HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5277
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5277
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 6 (Đề minh họa ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027, THPT Hùng Vương)
Câu 1: Cho tam giác đều ABC (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 6 (Đề minh họa ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027, THPT Hùng Vương)
de-cuong-toan-khoi-11-de-so-6-de-minh-hoa-on-tap-giua-hoc-ky-i-2026-2027-thpt-hung-vuong-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề cương Toán khối 11 - Đề số 6 (Đề minh họa ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027, THPT Hùng Vương) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5277 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tam giác đều ABC (tham khảo hình vẽ).

Khẳng định nào sau đây sai?

Khẳng định nào sau đây sai?
A.
sd(AB;AC)=−60∘+k360∘,k∈Z.
B.
sd(AB;AC)=−300∘+k360∘,k∈Z.
C.
sd(AB;AC)=−300∘.
D.
sd(AB;AC)=60∘.
Câu 2:
Biểu thức sinxcosy−cosxsiny bằng
A.
cos(x−y).
B.
sin(x−y).
C.
cos(x+y).
D.
sin(y−x).
Câu 3:
Cho hàm số y=sinx có đồ thị như hình vẽ.

Nghiệm của phương trình sinx=1 trong khoảng (0;π) là

Nghiệm của phương trình sinx=1 trong khoảng (0;π) là
A.
x=0.
B.
x=π.
C.
x=−2π.
D.
x=2π.
Câu 4:
Phương trình nào sau đây có nghiệm?
A.
sinx=2.
B.
cos2x=−2.
C.
sin3x=32.
D.
cosx=π.
Câu 5:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=2n+3. Số hạng u3 của dãy số bằng
A.
7.
B.
9.
C.
11.
D.
5.
Câu 6:
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?
A.
21;23;25;27;29.
B.
1; 1; 1; 1; 1.
C.
−8;−6;−4;−2;0.
D.
3; 1; −1; −2; −4.
Câu 7:
Cho cấp số cộng (un) có u1=4 và d=−5. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
u2=1.
B.
u2=9.
C.
u2=−9.
D.
u2=−1.
Câu 8:
Cho cấp số nhân SC có u1=3 và u2=−6. Công bội của cấp số nhân đó là
A.
2.
B.
−2.
C.
−9.
D.
9.
Câu 9:
Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến 1) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:
Có bao nhiêu học sinh thi trượt môn Toán? Biết rằng thí sinh đạt từ 50 điểm trở lên thì tính là đỗ.
| Điểm | [20; 30) | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) | [80; 90) | [90; 100] |
| Số thí sinh | 4 | 6 | 15 | 12 | 10 | 6 | 4 | 3 |
Có bao nhiêu học sinh thi trượt môn Toán? Biết rằng thí sinh đạt từ 50 điểm trở lên thì tính là đỗ.
A.
24.
B.
25.
C.
26.
D.
27.
Câu 10:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống, như sau:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là
| Chiều cao (cm) | [0; 10) | [10; 20) | [20; 30) | [30; 40) | [40; 50) |
| Số cây | 4 | 6 | 7 | 5 | 3 |
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A.
Mo=370.
B.
Mo=350.
C.
Mo=270.
D.
Mo=380.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi E là trung điểm của SA. Mặt phẳng nào dưới đây chứa đường thẳng OE?
A.
(SBC).
B.
(ABCD).
C.
(CDE).
D.
(SAC).
Câu 12:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là
A.
SA.
B.
SB.
C.
SC.
D.
AC.
Câu 13:
Cho hàm số y=3sin(x+4π)−7. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Hàm số có tập xác định là R
b.
Hàm số có tập giá trị là [−3;7]
c.
Hàm số trên con được viết lại thành y=32(sinx+cosx)−7
d.
Đường thẳng y=−4 cắt đồ thị hàm số trên tại điểm có hoành độ dương nhỏ nhất là x=4π
Câu 14:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm của SC. Gọi I giao điểm của đường thẳng AM và mặt phẳng (SBD). Khi đó:
a.
Hình chóp trên có 4 mặt và 8 cạnh
b.
(SAC)∩(SBD)=SO
c.
I=AM∩SO
d.
Giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (ABM) là điểm thuộc đường thẳng BI
Câu 15:
Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức căng của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Giả sử huyết áp của một người được mô hình hoá bởi hàm số P(t)=100+20sin(37πt), ở đó P(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân) và thời gian t tính theo giây. Trong khoảng từ 0 đến 1 giây, hãy xác định số lần huyết áp là 100 mmHg.
Câu 16:
Cần lấy tổng của bao nhiêu số hạng đầu của cấp số cộng 2, 5, 8, … để được kết quả bằng 345?
Câu 17:
Một khay nước có nhiệt độ 23°C được đặt vào ngăn đá của tủ lạnh. Biết sau mỗi giờ, nhiệt độ của nước giảm 20\%. Tính nhiệt độ của khay nước đó sau 6 giờ theo đơn vị độ C.
Câu 18:
Cơ cấu dân số Việt Nam năm 2020 theo độ tuổi được cho trong bảng sau:
(Theo: http://ourworldindata.org)
Chọn 80 là giá trị đại diện cho nhóm trên 65 tuổi. Tính tuổi trung bình của người Việt Nam năm 2020.
| Độ tuổi | Dưới 5 tuổi | 5 - 14 | 15 - 24 | 25 - 64 | Trên 65 |
| Số người (triệu) | 7,89 | 14,68 | 13,32 | 53,78 | 7,66 |
(Theo: http://ourworldindata.org)
Chọn 80 là giá trị đại diện cho nhóm trên 65 tuổi. Tính tuổi trung bình của người Việt Nam năm 2020.
Câu 19:
Giải phương trình lượng giác cos(5x−6π)=cos(2x−3π) trên [0;π].
Câu 20:
Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):
Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên.
| Giá trị (x) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | Cộng |
| Tần số (n) | 2 | 5 | 15 | 8 | 9 | 1 | N=40 |
Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên.
Câu 21:
Cho tứ diện ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Tìm giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 6 (Đề minh họa ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027, THPT Hùng Vương) — Mã đề: 5277 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.