HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4871
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4871
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Hồ Thị Bi 2025-2026
Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến P(x):"2x+10 x 2". Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Hồ Thị Bi 2025-2026
de-giua-hoc-ky-1-toan-10-so-gddt-tp-ho-chi-minh-thpt-ho-thi-bi-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Hồ Thị Bi 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4871 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho mệnh đề chứa biến P(x):"2x+10≤x2". Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
P(0).
B.
P(4).
C.
P(7).
D.
P(3).
Câu 2:
Cho tập hợp X={x;y;z}. Tập X có tất cả mấy tập con?
A.
8.
B.
6.
C.
7.
D.
9.
Câu 3:
Tập hợp A={x∈R∣−5≤x<3} được viết dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là
A.
A=[−5;3).
B.
A=(−5;3).
C.
A=[−5;3].
D.
A=(−5;3].
Câu 4:
Cho tam giác ABC với AB=c,AC=b,BC=a và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Đẳng thức nào dưới đây sai?
A.
2R=sinCc.
B.
sinBb=2R.
C.
bsinB=2R.
D.
sinAa=2R.
Câu 5:
Cho △ABC có B=600,BC=8,AB=5. Độ dài cạnh AC bằng
A.
129.
B.
49.
C.
7.
D.
129.
Câu 6:
Mệnh đề phủ định của P:"∀x∈R, x2>0" là
A.
P:"∃x∈R,x2≤0".
B.
P:"∃x∈R,x2<0".
C.
P:"∀x∈R,x2≤0".
D.
P:"∀x∈R,x2<0".
Câu 7:
Giá trị của tan300+sin1200 bằng
A.
−653.
B.
63.
C.
−63.
D.
653.
Câu 8:
Cho hai tập hợp M={2;4;6;9},N={1;2;3;4}. Khi đó
A.
M∖N={1;2;3;5}.
B.
M∖N={1}.
C.
M∖N={1;3;6;9}.
D.
M∖N={6;9}.
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, trên nửa đường tròn đơn vị, cho điểm M(23;21). Khi đó, giá trị của sinxOM bằng
A.
23.
B.
33.
C.
21.
D.
3.
Câu 10:
Cho tập hợp A={x∈R∣x2−6x+8=0}. Viết lại tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử được kết quả là
A.
A={−4;−2}.
B.
A={2;4}.
C.
A=∅.
D.
A={−2;4}.
Câu 11:
Trong các câu sau câu nào là mệnh đề chứa biến?
A.
9 là số nguyên tố.
B.
18 là số chẵn.
C.
Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
D.
(x2+x)⋮3.
Câu 12:
Cho mệnh đề: “Nếu tam giác có hai góc bằng 600 thì tam giác đó là tam giác đều”. Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là
A.
Một tam giác là tam giác đều nếu và chỉ nếu tam giác đó có hai góc bằng 600.
B.
Nếu tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng 600.
C.
Nếu tam giác có hai góc bằng 600 thì tam giác đó không phải là tam giác đều.
D.
Nếu một tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng nhau.
Câu 13:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A.
Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 600 phải không?
B.
Số 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
C.
Đề thi hôm nay khó quá!
D.
Các em hãy cố gắng học tập nhé!
Câu 14:
Cặp số (1;3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
x−3y−2<0.
B.
2x−3y>0.
C.
2x−y−1>0.
D.
3x−y<0.
Câu 15:
Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
−2x+7y−2>0.
B.
−4x+5<0.
C.
2x−y−4≥0.
D.
x1+y3−5≤0.
Câu 16:
Cho hai tập hợp A=(1;5), B=[0;3]. Khi đó
A.
A∪B=[3;5).
B.
A∪B=[0;5).
C.
A∪B=[0;1).
D.
A∪B=(1;3].
Câu 17:
Cho tam giác ABC có BC=4, AC=6, ACB=600.
a.
AB=27.
b.
Độ dài đường cao ứng với cạnh BC là ha=23.
c.
Diện tích tam giác ABC bằng 6.
d.
Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC là r=3221.
Câu 18:
Lớp 10A có 28 học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao, 19 học sinh tham gia câu lạc bộ âm nhạc, 10 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ này. Gọi A là tập hợp các học sinh của lớp 10A tham gia câu lạc bộ thể thao, B là tập hợp các học sinh của lớp 10A tham gia câu lạc bộ âm nhạc.
a.
n(A)=19.
b.
Số học sinh của lớp 10A tham gia ít nhất một trong hai câu lạc bộ này là 37 học sinh.
c.
Số học sinh của lớp 10A tham gia câu lạc bộ thể thao và không tham gia câu lạc bộ âm nhạc là 9 học sinh.
d.
n(A∩B)=10.
Câu 19:
(1,0 điểm) Cho hai tập hợp A=(−3;5] và B=(2;+∞). Hãy xác định các tập hợp: A∩B, A∪B, B∖A, CRB.
Câu 20:
(1,0 điểm) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x−y≥6 trên mặt phẳng tọa độ.
Câu 21:
(1,0 điểm) Trên sườn đồi nghiêng một góc α=OAB=260 so với phương nằm ngang, có một cây cổ thụ mọc thẳng đứng (hình minh họa bên dưới). Từ điểm A dưới chân đồi, cách gốc cây một đoạn AB=30m, người ta nhìn đỉnh ngọn cây C dưới một góc β=OAC=500 so với phương nằm ngang. Tính chiều cao BC của cây cổ thụ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị tính bằng mét). 

Câu 22:
(1,0 điểm) Một tàu du lịch chạy với tốc độ trung bình 15 hải lý/giờ khi đi từ San Juan, Puerto Rico, đến Barbados, Tây Ấn Độ, với khoảng cách 600 hải lý. Để tránh một cơn bão nhiệt đới, thuyền trưởng cho tàu rời San Juan theo hướng lệch một góc 200 so với hướng đi thẳng đến Barbados (hình minh họa bên dưới). Thuyền trưởng duy trì tốc độ 15 hải lý/giờ trong 10 giờ, sau đó thuyền trưởng cho tàu đổi hướng tại T để đi thẳng đến Barbados mà không gặp bão. Tính từ vị trí T, con tàu còn cách Barbados bao nhiêu hải lý? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) [Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Hồ Thị Bi 2025-2026 — Mã đề: 4871 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.