HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3139
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3139
Đề Đánh Giá Định Kỳ Toán 12 2025-2026 - Ngày 09/11/2025
Câu 1: Nghiệm của phương trình 2 x-1 = 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Đánh Giá Định Kỳ Toán 12 2025-2026 - Ngày 09/11/2025
de-danh-gia-dinh-ky-toan-12-2025-2026-ngay-09112025-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Đánh Giá Định Kỳ Toán 12 2025-2026 - Ngày 09/11/2025 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3139 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nghiệm của phương trình 2x−1=3 là
A.
x=3.
B.
x=1+log32.
C.
x=log26.
D.
x=2.
Câu 2:
Giá trị cực đại của hàm số f(x)=2x3−9x2−24x+1 là
A.
−1.
B.
14.
C.
4.
D.
−111.
Câu 3:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
BA+A′C′=BC.
B.
BA+A′C′=BC′.
C.
BA+A′C′=C′B.
D.
BA+A′C′=B′C.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên đoạn [−1;6] và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?


A.
(−1;2).
B.
(0;2).
C.
(2;6).
D.
(−2;0).
Câu 5:
Trong không gian, cho ba vectơ a,b,c và số thực k. Khẳng định nào sau đây sai ?
A.
a.b=b.a.
B.
(a.b)2=a2.b2.
C.
a.(b+c)=a.b+a.c.
D.
(ka).b=k(a.b)=a.(kb).
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) với u1=−1, công sai d=3. Tổng năm số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng
A.
11.
B.
5.
C.
25.
D.
50.
Câu 7:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−8x2+a,(a∈R) trên đoạn [−1;3] bằng
A.
−6.
B.
a.
C.
−16+a.
D.
9+a.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên đoạn [−1;5] và có đồ thị như hình vẽ.

Tập giá trị của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;5] là

Tập giá trị của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;5] là
A.
[−1;5].
B.
[1;3].
C.
[−1;3].
D.
[1;5].
Câu 9:
Mỗi ngày bác Bình đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Bình trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
| Quãng đường | [2,7;3,0) | [3,0;3,3) | [3,3;3,6) | [3,6;3,9) | [3,9;4,2) |
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
1,2.
B.
0,362.
C.
3,39.
D.
1,5.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2) và B(3;1;0). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A.
(2;1;1).
B.
(4;2;2).
C.
(2;0;−2).
D.
(1;0;−1).
Câu 11:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x−2x2+2x−2 là
A.
y=−x+3.
B.
y=x+3.
C.
y=x−3.
D.
y=x+4.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−3;1;−4), B(1;−5;2). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm
A.
M(−31;−3;0).
B.
N(31;3;0).
C.
P(0;3;1).
D.
Q(−3;1;0).
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau.


