HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9355
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9355
Đề đánh giá định kỳ Toán 12 2026-2027 THCS & THPT Nguyễn Khuyến - TP HCM (Mã Đề 308)
Câu 1: Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; -3; 5). Hình chiếu vuông góc của điểm M t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề đánh giá định kỳ Toán 12 2026-2027 THCS & THPT Nguyễn Khuyến - TP HCM (Mã Đề 308)
de-danh-gia-dinh-ky-toan-12-2026-2027-thcs-thpt-nguyen-khuyen-tp-hcm-ma-de-308-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề đánh giá định kỳ Toán 12 2026-2027 THCS & THPT Nguyễn Khuyến - TP HCM (Mã Đề 308) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9355 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−3;5). Hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(2;0;5).
B.
(0;−3;5).
C.
(2;−3;0).
D.
(0;0;5).
Câu 2:
Câu 2. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x−2x2−3x+6 là
A.
y=2x+3.
B.
y=x−1.
C.
y=2x−3.
D.
y=−2x+3.
Câu 3:
Câu 3. Nếu một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a23 và có thể tích bằng 3a3 thì chiều cao của khối lăng trụ đó bằng
A.
a.
B.
3a.
C.
3a3.
D.
a3.
Câu 4:
Câu 4. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+12x−1 là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 5:
Câu 5. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai véc-tơ AB và DC′ bằng
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 6:
Câu 6. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:

Hàm số g(x)=f(∣x∣) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số g(x)=f(∣x∣) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
2.
Câu 7:
Câu 7. Cho tứ diện OABC có các cạnh OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau. Số đo của góc nhị diện [B,OA,C] bằng
A.
90∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 8:
Câu 8. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R có bảng biến thiên như hình bên dưới. Gọi M(x1;y1) và N(x2;y2) lần lượt là điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=f(x). Giá trị của biểu thức T=2x1+x2−y1⋅y2 bằng


A.
2.
B.
4.
C.
0.
D.
−4.
Câu 9:
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đỉnh A trùng với gốc tọa độ O, các véc-tơ AB,AD,AA′ theo thứ tự cùng hướng với các véc-tơ i,j,k và có AB=4,AD=3,AA′=6. Khi đó, véc-tơ AC′ có tọa độ là
A.
(4;3;6).
B.
(3;6;4).
C.
(3;4;6).
D.
(6;3;4).
Câu 10:
Câu 10. Cho hàm số y=x3−6x2+15x−2 có đồ thị là (C). Hệ số góc nhỏ nhất của tiếp tuyến tại một điểm M thuộc đồ thị (C) là
A.
1.
B.
3.
C.
5.
D.
0.
Câu 11:
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;−1;2),B(5;2;1) và C(2;0;3). Tìm điểm M trên trục Ox sao cho AM vuông góc với BC.
A.
M(−5;0;0).
B.
M(1;0;0).
C.
M(2;0;0).
D.
M(−1;0;0).
Câu 12:
Câu 12. Một hệ thống cảnh báo cháy tự động của một tòa nhà được lắp đặt hai cảm biến A và B hoạt động độc lập với nhau. Khi xảy ra sự cố cháy, xác suất để cảm biến A và cảm biến B phát tín hiệu cảnh báo tương ứng là 0,9 và 0,85. Tính xác suất để khi xảy ra sự cố cháy, tòa nhà nhận được tín hiệu cảnh báo từ ít nhất một trong hai cảm biến.
A.
0,765.
B.
0,975.
C.
0,985.
D.
0,925.
Câu 13:
Câu 1. Một công ty khởi nghiệp mô hình hóa tốc độ tăng trưởng doanh thu hàng năm y=f(t) (đơn vị: tỷ đồng/năm) theo thời gian t (đơn vị: năm, với t≥0) bằng một hàm số đa thức bậc ba y=at3+bt2+ct+d (a=0) có đồ thị như hình vẽ bên.


a.
Công thức xác định tốc độ tăng trưởng doanh thu của công ty là f(t)=−2t3+3t2+1.
b.
Doanh thu của công ty đạt tốc độ tăng trưởng cực đại tại thời điểm t=2 năm.
c.
Trong năm đầu tiên (0≤t≤1), tốc độ tăng trưởng doanh thu của công ty luôn có xu hướng tăng.
d.
Tại thời điểm t=1,5 năm, tốc độ tăng trưởng doanh thu của công ty đạt giá trị bằng 2 tỷ đồng/năm.
Câu 14:
Câu 2. Trong một ca trực tại Trạm kiểm soát không lưu sân bay Tân Sơn Nhất, các kỹ sư ra-đa thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-mét) với gốc O(0;0;0) là vị trí đặt tháp điều hành không lưu.
Lúc 8 giờ sáng, hệ thống theo dõi một máy bay thương mại đang ở vị trí M0(50;120;4) (nghĩa là cách tháp điều hành 50 km về hướng Đông, 120 km về hướng Bắc và ở độ cao 4 km). Máy bay đang bay ổn định với véc-tơ vận tốc không đổi là v=(300;400;3) (đơn vị: km/h).

