HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8685
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8685
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lê Chân 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong các hệ bất phương trình sau, hệ nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lê Chân 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-1-toan-10-thpt-le-chan-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lê Chân 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8685 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các hệ bất phương trình sau, hệ nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x2+2y2>12x−3y<5
B.
{x+2y<72x+y>−3
C.
{x−y−z>0−x+3y>4
D.
{5x+3y<0xy>1
Câu 2:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x2+3y>0.
B.
x2+y2>9.
C.
x+y2≥0.
D.
x−y≥7.
Câu 3:
Phủ định của mệnh đề “∀x∈R,x2+x+2>0” là
A.
“∀x∈R,x2+x+2≤0”.
B.
“∃x∈R,x2+x+2<0”.
C.
“∃x∈R,x2+x+2>0”.
D.
“∃x∈R,x2+x+2≤0”.
Câu 4:
Điểm O(0;0) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
{x+3y<62x+y≥−4
B.
{x+3y<62x+y>−4
C.
{x+3y<02x+y>−4
D.
{x+3y≥02x+y<4
Câu 5:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≥05x−4y≤104x+5y≤10 là
A.
miền lục giác.
B.
miền tứ giác.
C.
miền tam giác.
D.
miền ngũ giác.
Câu 6:
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6}, B={2;3;7;9}. Tập hợp A∩B là tập hợp nào dưới đây?
A.
A∩B={3}.
B.
A∩B={2;3}.
C.
A∩B={4;6}.
D.
A∩B={3;9}.
Câu 7:
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A.
Số π có lớn hơn 3 hay không?
B.
Trường THPT Lê Chân đẹp quá!
C.
x−2>0.
D.
2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
Câu 8:
Mỗi học sinh lớp 10A đều chơi bóng đá hoặc bóng rổ. Biết rằng có 30 bạn chơi bóng đá, 22 bạn chơi bóng rổ và 10 bạn chơi cả hai môn. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh?
A.
45.
B.
40.
C.
42.
D.
43.
Câu 9:
Cho tập hợp C={a;b;c}. Số tập hợp con của tập hợp C bằng
A.
3.
B.
8.
C.
7.
D.
6.
Câu 10:
Cho tam giác ABC có AB=c,AC=b,BC=a. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
b2=a2+c2+2bccosB.
B.
c2=b2+a2−2bccosB.
C.
a2=b2+c2−2bccosA.
D.
b2=a2+c2+2accosC.
Câu 11:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
cot(180∘−α)=cotα (0∘<α<180∘).
B.
tan(180∘−α)=tanα (α=90∘).
C.
cos(180∘−α)=cosα.
D.
sin(180∘−α)=sinα.
Câu 12:
Miền không bị gạch và chứa đường thẳng trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
A.
x+y≤4.
B.
x−y≥2.
C.
x+y≥2.
D.
x−4y≥4.
Câu 13:
Cho hai tập hợp A=[−3;4],B=(2;5].
a.
Tập hợp A có 8 phần tử là số nguyên.
b.
Tập hợp B có 3 phần tử là số nguyên.
c.
(CRA)∪B=(4;5].
d.
A∩B=(2;4)
Câu 14:
Cho tam giác ABC có AB=5,AC=32,A=45∘.
a.
C≈59∘ (làm tròn đến đơn vị độ).
b.
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là r≈1,25.
c.
BC=23.
d.
Diện tích tam giác ABC bằng 7,5.
Câu 15:
Trên sườn đồi có một cái cây thẳng đứng đổ bóng dài AB=18,5m xuống đồi. Biết góc nghiêng của sườn đồi là α=26∘ so với phương ngang và góc nghiêng của tia nắng mặt trời đi qua ngọn cây là β=54∘ (tham khảo hình vẽ). Chiều cao BC của cây bằng bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị đo là mét).


Câu 16:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x+y≥142x+5y≥300≤x≤100≤y≤9 là miền tứ giác ABCD (như hình vẽ).
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=x+3y với (x;y) là nghiệm của hệ bất phương trình trên.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=x+3y với (x;y) là nghiệm của hệ bất phương trình trên.
Câu 17:
Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Tìm số học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa).
Câu 18:
Cho hai tập hợp A=(−4;3),B=(m−2;m). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để B⊂A?
Câu 19:
Cho cosα=−31, (90∘<α<180∘). Tính giá trị của biểu thức P=tanα+cotαtanα−4cotα+2.
Câu 20:
Cho tam giác ABC có BC=3,AC=8 và diện tích tam giác ABC bằng 23. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 21:
Trong cuộc thi tìm hiểu khoa học của khối 10, có 35 học sinh tham gia ba phần thi: Trắc nghiệm, Thực hành và Thuyết trình. Kết quả cho thấy có 12 học sinh chỉ tham gia thi phần Trắc nghiệm, 14 học sinh tham gia thi phần Thực hành, 15 học sinh tham gia thi phần Thuyết trình, có 3 học sinh chỉ tham gia thi phần Thực hành và Thuyết trình. Biết rằng mỗi học sinh đều tham gia thi ít nhất một phần thi. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia cả ba phần thi?
Câu 22:
Một xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ sản xuất ra hai loại sản phẩm I và II. Mỗi bộ sản phẩm loại I bán ra lãi 2 triệu đồng và mỗi bộ sản phẩm loại II bán ra lãi 3 triệu đồng. Để sản xuất bộ sản phẩm loại I cần sử dụng máy làm việc trong 3 giờ và công nhân làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất bộ sản phẩm loại II cần sử dụng máy làm việc trong 3 giờ và công nhân làm việc trong 2 giờ. Biết rằng trong quá trình sản xuất không thể đồng thời làm hai loại sản phẩm cùng lúc, số công nhân luôn ổn định. Một ngày máy làm việc không quá 15 giờ, công nhân làm việc không quá 8 giờ. Số tiền lãi lớn nhất xưởng đó đạt được trong một ngày là bao nhiêu triệu đồng?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lê Chân 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 8685 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.