HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4514
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4514
Đề Giữa Học Kỳ 1, 2026-2027, Môn Toán 10 - THPT Ngô Quyền (Đề ôn tập) - Đề Số 1
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là một mệnh đề toán học?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
17 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1, 2026-2027, Môn Toán 10 - THPT Ngô Quyền (Đề ôn tập) - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-1-2026-2027-mon-toan-10-thpt-ngo-quyen-de-on-tap-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
17 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
17 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 17 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 17 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1, 2026-2027, Môn Toán 10 - THPT Ngô Quyền (Đề ôn tập) - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4514 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là một mệnh đề toán học?
A.
Bạn có thích học môn Toán không?
B.
Số 15 là số nguyên tố.
C.
Thời tiết hôm nay đẹp quá!
D.
Học sinh lớp 10 phải chăm chỉ.
Câu 2:
Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x+1>3" với x là số thực. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P(1) là mệnh đề đúng.
B.
P(2) là mệnh đề đúng.
C.
P(3) là mệnh đề đúng.
D.
P(0) là mệnh đề đúng.
Câu 3:
Cho tập hợp A={x∈N∣x<4}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A.
A={1;2;3}.
B.
A={0;1;2;3}.
C.
A={0;1;2;3;4}.
D.
A=(0;4).
Câu 4:
Cho tập hợp X={1;2;5}. Tập hợp nào sau đây là tập con của X?
A.
{0;1}.
B.
{1;3}.
C.
{2;5}.
D.
{1;2;5;6}.
Câu 5:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x2+3y>1.
B.
x+3y2≤0.
C.
x+y+xy>2.
D.
3x−4y≥12.
Câu 6:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x2−y>2x+y≤3
B.
{2x+y≥1x−3y<4
C.
{x+y+z>02x−y≤1
D.
{xy−x>1x+y<2
Câu 7:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi góc α (0∘≤α≤180∘)?
A.
sin(180∘−α)=−sinα.
B.
cos(180∘−α)=cosα.
C.
sin(180∘−α)=sinα.
D.
cos(180∘−α)=−sinα.
Câu 8:
Cho tam giác ABC có BC=a, AC=b, AB=c. Khẳng định nào sau đây là đúng (định lý cosin)?
A.
a2=b2+c2−2bc.cosA.
B.
a2=b2+c2+2bc.cosA
C.
a2=b2+c2−2bc.sinA
D.
a2=b2+c2+2bc.sinA
Câu 9:
An thích ăn hai loại trái cây là cam và xoài, mỗi tuần mẹ cho An 200000 đồng để mua trái cây. Biết rằng giá cam là 15000 đồng/1 kg, giá xoài là 30000 đồng/1 kg. Gọi x,y lần lượt là số ki-lô-gam cam và xoài mà An có thể mua về sử dụng trong một tuần. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Trong tuần, số tiền An có thể mua cam là 15000x, số tiền An có thể mua xoài là 30000y (x,y>0)
b.
Bất phương trình bậc nhất cho hai ẩn x,y là 3x+6y≥40
c.
Cặp số (5;4) thỏa mãn bất phương trình bậc nhất cho hai ẩn x,y
d.
An có thể mua 4kg cam, 5kg xoài trong tuần.
Câu 10:
Tam giác ABC có AB=7, AC=8, BC=9. Khi đó:
a.
cosA=72.
b.
Tam giác ABC có diện tích là 245.
c.
Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là 5.
d.
Đường cao ứng với cạnh BC có độ dài là 385.
Câu 11:
Cho các phát biểu sau:
1) Số 10 là một số chẵn.
2) Tam giác đều có ba góc bằng nhau.
3) Số tự nhiên n chia hết cho 5.
4) Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
Có bao nhiêu phát biểu trong các phát biểu trên là một mệnh đề toán học?
1) Số 10 là một số chẵn.
2) Tam giác đều có ba góc bằng nhau.
3) Số tự nhiên n chia hết cho 5.
4) Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
Có bao nhiêu phát biểu trong các phát biểu trên là một mệnh đề toán học?
Câu 12:
Cho hai tập hợp A=[−3;2] và B=(0;5). Tìm số phần tử là số nguyên thuộc tập hợp A∩B.
Câu 13:
Cho bất phương trình x−2y+4≥0. Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) với x,y∈{1;2;3} là nghiệm của bất phương trình đã cho?
Câu 14:
Cho cosx=21. Tính giá trị biểu thức P=3sin2x+4cos2x.
Câu 15:
(1 điểm) Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 25 học sinh tham gia câu lạc bộ Bóng đá, 20 học sinh tham gia câu lạc bộ Bóng rổ, và 10 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ này. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh không tham gia câu lạc bộ nào trong hai câu lạc bộ trên?
Câu 16:
(1 điểm) Một cơ sở sản xuất cần sản xuất hai loại sản phẩm X và Y từ hai loại nguyên liệu I và II. Để sản xuất một đơn vị sản phẩm X cần 2 kg nguyên liệu I và 1 kg nguyên liệu II. Để sản xuất một đơn vị sản phẩm Y cần 1 kg nguyên liệu I và 3 kg nguyên liệu II. Biết rằng cơ sở hiện có tối đa 8 kg nguyên liệu I và 9 kg nguyên liệu II. Lợi nhuận thu được khi bán một đơn vị sản phẩm X là 2 triệu đồng, một đơn vị sản phẩm Y là 3 triệu đồng. Gọi x, y lần lượt là số đơn vị sản phẩm X và Y cần sản xuất để cơ sở đạt lợi nhuận lớn nhất. Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức lợi nhuận F(x;y)=2x+3y dựa trên miền nghiệm của hệ bất phương trình ràng buộc.
Câu 17:
(1 điểm) Để đo khoảng cách từ điểm A đến điểm B bị ngăn cách bởi một hồ nước sâu, người ta chọn một vị trí C trên đất liền sao cho từ C có thể nhìn thấy cả hai điểm A và B. Người ta đo được khoảng cách CA = 60 m, CB = 100 m và góc ACB = 120°. Tính khoảng cách AB giữa hai điểm đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị mét).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1, 2026-2027, Môn Toán 10 - THPT Ngô Quyền (Đề ôn tập) - Đề Số 1 — Mã đề: 4514 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.