HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7918
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7918
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 12 Sở GD&ĐT TP.HCM THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Góc có số đo 135 0 được đổi sang số đo rad là :
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
18 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 12 Sở GD&ĐT TP.HCM THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-12-so-gddt-tphcm-thpt-tran-quang-khai-ba-ria-vung-tau-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 18 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 18 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 12 Sở GD&ĐT TP.HCM THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7918 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Góc có số đo 1350 được đổi sang số đo rad là :
A.
120π
B.
23π
C.
12π
D.
43π
Câu 2:
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
tan(π−α)=tanα.
B.
cot(π−α)=cotα.
C.
cos(π−α)=cosα.
D.
sin(π−α)=sinα.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=sinx2025 là
A.
D=R.
B.
D=R∖{0}.
C.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
Câu 4:
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A.
y=−2cosx.
B.
y=−2sinx.
C.
y=tanx−cosx.
D.
y=−2cotx+2.
Câu 5:
Tập giá trị của hàm số y=cosx là tập hợp nào sau đây?
A.
[0;+∞).
B.
R.
C.
(−∞;0].
D.
[−1;1].
Câu 6:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=−3cos2x+2 ?
A.
-3.
B.
2.
C.
-1.
D.
5.
Câu 7:
Phương trình sinx=23 có nghiệm là
A.
x=±3π+k2π(k∈Z).
B.
x=3π+kπ(k∈Z).
C.
⎩⎨⎧x=6π+kπx=65π+kπ(k∈Z).
D.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=32π+k2π(k∈Z).
Câu 8:
Giải phương trình 2sin(2x+3π)=−1
A.
⎩⎨⎧x=−4π+kπx=125π+kπ(k∈Z).
B.
⎩⎨⎧x=4π+kπx=125π+kπ(k∈Z).
C.
⎩⎨⎧x=4π+kπx=12π+kπ(k∈Z).
D.
⎩⎨⎧x=−4π+k2πx=12π+k2π(k∈Z).
Câu 9:
Cho dãy số (un) biết un=n2+22n2−1. Số hạng u10 là:
A.
1219.
B.
3433.
C.
102199.
D.
43.
Câu 10:
Cho các dãy số sau. Dãy số nào không là dãy số tăng?
A.
1;1;1;1…
B.
1;3;5;7…
C.
2;4;6;8…
D.
21;1;23;2…
Câu 11:
Cho hình chóp tứ giác S⋅ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là
A.
SA.
B.
SB.
C.
SC.
D.
AC.
Câu 12:
Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì
A.
cắt nhau.
B.
chéo nhau hoặc song song.
C.
chéo nhau.
D.
song song.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có mặt đáy (ABCD) là hình bình hành. Gọi đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Đường thẳng d đi qua S và song song với AB.
B.
Đường thẳng d đi qua S và song song với DC.
C.
Đường thẳng d đi qua S và song song với BC.
D.
Đường thẳng d đi qua S và song song với BD.
Câu 14:
Cho phương trình lượng giác tanx=3,(*). Khi đó:
a.
(*) tương đương tanx=tan300;
b.
(*) có tập nghiệm là: x=300+k1800 (k∈Z).
c.
(*) có nghiệm âm lớn nhất bằng −1200;
d.
(*) có hai nghiệm trong đoạn [00;3600].
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là một hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt thuộc SA và SD sao cho SM=21SA và SN=31SD
a.
Điểm M thuộc mặt phẳng (SBN)
b.
MN//BC
c.
Giao tuyến của (OMA) và (SCD) là đường thẳng đi qua C và song song với SD
d.
Giao điểm P của MN với (SBD) thuộc đường thẳng đi qua N và cắt BD
Câu 16:
a) Cho tanx=−31 với 23π<x<2π. Tính sinx ; sin(x+4π)
b) Giải phương trình cot5x=3
b) Giải phương trình cot5x=3
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi K;L lần lượt thuộc SA và SC sao cho SK=21AK và SL=32SC
a) Tìm giao tuyến giữa hai mặt phẳng (BKL) và (ABC)
b) Tìm giao điểm giữa KL và (ABC)
a) Tìm giao tuyến giữa hai mặt phẳng (BKL) và (ABC)
b) Tìm giao điểm giữa KL và (ABC)
Câu 18:
Chiều cao của mỗi con sóng so với mực nước biển trung bình tại thời điểm t (giây) được cho bởi hàm h(t)=68cos(4πt), trong đó h(t) được tính bằng centimét. Chiều cao lớn nhất mà con sóng đạt được là bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 12 Sở GD&ĐT TP.HCM THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7918 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.