HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2991
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2991
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Phú Thọ THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hệ bất phương trình: Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên chứa điểm nào sau đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Phú Thọ THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-1-toan-10-so-gddt-phu-tho-thpt-chuyen-vinh-phuc-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Phú Thọ THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2991 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧x−2y−3<02x+5y−6≥0−x+3y−6>0. Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên chứa điểm nào sau đây?
A.
M(0;1).
B.
Q(2;−2).
C.
N(3;0).
D.
P(−2;2).
Câu 2:
Tìm mệnh đề **đúng**.
A.
"∀n∈N:n2+1 là số lẻ.
B.
"∀x∈R:x2=x".
C.
"∃x∈R:x2<0".
D.
"∀n∈N:n(n+1)(n+2) chia hết cho 6".
Câu 3:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
xy+4y<−3
B.
2x−5y=6
C.
64x2+y>8.
D.
2x−3y≥5
Câu 4:
Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 60∘. Tàu B chạy với tốc độ 40 hải lí một giờ. Tàu C chạy với tốc độ 30 hải lí một giờ (tham khảo hình vẽ)
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Sau hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí? *(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Sau hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí? *(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*
A.
36 hải lí.
B.
44 hải lí.
C.
72 hải lí.
D.
87 hải lí.
Câu 5:
Phần không bị tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ sau, biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
A.
2x−y≤3
B.
x−2y>3
C.
2x+y<3
D.
2x−y≥3
Câu 6:
Trong các hệ bất phương trình sau đây đâu là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{y>05y2−1≤0
B.
{2x2+5>0x−1<0
C.
{2x+y=0x+5y=1
D.
{2x+y>0x+5y−1<0
Câu 7:
Cho tam giác ABC có AC=30, BC=50 và C=750. Tính diện tích tam giác ABC. *(Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)*
A.
388,2.
B.
194,1.
C.
144,9.
D.
724,4.
Câu 8:
Cho tập hợp A={x∈N∣x2+4x−21=0}. Số phần tử của tập hợp A là
A.
3.
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 9:
Cho hai tập hợp A={x∈Z∣x2−1≤0}, B={x∈N∣x2−4=0} khẳng định nào sau đây là đúng:
A.
A∪B={−2;0;2}
B.
A∪B={−1;0;1;2}.
C.
A∪B={0;2}.
D.
A∪B={−2;−1;0;1;2}.
Câu 10:
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A.
Bão Yagi lớn quá!
B.
Hà Giang là một tỉnh miền núi phía bắc của Việt Nam
C.
Lan có thích uống trà sữa không?
D.
Trời mưa to quá!
Câu 11:
Cho góc α thỏa mãn 900<α<1800. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
sinα<0.
B.
cotα>0.
C.
tanα>0.
D.
cosα<0.
Câu 12:
Cho ΔABC có A=75∘,B=60∘ và AB=5. Tính độ dài cạnh AC.
A.
AC=256.
B.
AC=52.
C.
AC=10.
D.
AC=53.
Câu 13:
Cho góc α thỏa mãn cotα=2, (0∘<α<180∘). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
sinα=55.
b.
0<sinα≤1.
c.
Giá trị của biểu thức P=sinα−cosαsinα+2cosα bằng −5.
d.
cos2α1=cot2α+1
Câu 14:
Cho tam giác ABC có BC=a,AC=b,AB=c thỏa mãn b+2c=2a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
2sinA=sinB+2sinC.
b.
ha2=hb1+hc1.
c.
sinAa=2R.
d.
a2=b2+c2+2bccosBAC.
Câu 15:
Cho hai tập hợp A={n∈N∣(n2−2n−3)(n2−1)=0} và B={x∈R∣−5≤x−1<5}.
a.
A∩B=B.
b.
B=[−4;6].
c.
Tập hợp A có 2 phần tử.
d.
Tập hợp A có 8 tập con.
Câu 16:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧3x+y≤6x+y≤4x,y≥0 .
a.
Hệ (I) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=2x+5y với (x;y) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là 17.
c.
Điểm (1;3) thuộc miền nghiệm của hệ (I).
d.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là một đa giác có diện tích bằng 5.
Câu 17:
Cô Hương đầu tư 1,2 tỉ đồng vào ba loại trái phiếu, trái phiếu chính phủ với lãi suất 7\% một năm, trái phiếu ngân hàng với lãi suất 8\% một năm và trái phiếu doanh nghiệp rủi ro cao với lãi suất 12\% một năm. Vì lý do giảm thuế, cô Hương muốn số tiền đầu tư trái phiếu chính phủ gấp ít nhất 3 lần số tiền đầu tư trái phiếu ngân hàng. Hơn nữa, để giảm thiểu rủi ro, cô Hương đầu tư không quá 200 triệu đồng cho trái phiếu doanh nghiệp. Hỏi lợi nhuận cô Hương thu được nhiều nhất sau một năm là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 18:
Cho tam giác ABC có AC=7,AB=5,cosA=53. Tính độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Cho hai tập hợp A={1;2;5;6},B={1;3;5;7;9}. Khi đó số phần tử của tập A∪B là
Câu 20:
Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một ngọn hải đăng. Góc nghiêng của phương quan sát từ các vị trí A, B tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát lần lượt là 45∘ và 75∘. Biết khoảng cách giữa hai vị trí A, B là 30m. Hỏi ngọn hải đăng cách bờ biển bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Câu 21:
Cho góc α thỏa mãn 3cosα−sinα=1, 0∘<α<90∘. Tính giá trị biểu thức M=3sinα+cosα.
Câu 22:
Ở lớp 10A, mỗi học sinh đều có thể chơi được ít nhất 1 trong 3 môn thể thao là cầu lông, bóng đá và bóng chuyền. Có 18 em chơi được bóng đá, 20 em chơi được cầu lông và 16 em chơi được bóng chuyền. Có 4 em chơi được cả 3 môn, có 9 em chơi được bóng đá và bóng chuyền, có 8 em chơi được bóng đá và cầu lông, có 7 em chơi được bóng chuyền và cầu lông. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Phú Thọ THPT Chuyên Vĩnh Phúc 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2991 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.