HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8405
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8405
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn Du - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 4
Câu 1: Khai triển biểu thức (x-4) 4 ta được kết quả là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn Du - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 4
de-danh-gia-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-nguyen-du-tp-ho-chi-minh-2025-2026-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn Du - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8405 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khai triển biểu thức (x−4)4 ta được kết quả là
A.
x4+16x3+96x2+256x+256.
B.
x5−20x4+160x3−640x2+1280x−1024.
C.
x4−16x3+96x2−256x+256.
D.
x3−12x2+48x−64.
Câu 2:
Một hộp chứa 16 thẻ được đánh số từ 1 đến 16. Chọn ngẫu nhiên 1 quả thẻ từ hộp. Gọi A là biến cố “Số ghi trên thẻ được chọn là một số thuộc đoạn [4;15]”. Xác suất của biến cố A là
A.
1617.
B.
1613.
C.
1615.
D.
43.
Câu 3:
Tìm tập xác định của hàm số y=25x2+70x+13.
A.
D=(−∞;−513)∪(−51;+∞).
B.
D=[−513;−51].
C.
D=(−∞;−513]∪[−51;+∞).
D.
D=(−513;−51).
Câu 4:
Cho biểu thức f(x)=(2m−4)x2+10x+(−3m−8). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f(x) là tam thức bậc 2.
A.
m=−38.
B.
m=2.
C.
m>2.
D.
m=2.
Câu 5:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn (C) có đường kính CD với C(−7;9), D(21;−25).
A.
(x+7)2+(y−8)2=485.
B.
(x−7)2+(y+8)2=1940.
C.
(x−7)2+(y+8)2=485.
D.
(x+7)2+(y−8)2=485.
Câu 6:
Cho 29 điểm phân biệt cho trước và không có 3 điểm bất kì nào thẳng hàng, lập được bao nhiêu tam giác nhận các điểm đã cho làm đỉnh?
A.
21924.
B.
3774.
C.
22177.
D.
3654.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:−3x+y+7=0 và d2:5x+9y−6=0. Tính cosin của góc tạo bởi d1 và d2.
A.
292129.
B.
2654265.
C.
7314.
D.
2653265.
Câu 8:
Số nghiệm của phương trình −4x2−5x+10=3x2+2x−7.
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 9:
Một hộp chứa 13 quả cầu màu trắng và 20 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên 9 quả cầu. Số phần tử của không gian mẫu là
A.
42.
B.
38567100.
C.
2340.
D.
13995229248000.
Câu 10:
Gia đình bạn Minh muốn đi du lịch. Thành phố Hồ Chí Minh có 8 địa điểm, Hà Giang có 7 địa điểm, Lào Cai có 5 địa điểm. Hỏi gia đình bạn Minh có bao nhiêu cách chọn một địa điểm du lịch cho gia đình từ các địa điểm trên?
A.
43.
B.
75.
C.
280.
D.
20.
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, tiêu điểm của parabol (P):y2=14x là
A.
F(27;0).
B.
F(−7;0).
C.
F(7;0).
D.
F(0;27).
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm N(−6;3),P(0;6). Độ dài đoạn thẳng NP bằng
A.
47.
B.
35.
C.
9.
D.
313.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A(2;2) và B(−3;−5).
a.
Tọa độ vecto pháp tuyến của đường thẳng AB là (5;7).
b.
Phương trình tổng quát đường trung trực đoạn thẳng AB là −21x−23y−13=0.
c.
Phương trình đường tròn có đường kính AB là (x+21)2+(y+23)2=237.
d.
Phương trình đường tròn tâm A và đi qua điểm B là (x−2)2+(y−2)2=72.
Câu 14:
Cho phương trình x2−4x−5=2x2+3x+1 (1).
a.
Bình phương hai vế của phương trình (1), chuyển vế ta được phương trình −x2+7x−6=0.
b.
x=1 là nghiệm của phương trình (1).
c.
Tổng các nghiệm của phương trình (1) là −7.
d.
Phương trình (1) có nhiều hơn 2 nghiệm.
Câu 15:
Một tổ trong lớp 10A có 10 học sinh, trong đó có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong tổ để tập văn nghệ cho đợt tổng kết năm học.
a.
Số phần tử của không gian mẫu là 520.
b.
Xác suất của biến cố B: “5 học sinh được chọn đều là nam” là 841.
c.
Xác suất của biến cố C: “Trong 5 học sinh được chọn có 3 nam và 2 nữ” là 125.
d.
Xác suất của biến cố D: “Trong 5 học sinh được chọn có ít nhất 2 nữ” là 121.
Câu 16:
Một tập thể có 14 người trong đó có hai bạn tên An và Bình. Người ta cần chọn một tổ công tác gồm 6 người, khi đó
a.
Chọn nhóm 6 bạn bất kỳ ta có 3 003 cách.
b.
Chọn nhóm 6 bạn trong đó có cả An và Bình, có 11 880 cách.
c.
Chọn nhóm 6 bạn trong đó không có hai bạn An và Bình, có 924 cách.
d.
Có 1 584 cách chọn sao cho trong tổ phải có 1 tổ trưởng và 5 tổ viên hơn nữa An hoặc Bình phải có mặt nhưng không đồng thời có mặt cả hai người trong tổ.
Câu 17:
Tại câu lạc bộ Thể thao của trường THPT, một hộp đựng các quả bóng bàn dùng để tập luyện. Hộp gồm 6 quả bóng màu xanh và 4 quả bóng màu đỏ như hình minh họa bên dưới.

