HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1053
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1053
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Du TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số bậc hai y = -2x 2 - x - 5 trên [-4; -1] là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Du TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
de-danh-gia-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-nguyen-du-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Du TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1053 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bậc hai y=−2x2−x−5 trên [−4;−1] là
A.
−35
B.
−33
C.
−39
D.
−30
Câu 2:
Nhà trường thống kê điểm thi môn Văn của tất cả học sinh khối 10 trong kì thi khảo sát chất lượng. Kết quả thống kê bằng bảng dưới đây. Tính điểm trung bình cộng? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
| Điểm số | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 4 | 12 | 31 | 113 | 75 | 2 | 5 |
A.
6,1
B.
8,1
C.
7,6
D.
7,1
Câu 3:
Cho tập hợp A=[−6;−3) và B=(−2;0]. Tìm A∩B.
A.
(−3;−2)
B.
∅
C.
[−6;−2)
D.
[−6;0]
Câu 4:
Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a=136738±40000.
A.
140000
B.
100000
C.
0
D.
136738
Câu 5:
Cho hình vuông MNPQ có độ dài cạnh bằng 8a. Độ dài của vectơ NP bằng
A.
8a
B.
82a
C.
86a
D.
24a
Câu 6:
Cho tam giác ABC có a=6, A=44∘, B=46∘. Độ dài cạnh c bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
A.
4,4
B.
3,0
C.
2,3
D.
8,6
Câu 7:
Trong các hàm số sau hàm số nào xác định trên R?
A.
y=x+4
B.
y=−3x−41
C.
y=x4−4x3−3
D.
y=3−4x−3x−1
Câu 8:
Cho hai vectơ a và v có ∣a∣=5, ∣v∣=10 và góc (a,v)=120∘. Tính tích vô hướng a⋅v.
A.
a⋅v=50
B.
a⋅v=−25
C.
a⋅v=0
D.
a⋅v=253
Câu 9:
Tính sin60∘.
A.
21
B.
33
C.
23
D.
3
Câu 10:
Cho hàm số f(x)={−4x2−2x−73xkhi x≥−4khi x<−4. Tính f(5).
A.
15
B.
−117
C.
−15
D.
−97
Câu 11:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x∈N:−10x2+7x<7x−5" là
A.
∃x∈N:−10x2+7x≥7x−5
B.
∃x∈N:−10x2+7x>7x−5
C.
∃x∈N:−10x2+7x<7x−5
D.
∃x∈N:−10x2+7x≤7x−5
Câu 12:
Tìm tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số y=−4x2−4x+2.
A.
I(21;−1)
B.
I(1;−6)
C.
I(−1;2)
D.
I(−21;3)
Câu 13:
Cho parabol (P):y=ax2+bx=c, (a=0) có bảng biến thiên như hình dưới đây. 

a.
Đồ thị hàm số có hoành độ đỉnh bằng −7.
b.
Trên khoảng (2;+∞) thì hàm số đồng biến.
c.
Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x=−1 làm trục đối xứng.
d.
Hàm số có hệ số a<0.
Câu 14:
Cho tam giác ABC có AB=8 cm, AC=9 cm, BC=10 cm.
a.
Nửa chu vi tam giác ABC là p=13,5 cm.
b.
A=72∘ (kết quả làm tròn đến độ).
c.
Diện tích tam giác ABC là S=35,08 cm2 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=6,13 cm (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 15:
Cho hình bình hành ABCD có tâm I, AD=17, DC=34 và góc DAB=60∘. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của DC và AB.
a.
AD+AB=BD
b.
IA−DI+IC=ID
c.
QC−CP=AB+AD
d.
AD+AB=177
Câu 16:
Một công ty may mặc có hai loại máy là máy cắt vải CNC và máy may công nghiệp để sản xuất hai loại sản phẩm áo sơ mi nam và quần tây nữ. Để sản xuất 1 cái áo sơ mi nam cần dùng máy cắt vải CNC trong 3 giờ và dùng máy may công nghiệp trong 2 giờ. Để sản xuất 1 cái quần tây nữ cần dùng máy cắt vải CNC trong 1 giờ và dùng máy may công nghiệp trong 1 giờ. Cho biết mỗi máy không thể sản xuất đồng thời hai loại sản phẩm. Máy cắt vải CNC làm việc không quá 9 giờ một ngày, máy may công nghiệp làm việc không quá 8 giờ một ngày. Một cái áo sơ mi nam lãi 97 nghìn đồng và một cái quần tây nữ lãi 107 nghìn đồng. Gọi x, y lần lượt là số cái áo sơ mi nam và quần tây nữ cần sản xuất.
a.
3x+y−9≤0
b.
2x+y−8≤0
c.
Với x=1, y=10 thì lợi nhuận thu được là lớn nhất.
d.
Lợi nhuận lớn nhất đạt được là 860 nghìn đồng.
Câu 17:
Một cửa hàng giày thể thao thống kê cỡ giày của 12 khách hàng nam vừa bán được trong ngày như sau: 38; 39; 39; 40; 40; 41; 42; 42; 42; 43; 43; 44. Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Câu 18:
Lớp 10B có 29 học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao và 9 học sinh tham gia câu lạc bộ âm nhạc. Biết rằng có 6 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ trên. Có bao nhiêu học sinh lớp 10B tham gia câu lạc bộ thể thao mà không tham gia câu lạc bộ âm nhạc?
Câu 19:
Một công ty viễn thông tính phí 1,2 nghìn đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2,4 nghìn đồng mỗi phút gọi ngoại mạng. Giới hạn chi tiêu mỗi tháng cho cước viễn thông đặt ra là 210 nghìn đồng. Tính đến thời điểm hiện tại của tháng, người đó đã sử dụng 65 phút gọi nội mạng và 7 phút gọi ngoại mạng. Hỏi nếu từ bây giờ người đó không gọi nội mạng nữa, thì họ có thể gọi ngoại mạng tối đa thêm bao nhiêu phút?
Câu 20:
Cho 12 đường tròn có cùng bán kính bằng 13 đặt tiếp xúc nhau như hình vẽ. Các điểm A, B và C là tâm của các đường tròn. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). 

Câu 21:
Bác Thành có một nông trại ao nuôi cá, mỗi ngày thu hoạch được 2 000 kg cá. Nếu bán cho thương lái với giá 50 nghìn đồng/kg thì hết cá, nếu giá bán cứ tăng thêm 4 nghìn đồng/kg thì số cá thừa sẽ tăng thêm 20 kg. Số cá thừa này được bán để làm thức ăn cho động vật với giá 12 nghìn đồng/kg. Hỏi Bác Thành phải bán với giá bao nhiêu nghìn đồng/kg để số tiền bán cá mỗi ngày đạt doanh thu nhiều nhất?
Câu 22:
Một bóng đèn có khối lượng m=0,4 kg được treo cân bằng bởi hai sợi dây. Hai sợi dây này có chiều dài bằng nhau, được gắn vào cùng một điểm trên bóng đèn và hai đầu còn lại được gắn lên trần nhà. Biết rằng hai sợi dây hợp với nhau một góc 46∘. Tính lực căng của mỗi sợi dây, đơn vị N. Cho biết trọng lực tác dụng lên bóng đèn là P=mg, với g=10 m/s2 (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). 

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Du TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 1053 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.