Lúc 8 giờ sáng, hệ thống theo dõi một máy bay thương mại đang ở vị trí M0(50;120;4) (nghĩa là cách tháp điều hành 50 km về hướng Đông, 120 km về hướng Bắc và ở độ cao 4 km). Máy bay đang bay ổn định với véc-tơ vận tốc không đổi là v=(300;400;3) (đơn vị: km/h).

a.
Tại thời điểm 8 giờ sáng, khoảng cách từ máy bay đến tháp điều hành không lưu xấp xỉ 130 km (sai số không quá 1 km).
b.
Tại thời điểm 9 giờ sáng, độ cao của máy bay so với mặt đất là 8 km.
c.
Tại thời điểm 10 giờ sáng, khoảng cách từ máy bay đến tháp truyền hình F(1250;1020;0) xấp xỉ 700 km (sai số không quá 10 km).
d.
Khi đạt độ cao 10 km, máy bay nhận lệnh hạ cánh và đổi sang vận tốc mới là v2=(400;300;−5) km/h để hướng về đường băng B. Tọa độ của máy bay ngay khi chạm đất tại đường băng B là (1450;1520;0).
Câu 15:
Câu 3. Một công ty công nghệ phân tích hiệu quả của chiến dịch tiếp thị ứng dụng mới. Tổng thời gian người dùng tương tác tích lũy trên hệ thống theo thời gian t (t≥0, tính bằng tuần) được mô hình hóa bởi hàm số x(t)=2t−2ln(t+1) (đơn vị: triệu giờ). Hàm số v(t)=x′(t) biểu thị tốc độ tương tác của người dùng tại thời điểm t (đơn vị: triệu giờ/tuần).
a.
v(t)=2−t+13.
b.
Tốc độ tương tác tại thời điểm ban đầu (t=0) là 2 triệu giờ/tuần.
c.
Tốc độ tương tác tại thời điểm t=1 tuần bằng 1 triệu giờ/tuần.
d.
Gia tốc tương tác của người dùng tại thời điểm t=1 tuần bằng 0,5 triệu giờ/tuaˆˋn2.
Câu 16:
Câu 4. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. Xét biến cố A: “Số được chọn là số chia hết cho 8” và biến cố B: “Số được chọn là số có hai chữ số giống nhau”.
a.
Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=89.
b.
Xác suất của biến cố A là P(A)=9011.
c.
Xác suất của biến cố B là P(B)=101.
d.
Xác suất của biến cố hợp A∪B là P(A∪B)=92.
Câu 17:
Câu 1. Trong một dự án giám sát sinh thái hồ, các chuyên gia môi trường mô hình hóa nồng độ oxygen hòa tan DO (đơn vị: mg/L) trong nước hồ sau t giờ (t≥0) kể từ khi xảy ra sự cố xả thải hữu cơ bằng hàm số y=f(t) có đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng nồng độ oxygen hòa tan được xấp xỉ bởi công thức f(t)=5−9t2+115t.

Đạo hàm f′(t) biểu thị tốc độ thay đổi nồng độ oxygen trong nước hồ (đơn vị: mg/(L⋅giờ)). Tốc độ phục hồi (hoặc gia tăng) nồng độ oxygen hòa tan trong hồ đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm t=ba giờ (a và b là các số nguyên tố). Tính giá trị của biểu thức P=a−b.

