HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4515
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4515
Đề Giữa Học Kỳ 1, 2026-2027, Môn Toán 10 - THPT Ngô Quyền (Đề ôn tập) - Đề Số 2
Câu 1: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
17 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1, 2026-2027, Môn Toán 10 - THPT Ngô Quyền (Đề ôn tập) - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-1-2026-2027-mon-toan-10-thpt-ngo-quyen-de-on-tap-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
17 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
17 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 17 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 17 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1, 2026-2027, Môn Toán 10 - THPT Ngô Quyền (Đề ôn tập) - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4515 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
A.
3+2=7.
B.
x2+1>0.
C.
−2−x2<0.
D.
4+x.
Câu 2:
Cho hai tập hợp A={a;b;c;e}, B={−2;c;e;f}. Khi đó tập A∪B là
A.
A∪B={a;b;c;e;f}.
B.
A∩B={a;−2}.
C.
A∪B={c;e}.
D.
A∪B={−2;a;b;c;e;f}.
Câu 3:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3x2+y2≤0.
B.
x−y2>0.
C.
3x2+2y<0.
D.
5x−y≥0.
Câu 4:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−2y<0x+3y>−2 không chứa điểm nào sau đây?
A.
D(0;3).
B.
C(−3;4).
C.
B(1;0).
D.
A(−1;0).
Câu 5:
Cho 0∘<α<90∘. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
cot(90∘−α)=−tanα.
B.
cos(90∘−α)=sinα.
C.
sin(90∘−α)=−cosα.
D.
tan(90∘−α)=−cotα.
Câu 6:
Cho tam giác ABC có B=60∘, AB=10, BC=6. Tính độ dài cạnh AC:
A.
219.
B.
62.
C.
14.
D.
76.
Câu 7:
Cho mệnh đề A: "∀x∈R:x2+1>0" thì phủ định của mệnh đề A là:
A.
"∃x∈R:x2+1=0".
B.
"∀x∈R:x2+1≤0".
C.
"∃x∈R:x2+1≤0".
D.
"∃x∈R:x2+1<0".
Câu 8:
Số phần tử của tập hợp A={x∈Z∣x∣≤2} là
A.
5.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 9:
Một cửa hàng bán lẻ bán hai loại cà phê. Loại thứ nhất giá 140 nghìn đồng/kg và loại thứ hai giá 180 nghìn đồng/kg. Cửa hàng bán x kg loại thứ nhất và y kg loại thứ hai sao cho cà phê đã trộn có giá không quá 170 nghìn đồng/kg. Thiết lập bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y thỏa mãn điều kiện đề bài. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Bất phương trình hai ẩn x, y thỏa mãn điều kiện đề bài là 3x−y≥0.
b.
Cặp số (3;10) là một nghiệm của bất phương trình.
c.
Cặp số (5;6) là một nghiệm của hệ bất phương trình.
d.
Hệ bất phương trình thoả mãn bài toán ⎩⎨⎧x≥0, y≥03x−y≤0x+y≥0
Câu 10:
Cho tam giác ABC có AB=4, BC=7, AC=9. Khi đó
a.
sin2A+cos2A=1
b.
cosA=32
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC 10215.
d.
Diện tích tam giác ABC bằng 180.
Câu 11:
Lớp học 11C4 có 45 học sinh chuẩn bị cho hội diễn văn nghệ chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11. Trong danh sách đăng kí tham gia tiết mục nhảy Flashmob và tiết mục hát, có 35 học sinh tham gia tiết mục nhảy Flashmob, 10 học sinh tham gia cả hai tiết mục. Hỏi có bao nhiêu học sinh trong lớp tham gia tiết mục hát? Biết rằng lớp 11C4 có 4 bạn học sinh khuyết tật hòa nhập nên không tham gia tiết mục nào.
Câu 12:
Cho tập hợp A=(m+1;+∞) và B=(−15;−3). Tính tổng các giá trị nguyên âm của tập hợp A∩B=∅.
Câu 13:
Có bao nhiêu các nghiệm (x;y) của bất phương trình 2x+3y−1≤0. Trong đó x,y là các số nguyên dương
Câu 14:
Cho cotα=31. Tính giá trị của biểu thức A=2sinα−5cosα3sinα+4cosα?
Câu 15:
(1 điểm) Lớp 10 A có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Số học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá?
Câu 16:
(1 điểm) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=y−x trên miền xác định bởi hệ ⎩⎨⎧2x+y≤2x−y≤25x+y≥−4
Câu 17:
(1 điểm) Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB bằng 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30∘. Phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15∘30′. Khi đó chiều cao của ngọn núi so với mặt đất (làm tròn đến hàng đơn vị) bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1, 2026-2027, Môn Toán 10 - THPT Ngô Quyền (Đề ôn tập) - Đề Số 2 — Mã đề: 4515 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.