Một học sinh lấy ngẫu nhiên ra 2 quả bóng từ hộp. Giả sử xác suất để học sinh đó lấy được 2 quả bóng cùng màu là phân số tối giản ba (với a,b∈N∗). Tính giá trị của biểu thức a+b.

Một học sinh lấy ngẫu nhiên ra 2 quả bóng từ hộp. Giả sử xác suất để học sinh đó lấy được 2 quả bóng cùng màu là phân số tối giản ba (với a,b∈N∗). Tính giá trị của biểu thức a+b.
Câu 18:
Lợi nhuận bán sách X của một cửa hàng là một hàm số bậc hai P(x)=−27x2+1188x−7776 (USD) với x (USD) là giá bán một quyển sách X. Muốn lợi nhuận thu được lớn hơn 729 (USD) thì tập hợp tất cả các mức giá bán x phải là khoảng (a;b). Khi đó a+b bằng
Câu 19:
Một hộp màu có 14 màu khác nhau, học sinh muốn chọn 4 màu để tô. Hãy cho biết học sinh có bao nhiêu cách chọn màu?
Câu 20:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol nhận điểm G(−13;0) làm một đỉnh, nhận điểm M(−170;0) làm tiêu điểm. Phương trình chính tắc của hypebol có dạng (H):a2x2−b2y2=1, với (a,b>0). Khi đó a+b bằng.
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ điểm đối xứng với điểm M(5;3) qua đường thẳng d:−11x−2y−64=0 là điểm M′(a;b). Khi đó a+b bằng.
Câu 22:
Để tạo hứng thú cho học sinh khối 10, câu lạc bộ Toán học của trường THPT Nguyễn Du tổ chức một trò chơi mang tên “Giải mã con số”. Ban tổ chức chuẩn bị 18 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 18 và xếp trên một bảng chơi như hình minh họa bên dưới.

Luật chơi như sau: Một học sinh tham gia sẽ bốc ngẫu nhiên 3 tấm thẻ từ bảng. Học sinh đó sẽ giành chiến thắng và nhận được một phần quà nếu tổng các số ghi trên 3 tấm thẻ rút được là một số chia hết cho 3. Giả sử xác suất để học sinh đó giành chiến thắng là phân số tối giản ba (với a,b∈N∗). Tính giá trị của biểu thức 4a+5b.

Luật chơi như sau: Một học sinh tham gia sẽ bốc ngẫu nhiên 3 tấm thẻ từ bảng. Học sinh đó sẽ giành chiến thắng và nhận được một phần quà nếu tổng các số ghi trên 3 tấm thẻ rút được là một số chia hết cho 3. Giả sử xác suất để học sinh đó giành chiến thắng là phân số tối giản ba (với a,b∈N∗). Tính giá trị của biểu thức 4a+5b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn Du - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 4 — Mã đề: 8405 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.