HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4613
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4613
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Du - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x 2+y 2+z 2-2x+4y-6z-2=0. Tọa ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Du - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 2
de-danh-gia-cuoi-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-nguyen-du-tp-ho-chi-minh-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Du - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4613 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là
A.
I(2;−4;6).
B.
I(−2;4;−6).
C.
I(1;−2;3).
D.
I(−1;2;−3).
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(2;−1;0) và đi qua điểm A(2;2;4) có phương trình là
A.
(x−2)2+(y+1)2+z2=25.
B.
(x+2)2+(y−1)2+z2=25.
C.
(x−2)2+(y+1)2+z2=5.
D.
(x+2)2+(y−1)2+z2=5.
Câu 3:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+cosx là
A.
x2−sinx+C.
B.
2−sinx+C.
C.
2+sinx+C.
D.
x2+sinx+C.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;−1) và B(2;−1;1) là
A.
⎩⎨⎧x=2+ty=−1+2tz=1−t.
B.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2−tz=−1+t.
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=−3+2tz=2−t.
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=2−3tz=−1+2t.
Câu 5:
Tại một phòng khám, tỉ lệ người đến khám có mắc bệnh X là 10%. Người ta dùng một xét nghiệm để phát hiện bệnh X. Nếu người mắc bệnh X thì kết quả xét nghiệm dương tính với xác suất 90%. Nếu người không mắc bệnh X thì kết quả xét nghiệm dương tính với xác suất 5%. Khám ngẫu nhiên một người và thấy kết quả xét nghiệm dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh X là
A.
21.
B.
32.
C.
31.
D.
43.
Câu 6:
Cho 1∫2f(x)dx=3 và 1∫2g(x)dx=−2. Giá trị của 1∫2[2f(x)−3g(x)]dx bằng
A.
0.
B.
12.
C.
−12.
D.
5.
Câu 7:
Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,6, P(B)=0,4 và P(AB)=0,12. Xác suất có điều kiện P(A∣B) bằng
A.
0,2.
B.
0,12.
C.
0,3.
D.
0,5.
Câu 8:
Một phụ nữ sinh hai người con. Xác suất để cả hai là con trai bằng bao nhiêu biết rằng người phụ nữ đó có ít nhất một người con trai?
A.
32.
B.
21.
C.
43.
D.
31.
Câu 9:
Cho P(E)=53; P(F∣E)=52; P(F∣E)=31. Giá trị của P(F) là
A.
7528.
B.
258.
C.
7537.
D.
7513.
Câu 10:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=2 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A.
S=0∫2(x2−2x)dx.
B.
S=0∫2x2−2xdx.
C.
S=π0∫2(x2−2x)2dx.
D.
S=π0∫2x2−2xdx.
Câu 11:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=4. Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho (H) quay quanh trục Ox bằng
A.
8π.
B.
316π.
C.
4π.
D.
8.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−y+3z−5=0 có một véc-tơ pháp tuyến là
A.
n1=(2;1;3).
B.
n4=(2;−1;−5).
C.
n2=(2;−1;3).
D.
n3=(−1;3;−5).
Câu 13:
Một chất điểm chuyển động theo quy luật vận tốc v(t) (m/s) có dạng đường thẳng khi 0≤t≤4 (s) và 8≤t≤11 (s) và v(t) có dạng đường Parabol khi 4≤t<8 (s) như hình bên.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
a.
Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=11 là v(11)=0 (m/s).
b.
Quãng đường chất điểm di chuyển được trong 4 giây đầu tiên là S1=0∫58dt (m).
c.
Quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ 8 giây đến 11 giây bằng 12 (m).
d.
Vận tốc trung bình vtb của chất điểm trong khoảng thời gian từ 4 đến 8 giây là 6,33 (m/s) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):9x+6y+5z−59=0.
a.
Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n=(−27;−18;−15).
b.
Điểm A(6;−5;7) không thuộc mặt phẳng (P).
c.
Khoảng cách từ điểm M(−3;−5;7) đến mặt phẳng (P) bằng 7136142.
d.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và mặt phẳng (R):−27x−18y−15z−57=0 là d=7139142.
Câu 15:
Trong một đại sảnh triển lãm, người ta chọn hệ tọa độ Oxyz với mặt sàn được xem là mặt phẳng (Oxy) (đơn vị đo chiều dài là mét). Một bóng đèn chiếu sáng được đặt trên trần nhà tại điểm M(1;1;4). Một thanh trang trí AB bằng kim loại được treo nằm ngang song song với mặt sàn, có tọa độ các đầu mút là A(2;1;2) và B(−2;2;2). Bóng đèn chiếu sáng thanh AB tạo ra một bóng râm là đoạn thẳng A′B′ trên mặt sàn. Ban quản lý muốn trải một tấm thảm hình tròn trang trí có tâm tại gốc O(0;0;0) để che phủ hoàn toàn bóng râm này.


a.
Vectơ MA=(1;0;−2).
b.
Đường thẳng AB tạo với mặt sàn (Oxy) một góc 0∘.
c.
Phương trình đường thẳng chứa tia sáng đi qua M và B là ⎩⎨⎧x=1+ty=1z=4−2t(t∈R).
d.
Bán kính tối thiểu của tấm thảm để che phủ hoàn toàn bóng râm là 10 m.
