HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4851
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4851
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Du TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Cho tứ diện SACD. Gọi E, N lần lượt là trung điểm của các cạnh CD, AC. Gọi I là giao ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Du TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
de-danh-gia-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-nguyen-du-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Du TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4851 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tứ diện SACD. Gọi E,N lần lượt là trung điểm của các cạnh CD,AC. Gọi I là giao điểm của AE và DN. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SDI) và (SAC) là đường thẳng
A.
SD.
B.
SC.
C.
IN.
D.
SN.
Câu 2:
Cho u,v là các góc lượng giác. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
sin(u+v)=sinucosv−cosusinv.
B.
tan(u−v)=tanu−tanv.
C.
sin(u−v)=sinucosv−cosusinv.
D.
cos(u−v)=cosu−cosv.
Câu 3:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧2x2+4x−303x2−27mx−3khi x=3khi x=3. Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại điểm x=3.
A.
m=833.
B.
m=−85.
C.
m=811.
D.
m=83.
Câu 4:
Cho hình hộp ABCD.EFGH. Gọi M,N,P lần lượt là các trung điểm của các cạnh AB,AD,CD. Tìm khẳng định đúng.
A.
BF∥HM.
B.
GP∥EN.
C.
EB∥GD.
D.
EM∥HP.
Câu 5:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng tổng quát là un=−3n−7. Tìm công sai d.
A.
d=−1.
B.
d=−3.
C.
d=−6.
D.
d=3.
Câu 6:
Hàm số y=4tanx có chu kỳ tuần hoàn là
A.
4π.
B.
π.
C.
4π.
D.
2π.
Câu 7:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về điểm thi và số người dự thi như sau:
Tính giá trị đại diện của nhóm [6;8).
| Điểm thi | [2 ; 4) | [4 ; 6) | [6 ; 8) | [8 ; 10) | [10 ; 12) | [12 ; 14) |
| Số người dự thi | 5 | 18 | 18 | 19 | 7 | 11 |
Tính giá trị đại diện của nhóm [6;8).
A.
3,5.
B.
6.
C.
8.
D.
7.
Câu 8:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về khoảng tuổi và số người như bảng sau. Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
| Khoảng tuổi | [15 ; 25) | [25 ; 35) | [35 ; 45) | [45 ; 55) | [55 ; 65) |
| Số người | 18 | 33 | 16 | 29 | 8 |
A.
27,31.
B.
26,50.
C.
26,44.
D.
29,69.
Câu 9:
Cho hai dãy số (un) và (vn) có limun=8 và limvn=10. Tính giới hạn lim(un−vn).
A.
2.
B.
18.
C.
80.
D.
−2.
Câu 10:
Cho hình lăng trụ ABC.DEF. Hình chiếu song song của điểm D lên mặt phẳng (BCFE) theo phương AC là điểm nào?


A.
Điểm E.
B.
Điểm F.
C.
Điểm A.
D.
Điểm C.
Câu 11:
Cho dãy số (un) có un=2−5n3−5n. Số 233232 là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?
A.
u47.
B.
u48.
C.
u49.
D.
u51.
Câu 12:
Cho hình chóp S.OAB. Gọi N,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh OA,OB. Gọi H,I lần lượt là trọng tâm của các tam giác SOA,SOB. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
SQ và BN chéo nhau.
B.
NQ và OB song song.
C.
HI và NQ song song.
D.
SA và OB chéo nhau.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧−3x−18−x2−10x−245mx−1khi x=−6khi x=−6
a.
Tập xác định của hàm số là R.
b.
x→−6limf(x)=31.
c.
f(−6)=−30m−1.
d.
Hàm số liên tục trên R khi m=−901.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm I. Gọi H,G lần lượt là các trung điểm của AB,CD và M,K lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB,SCD.
a.
Hai đường thẳng AG và BC cắt nhau.
b.
HG∥(SCD).
c.
AM⊂(SBH).
d.
(KBC)∩(SAD)=JP với J,P lần lượt là trung điểm của SA,SD.
Câu 15:
Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực nước trong kênh tại thời điểm t (h) (0≤t≤24) được cho bởi công thức h=3cos(6πt+3π)+12.
a.
Độ sâu của mực nước trong kênh nhỏ nhất bằng 9 (m).
b.
Độ sâu của mực nước trong kênh lớn nhất bằng 16 (m).
c.
Trong 1 ngày có đúng 2 thời điểm mà độ sâu của mực nước trong kênh đạt giá trị lớn nhất.
d.
Độ sâu của mực nước trong kênh tại thời điểm 12 (h) bằng 13,5 (m).
Câu 16:
Do nhu cầu đi lại của gia đình, anh Bình quyết định thực hiện tích góp tiền để mua một chiếc ô tô trị giá 2452 triệu đồng.
