HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6571
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6571
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Xuân Trường 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Xuân Trường 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-1-toan-10-so-gddt-ninh-binh-thpt-xuan-truong-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Xuân Trường 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6571 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
A.
3≤N.
B.
3∈N.
C.
3<N.
D.
3⊂N.
Câu 2:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x2+5y>3.
B.
2x+3y<5.
C.
3x2+2x−4>0.
D.
2x−5y+3z≤0.
Câu 3:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A.
Các em hãy cố gắng học tập!
B.
Hôm nay trời đẹp quá!
C.
Bạn có khỏe không?
D.
3 là số nguyên tố.
Câu 4:
Cho A={1;3;5}. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập A?
A.
{1;3;5;6}.
B.
{∅}.
C.
{0;1;5}.
D.
{1;3}.
Câu 5:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2−2bccosA.
B.
a2=b2+c2−2bccosC.
C.
a2=b2+c2+2bccosA.
D.
a2=b2+c2−2bccosB.
Câu 6:
Trong tam giác ABC bất kì với BC=a,AC=b,AB=c và S là diện tích tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
S=21bcsinC.
B.
S=21acsinA.
C.
S=21bcsinB.
D.
S=21bcsinA.
Câu 7:
Cặp số (x;y) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x−y+1<0?
A.
(3;5).
B.
(1;4).
C.
(2;−1).
D.
(0;−1).
Câu 8:
Cho góc α thoả mãn 90∘<α<180∘. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A.
cos(180∘−α)=−cosα.
B.
sin(180∘−α)=sinα.
C.
cot(180∘−α)=cotα.
D.
tan(180∘−α)=−tanα.
Câu 9:
Trong các câu sau câu nào là mệnh đề chứa biến?
A.
Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
B.
(x2+x)⋮3, x∈N.
C.
9 là số nguyên tố.
D.
18 là số chẵn.
Câu 10:
Cho góc α thoả mãn 0∘<α<90∘. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
cosα>0.
B.
sinα<0.
C.
tanα<0.
D.
cotα<0.
Câu 11:
Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{3x3−2y>15x+4y≤2.
B.
{4x−3y≤12x+9y>−5.
C.
{−6x+2y≥56xy−5y≤1.
D.
{7x−2y2>54x+3y≤1.
Câu 12:
Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {y>05x−y+4<0?
A.
(0;0).
B.
(−1;4).
C.
(−3;4).
D.
(−2;4).
Câu 13:
Bạn Nam tiết kiệm được 450 nghìn đồng. Trong đợt ủng hộ các bạn học sinh đồng bào miền Trung bị lũ lụt vừa qua, bạn Nam đã ủng hộ x tờ tiền loại 20 nghìn đồng, y tờ tiền loại 10 nghìn đồng. Khi đó:
a.
Tổng số tiền bạn Nam đã ủng hộ là 20x+10y nghìn đồng.
b.
Tổng số tiền loại 20 nghìn đồng mà bạn Nam đã ủng hộ là 20x nghìn đồng.
c.
Tổng số tiền loại 10 nghìn đồng mà bạn Nam đã ủng hộ là 20y nghìn đồng.
d.
Bất phương trình biểu thị số tiền đã ủng hộ của bạn Nam là 20x+10y≤450.
Câu 14:
Cho ba tập hợp A=[−2;2], B=[1;5], C=[0;1). Khi đó:
a.
A∪B=[−2;1).
b.
C⊂A.
c.
A∩B=[1;2].
d.
A⊂B.
Câu 15:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x+y≥5x−2y≤2y≤3 (I). Tìm giá trị nhỏ nhất của tham số m để bất phương trình 2x−5y+m≥0 nghiệm đúng với mọi cặp số (x;y) thoả mãn hệ bất phương trình (I).
Câu 16:
Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một ngọn hải đăng. Góc nghiêng của phương quan sát từ các vị trí A,B tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát lần lượt là 45∘ và 75∘. Biết khoảng cách giữa hai vị trí A,B là 30m (Như hình vẽ). Ngọn hải đăng cách bờ biển bao nhiêu mét (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?


Câu 17:
Viết tập hợp A={x∈N(x+1)(x2−4)=0} dưới dạng liệt kê các phần tử, khi đó tập hợp A có mấy phần tử?
Câu 18:
Cho sinx=53(0∘<x<90∘). Biết cosx=ba với ba là phân số tối giản. Tính a+b?
Câu 19:
Cho hai tập hợp A=[1;3] và B=(−1;2). Tìm tập hợp C là giao của hai tập hợp A và B.
Câu 20:
a) Cho góc α thỏa mãn 90∘<α<180∘ và cosα=−31. Tính sinα.
b) Cho góc α thỏa mãn 0∘<α<90∘ và tanα+cotα=3. Tính giá trị biểu thức A=tan2α+cot2α.
b) Cho góc α thỏa mãn 0∘<α<90∘ và tanα+cotα=3. Tính giá trị biểu thức A=tan2α+cot2α.
Câu 21:
Ông An vừa được cấp một mảnh đất trồng lúa có dạng hình thang ABCD với AD∥BC (xem minh họa hình bên dưới).

Cạnh AB dọc theo đường đi và có độ dài 70m. Sử dụng giác kế, người ta đo được các góc DAC=22∘, BAC=54∘ và ABD=73∘. Hãy tính gần đúng diện tích mảnh đất của ông An (đơn vị mét vuông, kết quả chính xác đến hàng đơn vị).

Cạnh AB dọc theo đường đi và có độ dài 70m. Sử dụng giác kế, người ta đo được các góc DAC=22∘, BAC=54∘ và ABD=73∘. Hãy tính gần đúng diện tích mảnh đất của ông An (đơn vị mét vuông, kết quả chính xác đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm là sản phẩm loại I và sản phẩm loại II. Mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg nguyên liệu và 30 giờ, thu lãi được 40 nghìn đồng. Mỗi kg sản phẩm loại II cần 4 kg nguyên liệu và 15 giờ, thu lãi được 30 nghìn đồng. Xưởng có 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc tối đa. Gọi x,y lần lượt là số kg sản phẩm loại I và loại II mà xưởng sản xuất được.
a) Lập các bất phương trình theo x và y thể hiện tổng số nguyên liệu và tổng thời gian sản xuất của xưởng sản xuất trên sao cho có tối đa 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc.
b) Nên sản xuất mỗi loại sản phẩm bao nhiêu để có mức lời cao nhất?
a) Lập các bất phương trình theo x và y thể hiện tổng số nguyên liệu và tổng thời gian sản xuất của xưởng sản xuất trên sao cho có tối đa 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc.
b) Nên sản xuất mỗi loại sản phẩm bao nhiêu để có mức lời cao nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Xuân Trường 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 6571 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.