HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8798
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8798
Đề Đánh Giá Giữa Học Kỳ I Toán 12 THCS - THPT Nguyễn Khuyến TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 (19 - 10 - 2025)
Câu 1: Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v 0 m/s thì người lái xe đạp phanh. T...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Đánh Giá Giữa Học Kỳ I Toán 12 THCS - THPT Nguyễn Khuyến TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 (19 - 10 - 2025)
de-danh-gia-giua-hoc-ky-i-toan-12-thcs-thpt-nguyen-khuyen-tp-ho-chi-minh-2025-2026-19-10-2025-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Đánh Giá Giữa Học Kỳ I Toán 12 THCS - THPT Nguyễn Khuyến TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 (19 - 10 - 2025) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8798 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v0 m/s thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc thay đổi theo hàm số v(t)=−5t+20 m/s, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Quãng đường từ lúc đạp phanh cho đến khi xe dừng hẳn là
A.
30m.
B.
45m.
C.
34m.
D.
40m.
Câu 2:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH. Vectơ nào sau đây bằng vec tơ AB
A.
AB′.
B.
HG.
C.
FE.
D.
CD.
Câu 3:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;3;−3) và điểm B(3;5;−1), vec tơ AB có tọa độ là
A.
AB=(2;2;2).
B.
AB=(2;2;−2).
C.
AB=(2;2;5).
D.
AB=(2;−2;2).
Câu 4:
Trong hệ tọa độ Oxyz, nếu a=(−2;1;−1), b(1;2;−3) thì 2a−3b có tọa độ là
A.
(2;3;1).
B.
(4;−1;2).
C.
(−5;−2;1).
D.
(−7;−4;7).
Câu 5:
Cho hàm số y=2x4−4x2+4. Giá trị cực đại của hàm số là
A.
2.
B.
4.
C.
−4.
D.
−2.
Câu 6:
Cho hàm số y=x−1x2−4x−2. Gọi d là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số thì d đi qua điểm nào trong các điểm sau
A.
M(1;1).
B.
N(2;−3).
C.
P(−1;−4).
D.
Q(5;1).
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. Nếu SC=aAB+bAD+cAS thì a+b−c bằng
A.
1.
B.
−2.
C.
3.
D.
2.
Câu 8:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;−1;2); B(3;3;3); C(−1;−2;2). Để ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là
A.
D(3;−6;1).
B.
D(3;−6;−1).
C.
D(−3;−6;−1).
D.
D(−3;−6;1).
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có f′(x)>0 ∀x∈(2;5). Trong các khẳng định sau; khẳng định nào đúng?
A.
Hàm số luôn đồng biến trên R.
B.
Hàm số luôn đồng biến trên (0;+∞).
C.
Hàm số luôn đồng biến trên (3;4).
D.
Hàm số luôn đồng biến trên (2;6).
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và đồng biến trên [1;2]. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Giá trị lớn nhất của hàm số là f(2).
B.
Hàm số không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên [1;2].
C.
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên [1;2] tại x=1.
D.
Hàm số có giá trị nhỏ nhất nhưng không có giá trị lớn nhất trên [1;2].
Câu 11:
Cho hàm số y=x−22x−1. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
y=2.
B.
y=x.
C.
x=2.
D.
x=3.
Câu 12:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số cho sau? 

A.
y=x3+3x+1.
B.
y=3x+5x2−1.
C.
y=logx.
D.
y=x3−3x−2.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=x−2x2−x+2 có đồ thị (C).
a.
Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là đường thẳng x=2.
b.
Đường thẳng y=x+1 là tiệm cận xiên của đồ thị (C).
c.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0) và (4;+∞).
d.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=4.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2;3;−1), N(−1;1;1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tọa độ vectơ OM=2i−3j+k.
b.
Độ dài của vectơ MN bằng 17.
c.
Tọa độ của vectơ v=OM+ON là v=(1;4;0).
d.
Cho P(1;m−1;3). Tam giác MNP vuông tại N khi và chỉ khi m=1.
Câu 15:
Khối rubik như hình vẽ có độ dài cạnh bằng 2. Khi gắn rubik vào hệ trục tọa độ trong không gian Oxyz, cho ta hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có A(0;0;0), B(2;0;0), D(0;2;0), A′(0;0;2). Gọi N là trung điểm của AA′. 

a.
Toạ độ B(2;0;0) suy ra của vectơ là OB=2.i+0.j+0.k .
b.
Toạ độ điểm C(0;2;2)
c.
Toạ độ của điểm N là N(0;0;1) .
d.
Độ dài của vectơ AC′ bằng 32
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và f′(x) là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. [Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;−2) .
b.
Hàm số y=f(x) có hai điểm cực trị.
c.
Trên đoạn [−3;1] , hàm số y=f(x) đạt giá trị lớn nhất bằng f(−2) .
d.
Đồ thị của hàm số g(x)=f′(x)x+2 có tất cả 2 đường tiệm cận.
Câu 17:
Hàm số y=f(x)=(3−x).x−mx+1 , m là tham số. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−50;50] để đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận.
Câu 18:
Một đường dây điện được nối từ nhà máy thuỷ điện Hoà Bình trên đất liền ở vị trí H đến đảo Đứa ở vị trí D theo đường gấp khúc HSD ( S là một vị trí trên đất liền) như hình vẽ. Biết khoảng cách từ đảo Đứa vào đất liền là DA=15km và khoảng cách AH=40km . Để lắp đặt đường dây điện đặt dưới nước có chi phí 6000USD/1km , dây điện đặt trên đất liền có chi phí 3000USD/1km . [Hình cần kiểm tra lại: p3_f3] Hỏi điểm S cách A bao nhiêu km để khi mắc dây điện từ H qua S rồi đến D là ít tốn kém nhất . (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Cho tứ diện ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AC, BD. Gọi I là trung điểm đoạn MN. Tìm giá trị thực của k thỏa mãn đẳng thức IA+(2k−1)IB+kIC+ID=0 ?
Câu 20:
Trong không gian Oxyz (đơn vị đo lấy theo km), radar phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với tốc độ và hướng không đổi từ điểm A(800;500;7) đến điểm B(940;550;8) trong 10 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên tốc độ và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 10 phút tiếp theo là D(x;y;z). Khi đó, x−y+z bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Một chất điểm chuyển động theo quy luật S=−31t3+4t2+9t (m/s) với t≥0 là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và S là quãng đường vật chuyển động trong thời gian đó. Trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động, khoảng thời gian (a;b) giây thì vận tốc của vật tăng. Tính a+b ?
Câu 22:
Ông An dự định sử dụng hết 5m2 kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu m3? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Đánh Giá Giữa Học Kỳ I Toán 12 THCS - THPT Nguyễn Khuyến TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 (19 - 10 - 2025) — Mã đề: 8798 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.