Câu 16:
Một viên nghiên cứu về an toàn giao thông muốn tìm hiểu về mối quan hệ giữa việc thắt dây an toàn khi lái xe và nguy cơ tử vong của người lái xe khi xảy ra tai nạn giao thông. Giả sử viên đã xem xét 664 436 vụ tai nạn giao thông ô tô và việc thắt dây an toàn của người lái xe khi xảy ra tai nạn giao thông. Kết quả cho thấy:
- Trong số những người lái xe có thắt dây an toàn, có 489 người tử vong và 496 035 người sống sót;
- Trong số những người lái xe không thắt dây an toàn, có 1592 người tử vong và 166 320 người sống sót.
Kết quả trên được trình bày dạng bảng dưới đây:
Chọn ngẫu nhiên một người lái xe trong số 664 436 người bị tai nạn giao thông.
- Gọi A là biến cố: “Người lái xe đó tử vong khi xảy ra tai nạn giao thông”;
- Gọi B là biến cố: “Người lái xe đó không thắt dây an toàn khi xảy ra tai nạn giao thông”.
- Trong số những người lái xe có thắt dây an toàn, có 489 người tử vong và 496 035 người sống sót;
- Trong số những người lái xe không thắt dây an toàn, có 1592 người tử vong và 166 320 người sống sót.
Kết quả trên được trình bày dạng bảng dưới đây:
| Thắt dây an toàn \ Kết quả | Tử vong | Sống sót |
|---|---|---|
| Không | 1 592 | 166 320 |
| Có | 489 | 496 035 |
Chọn ngẫu nhiên một người lái xe trong số 664 436 người bị tai nạn giao thông.
- Gọi A là biến cố: “Người lái xe đó tử vong khi xảy ra tai nạn giao thông”;
- Gọi B là biến cố: “Người lái xe đó không thắt dây an toàn khi xảy ra tai nạn giao thông”.
a.
Không gian mẫu Ω là tập hợp gồm 662 355 người lái xe xảy ra tai nạn giao thông.
b.
Số phần tử của biến cố A∩B là n(A∩B)=489.
c.
Xác suất để người lái xe đó tử vong khi xảy ra tai nạn giao thông trong trường hợp không thắt dây an toàn bằng 20790199.
d.
Xác suất để người lái xe đó tử vong khi xảy ra tai nạn giao thông trong trường hợp có thắt dây an toàn bằng 165345163.
Câu 17:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x−5)2+(y−1)2+(z−2)2=36 và mặt phẳng (P): −2x+2y−3z−4=0. Biết (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r. Khi đó r bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Cho f, g là hai hàm số liên tục trên đoạn [1;5] thỏa mãn 1∫5[2f(x)+3g(x)]dx=15 và 1∫5[−f(x)−g(x)]dx=−6. Tính 1∫5[3f(x)+2g(x)]dx.
Câu 19:
Một doanh nghiệp trước khi xuất khẩu áo sơ mi phải qua hai lần kiểm tra chất lượng sản phẩm, nếu cả hai lần đều đạt thì chiếc áo đó mới đủ tiêu chuẩn xuất khẩu. Biết rằng bình quân 95% sản phẩm làm ra qua được lần kiểm tra thứ nhất và 90% sản phẩm qua được lần kiểm tra thứ nhất sẽ tiếp tục qua được lần kiểm tra thứ hai. Tính xác suất để một chiếc áo sơ mi đủ tiêu chuẩn xuất khẩu. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Để đảm bảo an toàn khi lưu thông trên đường, các xe ô tô khi dừng đèn đỏ phải cách nhau tối thiểu 0,6 (m). Một ô tô A đang chạy với vận tốc 6 m/s bỗng gặp ô tô B đang đứng chờ đèn đỏ nên ô tô A hãm phanh và chuyển động chậm dần đều bởi vận tốc được biểu thị bởi công thức vA(t)=−3t+6 (m/s). Để hai ô tô A và B đạt khoảng cách an toàn khi dừng lại thì ô tô A phải hãm phanh khi cách ô tô B một khoảng ít nhất là s mét. Tính giá trị của s. (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 21:
Để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPTQG, giáo viên chủ nhiệm lớp 12A2 tại trường THPT Nguyễn Du chuẩn bị 30 cuốn sách luyện đề nâng cao gồm: 8 cuốn môn Toán, 10 cuốn môn Vật lí và 12 cuốn môn Hóa học (các cuốn sách cùng môn là giống hệt nhau). Số sách này được chia ngẫu nhiên thành các phần thưởng tặng cho 15 học sinh có thành tích xuất sắc nhất tháng, mỗi học sinh nhận được một combo gồm đúng 2 cuốn sách thuộc hai môn học khác nhau để tiện việc ôn tập. Trong số 15 học sinh xuất sắc nhận thưởng đợt này có bạn Quân và bạn Minh. Giả sử xác suất để combo sách mà bạn Quân nhận được giống hệt combo sách của bạn Minh là phân số tối giản ba (với a, b∈N∗). Tính giá trị của biểu thức T=2a+2b.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′, biết rằng A(−4;0;4), B(0;3;1), D(0;4;0), A′(0;2;0). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn C′D có dạng mx+5y+nz+p=0. Khi đó m+n−3p bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Du - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4613 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.