HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7634
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7634
Đề Đánh Giá Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh 18/10/2025
Câu 1: Tập xác định của hàm số y= x+1 x-1 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Đánh Giá Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh 18/10/2025
de-danh-gia-giua-hoc-ky-1-toan-10-thpt-le-thanh-tong-so-gddt-tp-ho-chi-minh-18102025-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Đánh Giá Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh 18/10/2025 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7634 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=x−1x+1 là
A.
(1;+∞).
B.
R∖{1}.
C.
R∖{1;−1}.
D.
R∖{−1}.
Câu 2:
Cho A={1;5},B={1;3;5}. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau?
A.
A∪B={3;5}.
B.
A∪B={1;3}.
C.
A∩B={1;5}.
D.
A∩B={1}.
Câu 3:
Cho tam giác ABC có AB=2,AC=1 và A=600. Tính độ dài cạnh BC?
A.
BC=1.
B.
BC=3.
C.
BC=2.
D.
BC=2.
Câu 4:
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cosA.
B.
sinCAB=sinBAC.
C.
sinABC=sinCAB.
D.
AB2=BC2+CA2−2BC.CA.cosB.
Câu 5:
Bất phương nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn (với x,y,z là các ẩn)?
A.
x+2y+z>0.
B.
x2+2y<0.
C.
2x+y>0.
D.
2x+y2≤0.
Câu 6:
Điểm O(0;0) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
{x+3y−6<02x+y≥0
B.
{x+3y−6<02x+y+4>0
C.
{x+3y≥02x+y−4<0
D.
{x+3y<02x+y+4>0
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên [−3;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? 

A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3;0).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;2).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;3).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).
Câu 8:
Cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình 2x+3y≤5?
A.
(−1;4).
B.
(1;2).
C.
(−2;1).
D.
(5;3).
Câu 9:
Cho hàm số f(x)={x−12x2+1khi x≥2khi x<2. Giá trị của biểu thức P=f(−2)+f(2) là
A.
P=10.
B.
P=0.
C.
P=−6.
D.
P=−2.
Câu 10:
Cho hai tập hợp A=(1;5] và B=(2;7]. Tập hợp A∖B là
A.
(1;2].
B.
(−1;7].
C.
(2;5).
D.
(−1;2).
Câu 11:
Cho góc α thỏa mãn 0∘<α<90∘. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
tanα<0.
B.
cosα<0.
C.
cotα<0.
D.
sinα>0.
Câu 12:
Trong đợt ngoại khóa môn Giáo dục quốc phòng, một tiểu đội được lệnh di chuyển từ vị trí đóng quân A đến địa điểm B cách A một khoảng là 12km để hành quân. Sau khi đến B gặp phải chướng ngại vật, nên tiểu đội đã rẽ phải một góc 50∘ so với hướng di chuyển ban đầu (như hình minh họa bên) và đi thêm 3km nữa để đến vị trí C. Khoảng cách từ vị trí C đến vị trí đóng quân A xấp xỉ bằng 

A.
14,1km.
B.
9,9km.
C.
11,4km.
D.
10,3km.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Các mệnh đề sau đúng hay sai? [Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
a.
Tập xác định của hàm số là D=[−3;4].
b.
Tập giá trị của hàm số là [−2;3].
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;3).
d.
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;4], ta có M2+m2=13.
Câu 14:
Trong hội trại Trăng rằm của trường TH-THCS-THPT Lê Thành Tông, bạn Danh lớp 10E đã thiết kế một logo cho tấm poster lớn tại gian trại của lớp. Logo là hình ngôi sao 5 cánh nội tiếp trong một đường tròn có tâm A. Biết rằng ngôi sao được tạo từ các tam giác bằng nhau, một trong các tam giác đó là tam giác ABC có cạnh AB=20cm và BC=30cm (xem hình bên). Các mệnh đề sau đúng hay sai? 