a.
Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang.
b.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (−∞;+∞) bằng 8.
c.
Hàm số đồng biến trên (8;38).
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên R bằng 142.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, xem mặt đất là mặt phẳng (Oxy); trục Oz hướng lên (đơn vị trên mỗi trục là một kilomet). Tại cùng một thời điểm, một radar phát hiện một máy bay tại A(0;0;10) bay theo hướng v=(−4;3;0) không đổi và một xe tăng tại O di chuyển theo hướng u=(3;4;0) không đổi. Sau 20 giây radar xác định được vị trí máy bay tại B(−8;6;10) và xe tăng tại E(203;51;0).
a.
Nếu máy bay và xe tăng tiếp tục giữ nguyên hướng và vận tốc không đổi thì 10 giây tiếp theo vị trí máy bay và xe tăng lần lượt là C(−12;9;10), F(409;103;0).
b.
Khoảng cách giữa máy bay và xe tăng sau 20 giây kể từ lúc radar phát hiện là 15km (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
c.
Vận tốc trung bình của xe tăng trong 20 giây đầu tiên là 12,5m/s.
d.
Một lúc sau, radar phát hiện máy bay vẫn giữ nguyên hướng bay ban đầu và cách A một khoảng 27km, tốc độ máy bay lúc đó 1800km/h, đồng thời xe tăng đang di chuyển theo hướng ban đầu và cách O một kilomet với tốc độ 60km/h. Tốc độ thay đổi khoảng cách giữa máy bay và xe tăng lúc này là 1689km/h (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, BC=3,BA=2, SA vuông góc mặt phẳng (ABC) và SA=2.
a.
Thể tích khối chóp S.ABC bằng 6.
b.
Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng 5.
c.
Số đo góc nhị diện [S,BC,A] bằng 450.
d.
SB.AC=4.
Câu 16:
Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống kê trong bảng sau:
| Chiều cao (cm) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) | [180;185) |
| Số học sinh | 3 | 5 | 7 | 4 | 1 |
a.
Gọi x1;x2;…;x20 là mẫu số liệu gốc gồm chiều cao của 20 học sinh trên được xếp theo thứ tự không giảm. Khi đó, x3∈[165;170) và x9∈[170;175).
b.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 175.
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 8,5.
d.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong nhóm khảo sát nói trên, xác suất chọn được học sinh có chiều cao từ 175cm trở lên bằng 0,25.
Câu 17:
Cụ Ông bán vé số dạo còn 5 vé xổ số khác nhau. Một người có bao nhiêu lựa chọn mua một số vé trong số các vé xổ số đó? Tính cả trường hợp mua không vé, tức là không mua vé nào.
Câu 18:
Một nhà phân phối có thể thuê tối đa 3 chiếc xe tải loại A và 8 chiếc xe tải loại B để vận chuyển 100 chiếc máy giặt từ nhà máy sản xuất đến nơi tiêu thụ. Mỗi xe loại A chở được tối đa 20 máy giặt với giá cước 3 triệu đồng mỗi chuyến, mỗi xe loại B chở được tối đa 10 máy giặt với giá cước 2 triệu đồng mỗi chuyến. Nếu mỗi xe chỉ chở nhiều nhất một chuyến, số tiền cước tối thiểu (triệu đồng) mà nhà phân phối phải trả là bao nhiêu?
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−4;−1;2), B(3;5;−6) và C(a;b;c). Biết trung điểm cạnh AC thuộc trục tung, trung điểm cạnh BC thuộc mặt phẳng (Oxz). Tính T=2a+b−c.
Câu 20:
Bà Bích xin một “chữ Tâm” được sơn son thếp vàng trong một hình chữ nhật ABCD kích thước 20cm×40cm. Bà treo bức tranh này trên tường trong phòng khách của Bà. Để tăng điểm nhấn cho bức tranh, Bà trang trí một khung hình cách điệu hình chữ nhật MNPQ sao cho các điểm A,B,C,D lần lượt thuộc các cạnh QM,MN,NP,PQ (xem hình vẽ). Lúc này, Bà cần tính toán phần diện tích chiếm chỗ của hình chữ nhật MNPQ trên tường nhà sao cho cân đối nhất. Hỏi diện tích lớn nhất của hình chữ nhật MNPQ là bao nhiêu centimet vuông ?




Câu 21:
Ông An có một thanh đá thạch anh màu xanh ngọc dạng hình lăng trụ đứng OAB.O′A′B′, trong đó OA=OB=2dm, AOB=1200, OO′=4dm. Ông mang thanh thạch anh này đến tiệm chuyên gia công và sản xuất đồ lưu niệm yêu cầu chủ tiệm phân chia thanh đá thành ba phần bởi hai mặt phẳng (CAB) và (DAB) sao cho tam giác CAB vuông, tam giác DAB đều. Sau đó, làm một quả cầu pha lê ngoại tiếp khối thạch anh ABCD (4 điểm A,B,C,D thuộc mặt cầu, xem hình minh họa). Chủ tiệm định giá tiền hoàn thành món hàng bằng bình phương thể tích khối thạch anh ABCD(dm3) cộng với bình phương bán kính mặt cầu (dm) ngoại tiếp khối đó rồi nhân với 60 nghìn đồng ((VABCD2+R2).60000). Hỏi ông An phải trả bao nhiêu nghìn đồng cho món đồ lưu niệm của mình?




Câu 22:
Một giờ hoạt động ngoài trời của lớp 1/1 trường tiểu học X, Cô giáo cho 35 học sinh lớp mình nắm tay nhau xếp thành một vòng tròn để chơi trò chơi “Mèo bắt Chuột”. Sau khi ổn định, Cô gọi tên ngẫu nhiên 6 học sinh trong lớp ra giữa vòng (3 em làm “Mèo”, 3 em làm “Chuột”). Xác suất 6 em được gọi tên không có hai em nào đứng cạnh nhau trong vòng tròn bằng a. Tính 11594.a.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Đánh Giá Định Kỳ Toán 12 2025-2026 - Ngày 09/11/2025 — Mã đề: 3139 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.