- Đợt thứ nhất: Anh Bình đã tích góp theo nguyên tắc tháng sau tích góp nhiều hơn tháng ngay trước đó số tiền là 3 triệu đồng và cứ như thế đến tháng thứ 8 anh phải góp 24 triệu đồng. Đến hết đợt thứ nhất anh Bình có tất cả 408 triệu đồng.
- Đợt thứ hai kế tiếp: Do muốn rút ngắn thời gian mua xe thì số tiền còn lại anh tiếp tục tích góp với tháng đầu là 4 triệu đồng và mỗi tháng tiếp theo số tiền gấp đôi tháng kế trước nó.
- Đợt thứ nhất: Anh Bình đã tích góp theo nguyên tắc tháng sau tích góp nhiều hơn tháng ngay trước đó số tiền là 3 triệu đồng và cứ như thế đến tháng thứ 8 anh phải góp 24 triệu đồng. Đến hết đợt thứ nhất anh Bình có tất cả 408 triệu đồng.
- Đợt thứ hai kế tiếp: Do muốn rút ngắn thời gian mua xe thì số tiền còn lại anh tiếp tục tích góp với tháng đầu là 4 triệu đồng và mỗi tháng tiếp theo số tiền gấp đôi tháng kế trước nó.
a.
Đợt thứ nhất anh Bình tích lũy tiền theo dãy số với cấp số cộng có công sai là 3 triệu và u1=3 triệu.
b.
Đợt thứ hai anh Bình tích lũy tiền theo dãy số với cấp số nhân có công bội là q=2 và u1=4 triệu.
c.
Anh Bình tích lũy tiền hết đợt thứ nhất trong 14 tháng.
d.
Thời gian tối thiểu để anh Bình tích góp đủ tiền mua xe là 25 tháng.
Câu 17:
Một chiếc đồng hồ treo tường có kim giờ dài 10 cm, vào lúc 12h trưa cho tới 14h15 cùng ngày thì đầu của kim giờ di chuyển được quãng đường có độ dài là bao nhiêu cm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.)
Câu 18:
Cho a và b là các số thực thỏa mãn limx→6x−6x2+ax+b=−5. Tính −2a−b.
Câu 19:
Để đánh giá thói quen sử dụng điện thoại, Văn phòng Đoàn trường THPT Nguyễn Du đã khảo sát 40 học sinh. Thời gian sử dụng điện thoại trong ngày của các học sinh này được thống kê ở bảng dưới đây:
Dựa vào bảng số liệu, hãy ước lượng mốt của mẫu số liệu ghép nhóm. (Kết quả làm tròn ở hàng phần trăm)
| Số giờ sử dụng | [1; 3) | [3; 5) | [5; 7) | [7; 9) | [9; 11] |
| Số học sinh | 10 | 4 | 12 | 8 | 6 |
Dựa vào bảng số liệu, hãy ước lượng mốt của mẫu số liệu ghép nhóm. (Kết quả làm tròn ở hàng phần trăm)
Câu 20:
Một kệ để đồ bằng gỗ có mâm tầng dưới (ABCD) và mâm tầng trên (EFGH) song song với nhau. Bác thợ mộc đo được AE=100 cm, CG=130 cm và muốn đóng thêm mâm tầng giữa (IJKL) song song với hai mâm tầng trên, tầng dưới và EI=42 cm. Tính độ dài đoạn thẳng KG theo đơn vị cm (Kết quả làm tròn ở hàng phần mười). 

Câu 21:
Aladin nhặt được cây đèn thần, chà miếng tay vào cây đèn và gọi Thần đèn ra. Thần đèn cho chàng 5 điều ước. Aladin ước 4 điều đầu tiên tùy thích, nhưng điều ước thứ 5 chàng dành để ước: "Ngày mai tôi lại nhặt được cây đèn và Thần cho tôi số điều ước gấp đôi số điều ước ngày hôm nay". Thần đèn chấp thuận. Kể từ đó, mỗi ngày Aladin đều thực hiện đúng theo quy tắc: "Ước hết các điều đầu tiên cho bản thân và dành điều ước cuối cùng để lập lại yêu cầu gấp đôi số điều ước cho ngày hôm sau". Hỏi sau 10 ngày gặp Thần đèn, tổng số điều ước Aladin đã sử dụng (bao gồm cả điều ước để gia hạn) là
Câu 22:
Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AC, BC, BD lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho AM=CM, BN=CN, BP=6DP. Gọi K là giao điểm của AD và mặt phẳng (MNP). Tỉ số ADAK=ba với ba là phân số tối giản, a,b∈N∗. Khi đó giá trị của −a−b bằng
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Du TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 4851 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.