HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4599
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4599
Đề Giữa Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Toán 10 - THPT Xuân Phương (Sở GD&ĐT Hà Nội)
Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Toán 10 - THPT Xuân Phương (Sở GD&ĐT Hà Nội)
de-giua-hoc-ky-1-2026-2027-toan-10-thpt-xuan-phuong-so-gddt-ha-noi-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Toán 10 - THPT Xuân Phương (Sở GD&ĐT Hà Nội) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4599 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x−2y<0x+3y>−2x−y<3
A.
(1;2).
B.
(4;1).
C.
(1;0).
D.
(0;−1).
Câu 2:
Trên nửa đường tròn đơn vị, cho điểm M(x0;y0) sao cho xOM=α như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A.
sinα=y0.
B.
cotα=y0.
C.
cosα=y0.
D.
tanα=y0.
Câu 3:
Cho tập A có biểu diễn trên trục số như hình sau.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
A=[−3;2).
B.
A=[−3;2].
C.
A=(−3;2].
D.
A=(−3;2).
Câu 4:
Cho α∈(00;1800),α=900. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
cot(1800−α)=cotα.
B.
sin(1800−α)=sinα.
C.
cos(1800−α)=cosα.
D.
tan(1800−α)=tanα.
Câu 5:
Cho tam giác ABC có BC=a,AC=b,AB=c. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
b2=a2+c2+accosB.
B.
b2=a2+c2−accosB.
C.
b2=a2+c2−2accosB.
D.
b2=a2+c2+2accosB.
Câu 6:
Cho tam giác ABC có BC=a,AC=b,AB=c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sinAa=2R.
B.
sinBb=R.
C.
sinCa=bc.
D.
sinCc=3R.
Câu 7:
Cho tập hợp A={2;4;6;9} và B={1;2;3;4}. Tập hợp A∖B là tập nào sau đây?
A.
{1;2;3;5}.
B.
{1;3;6;9}.
C.
{6;9}.
D.
{1;3}.
Câu 8:
Cho các phát biểu sau đây:
1. "13 là số nguyên tố"
2. "Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền"
3. "Số 2 có phải là số nguyên tố nhỏ nhất không ?"
4. "Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn"
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?
1. "13 là số nguyên tố"
2. "Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền"
3. "Số 2 có phải là số nguyên tố nhỏ nhất không ?"
4. "Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn"
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 9:
Cho tập hợp A={1,2,3,4,5}, tập hợp nào dưới đây là tập hợp con của tập A?
A.
{1,2,5}.
B.
{0,1}.
C.
{1,6}.
D.
{0,1,3}.
Câu 10:
Cho tam giác ABC có diện tích S, bán kính đường tròn ngoại tiếp R, bán kính đường tròn nội tiếp r, BC=a,AB=c,AC=b, p=2a+b+c. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
S=21aha.
B.
S=pr.
C.
S=4Rabc.
D.
S2=(p−a)(p−b)(p−c).
Câu 11:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x2+5y2>3.
B.
2x2+3x+1>0.
C.
2x+5y−3z>0.
D.
2x+y>5.
Câu 12:
Cho các mệnh đề P: “Hình bình hành ABCD có một góc vuông”; Q: “ABCD là hình chữ nhật”. Mệnh đề “P⇒Q” được phát biểu là
A.
Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì ABCD là hình bình hành và có một góc vuông.
B.
Hình bình hành ABCD có một góc vuông là điều kiện cần và đủ để ABCD là hình chữ nhật.
C.
Hình bình hành ABCD có một góc vuông khi và chỉ khi ABCD là hình chữ nhật.
D.
Nếu hình bình hành ABCD có một góc vuông thì ABCD là hình chữ nhật.
Câu 13:
Cho các mệnh đề P: “∀x∈R:x>x2”; Q: “∃x∈R:x2>0”.
a.
Mệnh đề P phát biểu bằng lời: “Mọi số thực đều lớn hơn bình phương của chính nó”.
b.