Đạo hàm f′(t) biểu thị tốc độ thay đổi nồng độ oxygen trong nước hồ (đơn vị: mg/(L⋅giờ)). Tốc độ phục hồi (hoặc gia tăng) nồng độ oxygen hòa tan trong hồ đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm t=ba giờ (a và b là các số nguyên tố). Tính giá trị của biểu thức P=a−b.
Câu 18:
Câu 2. Một doanh nghiệp công nghệ khởi nghiệp (Startup) chuẩn bị mở rộng quy mô và cần thuê một mặt bằng làm trung tâm kho vận phân phối hàng hóa trong thời hạn 15 năm. Sau khi khảo sát, doanh nghiệp nhận được hai phương án hợp đồng từ hai đơn vị cho thuê bất động sản như sau:
- Phương án 1 (Thanh toán theo quý): Tiền thuê quý đầu tiên là 10 triệu đồng; từ quý thứ hai trở đi, tiền thuê mỗi quý tăng thêm 500000 đồng so với quý trước đó.
- Phương án 2 (Thanh toán theo năm): Tiền thuê năm đầu tiên là 70 triệu đồng; từ năm thứ hai trở đi, tiền thuê mỗi năm tăng thêm 3 triệu đồng so với năm trước đó.
Để tối ưu hóa ngân sách, doanh nghiệp nên chọn phương án nào để tổng chi phí thuê mặt bằng trong 15 năm là thấp nhất? Số tiền chi phí thấp nhất đó bằng bao nhiêu triệu đồng?
- Phương án 1 (Thanh toán theo quý): Tiền thuê quý đầu tiên là 10 triệu đồng; từ quý thứ hai trở đi, tiền thuê mỗi quý tăng thêm 500000 đồng so với quý trước đó.
- Phương án 2 (Thanh toán theo năm): Tiền thuê năm đầu tiên là 70 triệu đồng; từ năm thứ hai trở đi, tiền thuê mỗi năm tăng thêm 3 triệu đồng so với năm trước đó.
Để tối ưu hóa ngân sách, doanh nghiệp nên chọn phương án nào để tổng chi phí thuê mặt bằng trong 15 năm là thấp nhất? Số tiền chi phí thấp nhất đó bằng bao nhiêu triệu đồng?
Câu 19:
Câu 3. Gọi n,d lần lượt là số đường tiệm cận ngang và số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=(x−1)⋅x1−x. Tính giá trị của biểu thức T=26n−27d.
Câu 20:
Câu 4. Để chuẩn bị cho hội chợ “Ý tưởng xanh”, bạn Nam dự định làm một chiếc khay trồng rau mầm thủy canh dạng hình chóp cụt đều không có nắp. Từ một tấm vật liệu tái chế hình vuông có cạnh 8 dm, Nam cắt bỏ bốn phần giống nhau ở bốn góc, sau đó gấp tạo hình rồi hàn các mép lại để được chiếc khay như hình vẽ bên dưới. Biết đáy khay là hình vuông có cạnh bằng 3 dm. Hỏi chiều cao của chiếc khay trồng rau này bằng bao nhiêu đề-xi-mét?


Câu 21:
Câu 5. Trong một dự án nghiên cứu công nghệ vật liệu mới, các kỹ sư thiết kế một tấm pin năng lượng mặt trời dạng hình vuông có cạnh 1 m. Để tối ưu hóa khả năng hấp thụ ánh sáng và tản nhiệt, mặt tấm pin được phủ các lớp vi mạch cảm biến dạng phân mảnh (fractal).
Ban đầu, tấm pin hình vuông được chia thành 9 ô vuông nhỏ bằng nhau, ô vuông ở chính giữa được phủ một lớp vật liệu cảm biến sẫm màu (màu đen). Ở giai đoạn tiếp theo, mỗi ô vuông màu sáng còn lại tiếp tục được chia thành 9 ô vuông nhỏ hơn và ô chính giữa của nó lại được phủ vật liệu cảm biến sẫm màu. Quá trình chia nhỏ và phủ vi mạch sẫm màu này được thực hiện liên tiếp đúng 5 lần.

Tính tổng diện tích mặt tấm pin đã được phủ vật liệu cảm biến sẫm màu sau 5 lần thực hiện theo đơn vị mét vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Ban đầu, tấm pin hình vuông được chia thành 9 ô vuông nhỏ bằng nhau, ô vuông ở chính giữa được phủ một lớp vật liệu cảm biến sẫm màu (màu đen). Ở giai đoạn tiếp theo, mỗi ô vuông màu sáng còn lại tiếp tục được chia thành 9 ô vuông nhỏ hơn và ô chính giữa của nó lại được phủ vật liệu cảm biến sẫm màu. Quá trình chia nhỏ và phủ vi mạch sẫm màu này được thực hiện liên tiếp đúng 5 lần.

Tính tổng diện tích mặt tấm pin đã được phủ vật liệu cảm biến sẫm màu sau 5 lần thực hiện theo đơn vị mét vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Câu 6. Cho tập hợp X={1;2;3;…;12}. Chọn ngẫu nhiên 4 số phân biệt từ tập X. Trong 4 số được chọn, ta đặt 1 số vào vòng tròn lớn ở chính giữa, 3 số còn lại được đặt vào ba vòng tròn nhỏ xung quanh (biết rằng ba vòng tròn nhỏ này không phân biệt vị trí).
Gọi P là xác suất để các số được đặt thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
- Ba số ở ba vòng tròn nhỏ có thể sắp xếp thành một cấp số cộng tăng.
- Số ở vòng tròn lớn chính giữa bằng tổng của cả ba số ở ba vòng tròn nhỏ.

Tính giá trị của biểu thức 33990P.
Gọi P là xác suất để các số được đặt thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
- Ba số ở ba vòng tròn nhỏ có thể sắp xếp thành một cấp số cộng tăng.
- Số ở vòng tròn lớn chính giữa bằng tổng của cả ba số ở ba vòng tròn nhỏ.

Tính giá trị của biểu thức 33990P.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề đánh giá định kỳ Toán 12 2026-2027 THCS & THPT Nguyễn Khuyến - TP HCM (Mã Đề 308) — Mã đề: 9355 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.