HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1188
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1188
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho ABC với các cạnh AB = c, AC = b, BC = a. Gọi R, p, S lần lượt là bán kính đường t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-1-toan-10-thpt-so-1-le-hong-phong-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1188 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho △ABC với các cạnh AB=c,AC=b,BC=a. Gọi R,p,S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nửa chu vi và diện tích của tam giác ABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
S=p(p−a)(p−b)(p−c).
B.
R=sinAa.
C.
S=21absinC.
D.
a2+b2−c2=2abcosC.
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=x−22025−x là:
A.
R
B.
[2;+∞)
C.
R∖{0}
D.
R∖{2}
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định [−3;3] và đồ thị của nó được biểu diễn như hình dưới đây

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên (−1;0).
B.
Hàm số đồng biến trên (−3;3).
C.
Hàm số đồng biến trên (−3;−1) và (1;3).
D.
Hàm số đồng biến trên (−1;1) và (1;4).
Câu 4:
Tập hợp P được biểu diễn trên trục số như sau
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
P=[0;4)
B.
P=(0;4)
C.
P=(0;4]
D.
P=[0;4]
Câu 5:
Tam giác ABC có BC=10 và A=30∘. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A.
R=10.
B.
R=310.
C.
R=103.
D.
R=5.
Câu 6:
Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
cosα>0.
B.
tanα<0.
C.
cotα>0.
D.
sinα<0.
Câu 7:
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (Hình vẽ).

Số các vecto khác vecto - không, cùng phương với OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:

Số các vecto khác vecto - không, cùng phương với OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:
A.
6.
B.
9.
C.
7.
D.
4.
Câu 8:
Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
A.
2+2=5.
B.
2 là một số hữu tỷ.
C.
π2<9,86.
D.
π có phải là một số vô tỷ không?
Câu 9:
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “3 là số tự nhiên”?
A.
3≤N.
B.
{3}∈N.
C.
3⊂N.
D.
3∈N.
Câu 10:
Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≤02x−3y+2>0 là:
A.
(0;0)
B.
(−1;1)
C.
(−1;−1)
D.
(1;1)
Câu 11:
Cho mệnh đề: “Có học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là:
A.
“Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán”.
B.
“Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán”.
C.
“Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán”.
D.
“Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn”.
Câu 12:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x+y2≥0.
B.
x+y≥0.
C.
x2+y2<2.
D.
2x2+3y>0.
Câu 13:
Cho các tập hợp A={0;1;2;3;4};B={0;1;2};E=[0;3). Khi đó:
a.
A∩B={0;1;2;3;4}.
b.
A∖(B∩E)={3;4}.
c.
CEB={3}.
d.
Số phần tử của tập A là 5.
Câu 14:
Cho P(n)=n2−6n+10 với n là số tự nhiên. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Tồn tại 4 số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện n−22P(n)+1 là số nguyên.
b.
P(1)=15.
c.
P(2n)>P(n)−1 với n=1.
d.
P(5) là ước của 2025.
Câu 15:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧−x+2y≤6x+y≤4x≥0y≥0.
a.
Hệ bất phương trình trên là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Bộ số (3;2) là một nghiệm của hệ bất phương trình.
c.
Bất phương trình x+y<4 có đúng 3 nghiệm (x;y), với x;y là những số nguyên dương.
d.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tam giác.
Câu 16:
Cho ΔABC có AB=3,AC=4, diện tích S=33. Khi đó:
a.
AB=3.
b.
Khi BC đạt giá trị lớn nhất thì độ dài đoạn trung tuyến hạ từ đỉnh B bằng: 19.
c.
sinA=−23.
d.
BC2=AB2+AC2−2AB⋅AC⋅cosA.
Câu 17:
Cho tập hợp A={x∈N∣(2x+1)(x2−5x+6)=0}. Số phần tử của tập A bằng:
Câu 18:
Cho hai tập hợp A=(1;2025] và B=[m;2m+1]. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để B⊂A?
Câu 19:
Nhân dịp Trung thu năm 2025 Đoàn trường THPT số 1 Lê Hồng Phong tổ chức cuộc thi làm đèn lồng. Bạn An lớp 10A lấy ý tưởng từ logo sách Toán Cánh Diều để làm chiếc đèn lồng trung thu. Đầu tiên bạn vẽ đường tròn tâm O bán kính R=1, sau đó bạn đặt hai thanh tre AC và BD vuông góc với nhau (Hình vẽ).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Để cho chiếc lồng đèn được đẹp bạn An cần tính giá trị biểu thức T=S(ab+cd)(ad+bc), với S là diện tích tứ giác ABCD và AB=a,BC=b,CD=c,DA=d. Bạn hãy tính giúp bạn An giá trị biểu thức này bằng bao nhiêu nhé.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Để cho chiếc lồng đèn được đẹp bạn An cần tính giá trị biểu thức T=S(ab+cd)(ad+bc), với S là diện tích tứ giác ABCD và AB=a,BC=b,CD=c,DA=d. Bạn hãy tính giúp bạn An giá trị biểu thức này bằng bao nhiêu nhé.
Câu 20:
Một người thợ mộc làm những cái bàn và những cái ghế. Mỗi cái bàn khi bán lãi 150 nghìn đồng, mỗi cái ghế khi bán lãi 50 nghìn đồng. Người thợ mộc có thể làm 40 giờ/tuần và tốn 6 giờ để làm một cái bàn, 3 giờ để làm một cái ghế. Khách hàng yêu cầu người thợ mộc làm số ghế ít nhất là gấp ba lần số bàn. Một cái bàn chiếm chỗ bằng 4 cái ghế và ta có phòng để được nhiều nhất 4 cái bàn/tuần. Để lãi thu về là lớn nhất, người thợ mộc phải sản xuất a cái bàn, b cái ghế trong c tuần. Hỏi a+b+c bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Cho biết tanα=−3. Giá trị của P=6cosα+7sinα6sinα−7cosα bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 22:
Trong một khu bảo tồn, người ta xây dựng một tháp canh và hai bồn chứa nước B, D để phòng hòa hoạn. Từ tháp canh, người ta phát hiện đám cháy và số liệu đưa về như hình vẽ. Tính tổng khoảng cách từ bồn chứa B và D đến đám cháy (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị):
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 1188 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.