? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)


Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA, gọi Q là giao điểm của SD với (BMC). Tỉ số SDSQ=ba, ba là phân số tối giản, a,b∈Z. Giá trị của b+2a bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương (tức là áp lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một người ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm t được cho bởi công thức B(t)=82+7sin12πt, trong đó t là số giờ tính từ lúc nửa đêm và B(t) tính bằng mmHg. Tìm huyết áp tâm trương của người này vào lúc 9 giờ tối. (Làm tròn đến hàng phần chục.)
Câu 21:
Một câu lạc bộ thể thao thống kê lại thời gian chạy bộ buổi sáng (tính bằng phút) của các thành viên trong câu lạc bộ ở bảng sau:
Tính mốt của mẫu số liệu.
| Thời gian (phút) | [15; 30) | [30; 45) | [45; 60) | [60; 75) | [75; 90) |
| Số thành viên | 5 | 14 | 23 | 10 | 24 |
Tính mốt của mẫu số liệu.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 13 (Ôn tập Giữa Học Kỳ I, 2026-2027) — Mã đề: 7483 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.