HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5814
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5814
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lý Tự Trọng Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M(x 0; y 0) sao cho MOx = (hình vẽ bên dưới). Khi...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lý Tự Trọng Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-1-toan-10-thpt-ly-tu-trong-da-nang-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lý Tự Trọng Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5814 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M(x0;y0) sao cho MOx=α (hình vẽ bên dưới). Khi đó giá trị lượng giác cosα bằng


A.
x0y0 (x0=0).
B.
y0.
C.
x0.
D.
y0x0 (y0=0).
Câu 2:
Cho tập hợp A={x∈R∣−2<x≤5}. Tập A được viết lại là
A.
{−1;0;1;2;3;4;5}.
B.
[−2;5).
C.
{−2;−1;0;1;2;3;4;5}.
D.
(−2;5].
Câu 3:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧3x+y≥−2x−2y≥22x+y≤8 là miền chứa điểm nào trong các điểm sau?
A.
N(4;3).
B.
Q(−2;−3).
C.
M(1;−3).
D.
P(−1;5).
Câu 4:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∃x∈R,x2<2x−1" là
A.
"∃x∈R,x2≤2x−1".
B.
"∀x∈R,x2<2x−1".
C.
"∀x∈R,x2≥2x−1".
D.
"∃x∈N,x2≤2x−1".
Câu 5:
Cho góc α thỏa mãn 90∘<α<180∘. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
tanα>0.
B.
sinα<0.
C.
cosα<0.
D.
cotα>0.
Câu 6:
Tính giá trị biểu thức A=3sin90∘−2cos0∘
A.
P=−2.
B.
P=1.
C.
P=5.
D.
P=3.
Câu 7:
Trong các hệ sau, hệ nào **không** là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x+y>0x−3y≤1.
B.
{2x+3y>10x−4y<1.
C.
{x+y>−23xy−y≤5.
D.
{2y−3>0x−4y≤1.
Câu 8:
Cho tam giác ABC có BC=a,CA=b,AB=c, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
b2=a2+c2+2accosB.
B.
b2=a2+c2+2acsinB.
C.
b2=a2+c2−2accosB.
D.
b2=a2+c2−2acsinB.
Câu 9:
Mệnh đề P⇔Q được phát biểu lại theo cách khác như
A.
P là điều kiện đủ để có Q.
B.
P là điều kiện cần để có Q.
C.
P là giả thiết và Q là kết luận.
D.
P là điều kiện cần và đủ để có Q.
Câu 10:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x+5y≥0.
B.
3x+y2>7.
C.
−x+8y3<1.
D.
x−4y≤2.
Câu 11:
Câu nào trong các câu sau câu nào là mệnh đề?
A.
Năm lớp 10 nhất định mình đạt học sinh giỏi!
B.
2+x=5.
C.
Ngày mai trời sẽ nắng!.
D.
2 là một số hữu tỷ.
Câu 12:
Cho hệ bất phương trình {x+y−3≤02x−3y+6>0. Trong các điểm sau, điểm nào **không** thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
A.
M(1;1).
B.
N(−1;1).
C.
O(0;−5).
D.
P(−6;0).
Câu 13:
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a.
sin90∘=1.
b.
Cho góc α thỏa mãn 00<α<900 thì tanα<0.
c.
Cho tam giác ABC có BC=a,CA=b,AB=c thì cosB=2aca2+c2−b2.
d.
Cho △ABC có AB=4cm,AC=9cm,BC=7cm; lấy điểm M trên cạnh AC sao cho MC=2MA. Khi đó MB=9cm.
Câu 14:
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a.
“Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau” có mệnh đề đảo là “Nếu hai tam giác bằng nhau thì hai tam giác đó có diện tích bằng nhau”.
b.
CRA=(2;+∞) với A=(−∞;2].
c.
∀x∈R:x2<x là mệnh đề đúng.
d.
Cho P(x):3x2−x<0 thì P(−1) đúng.
Câu 15:
Ông An có 5 hecta đất dự định trồng hai loại cây sắn và đậu. Biết rằng 1 hecta trồng sắn cần 30 công và lãi 60 triệu đồng, 1 hecta trồng đậu cần 60 công và lãi 70 triệu đồng, Biết rằng tổng số công không quá 270 công. Tìm tổng lợi nhuận lớn nhất ông An có thể thu được từ việc trồng 2 loại cây trên.
Câu 16:
Để tính diện tích của miệng giếng trời hình tròn, người ta tiến hành đo đạc tại ba vị trí A,B,C trên miệng giếng. Kết quả đo được là: AB=2m;AC=4m, BAC=60∘ (như hình vẽ bên dưới). Tính diện tích hình tròn của miệng giếng (lấy π≈3,14, đơn vị mét vuông, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]

[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
Câu 17:
Lớp 10 tự nhiên của trường THPT Lý Tự Trọng trong đợt tuyển sinh vừa qua được thống kê như sau: có 26 bạn giải toán, 22 bạn giải Lý, 26 bạn giải hóa. Trong đó có 11 bạn giải cả ba môn toán lý và hóa, 16 bạn giải toán và hóa, 15 bạn giải hóa và lý, 14 bạn giải cả toán và lý. Số học sinh chỉ giải đúng hai môn là a biết rằng mỗi học sinh trong lớp đều giải ít nhất một trong ba môn. Tìm a.
Câu 18:
Giả sử SH=h(m) là chiều cao của cây trong đó H là gốc cây và S là ngọn cây. Chọn hai điểm A,B trên mặt đất sao cho ba điểm A,B,H thẳng hàng (như hình vẽ bên dưới). Ta đo được AB=6m, SAH=570; SBH=350. Tính chiều cao h của cây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 19:
(1,5 điểm) Cho hai tập hợp A=[−3;5),B=(−2;7]. Xác định A∖B,A∩B,A∪B
Câu 20:
(1 điểm) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x−4y≤4 trên mặt phẳng tọa độ.
Câu 21:
(0,5 điểm) Ông An định thiết kế một mảnh đất trồng rau có dạng hình ngũ giác ABCDE (xem hình minh họa bên dưới). Ông đo được các cạnh AB,CD,DE,EA lần lượt là 4m, 8m, 9m,5m; cạnh BC// AD và BAC=30o;CAD=30o. Hãy giúp ông An tính diện tích mảnh đất (đơn vị mét vuông, kết quả diện tích mảnh đất làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lý Tự Trọng Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 5814 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.