Mệnh đề Q là mệnh đề đúng.
c.
Mệnh đề Q: “∀x∈R:x2<0”.
d.
Mệnh đề Q⇒P là mệnh đề sai.
Câu 14:
Cho tam giác ABC có BC=a,AC=b,AB=c biết a=3cm,b=4cm,C=600.
a.
Diện tích của tam giác ABC là SΔABC=33 cm2.
b.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=39 cm.
c.
c=13 cm.
d.
cosC=21.
Câu 15:
Cho các tập hợp A={x∈R−3≤x<5}, B={x∈Rx≤4}.
a.
Tập hợp A∩N có 8 phần tử.
b.
A∪B=(−∞;5).
c.
A=[−3;5).
d.
CRA=(−∞;−3]∪(5;+∞).
Câu 16:
Một gia đình dự định trồng rau và hoa trên một khu đất có diện tích 8 ha. Nếu trồng rau thì cần 20 công và thu lợi 3 triệu đồng trên mỗi ha, còn trồng hoa thì cần 30 công và thu lợi 4 triệu đồng trên mỗi ha. Biết số công không được quá 180. Gọi x,y lần lượt là số ha rau và hoa trồng được.
a.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình biểu diễn các điều kiện ràng buộc của bài toán là một miền tam giác.
b.
Tổng lợi nhuận thu được khi gia đình trồng x ha rau và y ha hoa là T=4x+3y (triệu đồng).
c.
Tổng diện tích trồng rau và hoa là x+y (ha).
d.
Hệ bất phương trình mô tả các điều kiện ràng buộc của bài toán là ⎩⎨⎧x+y≤82x+3y≤18x≥0y≥0.
Câu 17:
Trong hội thi thể dục thể thao của trường, lớp 10A có 40 học sinh tham gia ít nhất một trong hai môn thi là Bóng đá và Bóng rổ. Biết rằng số học sinh tham gia đồng thời cả hai môn bằng một nửa số học sinh tham gia môn Bóng rổ và số học sinh tham gia môn Bóng đá gấp hai lần số học sinh tham gia môn Bóng rổ. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn tham gia thi môn Bóng đá?
Câu 18:
Một gia đình muốn lát toàn bộ phần sân có dạng tứ giác lồi ABCD bằng gạch bê tông giả đá như hình minh họa. Biết AB=6m, BC=CD=4m, ABC=1500, BCD=1200. Đơn vị thi công báo giá trọn gói 300.000 đồng cho mỗi mét vuông sân, bao gồm gạch, vật liệu phụ và nhân công. Chi phí được tính theo diện tích sân thực tế được lát, không phát sinh khoản thu nào khác. Tổng số tiền gia đình phải trả để lát toàn bộ phần sân trên là bao nhiêu nghìn đồng (không làm tròn bước trung gian chỉ làm tròn kết quả cuối cùng, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 19:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+y≥42x−y≤2y≤3 (I). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m∈[10;20] để bất phương trình 2x−5y+m≥0 nghiệm đúng với mọi cặp số (x;y) thoả mãn hệ bất phương trình (I).
Câu 20:
Cho hai tập hợp: A={x∈N∣−5<x≤5}, B={x∈Z∣(2x2+x)(x2−3x+2)=0}. Tìm tập hợp A∩B.
Câu 21:
Cho sina=31 với 900<a<1800. Tính tana.
Câu 22:
Trên một nóc tòa nhà có một cột ăng-ten cao 5m. Từ hai vị trí quan sát A và B cách nhau 20m, người ta có thể nhìn thấy đỉnh của cột ăng-ten một góc 500 và 300 so với phương nằm ngang (như hình vẽ). Tính chiều cao tòa nhà (làm tròn đến hàng phần chục).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Toán 10 - THPT Xuân Phương (Sở GD&ĐT Hà Nội) — Mã đề: 4599 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.