a.
BAC=360.
b.
BC2=AB2+AC2+2AB⋅AC⋅cosBAC.
c.
AC≈43,8cm (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
d.
Diện tích phần nền của logo (phần được tô đậm) khoảng 3448,5cm2 (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 15:
Cho hai tập hợp M={x∈R∣2x+5≥4+x} và N={x∈R∣5x−6<3x−1}. Tổng các số tự nhiên thuộc tập hợp M∩N là bao nhiêu?
Câu 16:
Bảng giá cước của một hãng taxi X được mô hình hóa bởi hàm số biểu thị mối liên hệ giữa x (km) là quãng đường di chuyển và số tiền tương ứng phải trả f(x) (VND) như sau:
f(x)=⎩⎨⎧10000x15000x−5000012500x+50000(0<x≤10)(10<x≤40)(x>40)
Nếu bạn Chí đi taxi của hãng X từ Trường Lê Thánh Tông về nhà ở Long An và đã trả số tiền xe là 475 000 VND. Khi đó quãng đường mà bạn Chí đã đi là bao nhiêu km?
f(x)=⎩⎨⎧10000x15000x−5000012500x+50000(0<x≤10)(10<x≤40)(x>40)
Nếu bạn Chí đi taxi của hãng X từ Trường Lê Thánh Tông về nhà ở Long An và đã trả số tiền xe là 475 000 VND. Khi đó quãng đường mà bạn Chí đã đi là bao nhiêu km?
Câu 17:
Bác Tín cần trồng lúa và khoai trên diện tích đất gồm 6 ha, với lượng phân bón dự trữ là 100 (kg) và sử dụng tối đa 240 ngày công. Để trồng 1 ha lúa cần sử dụng 20 (kg) phân bón, 30 ngày công với lợi nhuận là 50 triệu đồng; để trồng 1 ha khoai cần sử dụng 10 (kg) phân bón, 60 ngày công với lợi nhuận là 60 triệu đồng. Nếu bác Tín muốn đạt được lợi nhuận cao nhất thì nên trồng x (ha) lúa và y (ha) khoai. Giá trị của x2+y2 bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Một cột tiện ích cao 10 mét tạo ra một cái bóng dài 17 mét trực tiếp trên một sườn dốc. Biết góc giữa tia nắng mặt trời và mặt đất được cho là 42∘ (xem hình bên dưới). Với θ0 là góc nghiêng của sườn dốc, giá trị của θ bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). (Theo Ron Larson, Trigonometry, 10th Edition, 2018). 

Câu 19:
(0,5 điểm) Một cuộc khảo sát về thói quen sử dụng mạng xã hội của 45 học sinh trong một lớp 10A đã cho kết quả như sau: Có 18 bạn dùng Instagram và 24 bạn dùng TikTok. Ngoài ra, có 9 bạn không sử dụng nền tảng nào trong hai nền tảng trên. Hỏi có bao nhiêu học sinh trong lớp 10A sử dụng cả hai mạng xã hội này?
Câu 20:
(0,5 điểm) Tìm tập xác định của hàm số y=2x+5−4−x3−x.
Câu 21:
(0,5 điểm) Cho góc α thỏa 0∘≤α≤180∘ và cosα=−21.
Tính giá trị của biểu thức P=18.sin2α+10.tan2α+2025.cos(180−α).
Tính giá trị của biểu thức P=18.sin2α+10.tan2α+2025.cos(180−α).
Câu 22:
(1,0 điểm) Một hộ kinh doanh sản xuất hai loại sản phẩm, gồm sản phẩm thường và sản phẩm cao cấp. Mỗi sản phẩm thực hiện hai công đoạn là lắp ráp và hoàn thiện, có tối đa 12 giờ cho mỗi công đoạn. Mỗi sản phẩm thường cần 1 giờ lắp ráp và 2 giờ hoàn thiện, mỗi sản phẩm cao cấp cần 2 giờ lắp ráp và 1 giờ hoàn thiện. Hộ kinh doanh sản xuất tối đa 7 sản phẩm mỗi ngày. Biết mỗi sản phẩm thường, mỗi sản phẩm cao cấp cho lợi nhuận lần lượt là 2 triệu đồng, 3 triệu đồng. Hỏi mỗi ngày, hộ kinh doanh đó thu được lợi nhuận nhiều nhất bao nhiêu triệu đồng từ sản xuất các sản phẩm trên?
Câu 23:
(0,5 điểm) Bạn Thành có một tấm bìa mỏng hình tam giác ABC có kích thước AB=BC=16 (cm) và AC=12 (cm). Từ tấm bìa trên bạn Thành muốn cắt bỏ các phần dư thừa xung quanh để tạo ra một hình tròn. Hình tròn bạn Thành thu được có bán kính lớn nhất bằng bao nhiêu cm? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) 

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Đánh Giá Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh 18/10/2025 — Mã đề: 7634 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.