HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2696
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2696
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Chuyên Lê Quý Đôn 2025-2026
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có u 1 + u 3 = 8 và u 4 = 10. Công sai của (u n) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Chuyên Lê Quý Đôn 2025-2026
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-so-gddt-gia-lai-thpt-chuyen-le-quy-don-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Chuyên Lê Quý Đôn 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2696 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) có u1+u3=8 và u4=10. Công sai của (un) bằng
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
2.
Câu 2:
Số đo theo đơn vị radian của góc 150∘ là
A.
65π.
B.
72π.
C.
56π.
D.
74π.
Câu 3:
Cho cấp số nhân (un) có các số hạng đầu tiên là −6;18;−54;162;.... Số hạng tổng quát của (un) là
A.
un=−2.3n.
B.
un=2.(−3)n.
C.
un=3n−1.
D.
un=3n+1.
Câu 4:
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau? [Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
y=sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=tanx.
D.
y=cotx.
Câu 5:
Cho cấp số cộng (un) có u1=3 và công sai d=2. Số hạng thứ 10 của (un) là
A.
u10=25.
B.
u10=19.
C.
u10=21.
D.
u10=23.
Câu 6:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AJ và BI song song.
B.
AJ và BI cắt nhau.
C.
AJ và BI chéo nhau.
D.
AJ và BI trùng nhau.
Câu 7:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A.
cos2a=1−2sin2a.
B.
cos2a=2cosa.
C.
cos2a=cos4a−sin4a.
D.
cos2a=2cos2a−1.
Câu 8:
Nghiệm của phương trình 2cosx=−2 là
A.
x=±4π+k2π,k∈Z.
B.
x=±6π+kπ,k∈Z.
C.
x=±43π+kπ,k∈Z.
D.
x=±43π+k2π,k∈Z.
Câu 9:
Số nghiệm thuộc khoảng (−π;3π) của phương trình tanx=3 là
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
6.
Câu 10:
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi O là giao điểm của AC và BD, O′ là giao điểm của A′C′ và B′D′. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
OO′∥(BCE).
B.
OO′∥(BDF).
C.
OO′∥(ACE).
D.
OO′∥(ABC).
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng nào sau đây?
A.
SA.
B.
SB.
C.
SC.
D.
SO.
Câu 12:
Với n∈N∗, dãy số nào sau đây là dãy số bị chặn?
A.
un=2n.
B.
un=n2.
C.
un=n1.
D.
un=n.
Câu 13:
Cho hàm số y=sinx+3cosx+1. Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hàm số có tập xác định là D=R.
b.
Hàm số tuần hoàn với chu kỳ T=π.
c.
Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số là 2+3.
Câu 14:
Cho hình tứ diện ABCD. Lấy E, F, G lần lượt là các điểm thuộc cạnh AB, AC, BD sao cho EF cắt BC tại I và EG cắt AD tại J. Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng.
b.
Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD) là điểm I.
c.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (EFG) và (BCD) là đường thẳng GI.
d.
Ba đường thẳng JF, CD và IG đồng quy.
Câu 15:
Cho tanx=2. Tính giá trị của biểu thức P=sinx+cosxsinx−5cosx.
Câu 16:
Biết cosx.cos(60∘−x).cos(60∘+x)=k.cos3x với k∈R. Giá trị của sin(kπ) là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 17:
Bạn Bình định xếp một hình tháp bởi các mảnh ghép tam giác (xem hình vẽ minh họa). Tầng dưới cùng Bình xếp 35 hình và tầng tiếp theo ít hơn tầng dưới nó 2 hình. Bình xếp cho đến khi không xếp lên được nữa. Hỏi Bình cần bao nhiêu mảnh ghép hình tam giác để xếp xong tháp? 

Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, SD, OC. Mặt phẳng (MNP) cắt SA tại điểm I. Biết tỉ số IAIS=nm với m,n∈N∗ và nm là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức T=4m+11n+2025.
Câu 19:
Câu 1 (1 điểm). Giải phương trình: sin(2x+4π)=cos(x+3π).
Câu 20:
Câu 2 (1 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB∥CD và AB=3CD. Gọi H là điểm thuộc cạnh bên SC sao cho SH=43SC.
a. Chứng minh CD∥(SAB).
b. Tìm giao điểm K của SB và mặt phẳng (ADH). Tính tỉ số SBSK.
a. Chứng minh CD∥(SAB).
b. Tìm giao điểm K của SB và mặt phẳng (ADH). Tính tỉ số SBSK.
Câu 21:
Câu 3 (0,5 điểm). Giá của một chiếc máy photocopy lúc mới mua là 50 triệu đồng. Biết rằng giá trị của nó sau mỗi năm sử dụng bị hao mòn 10\% so với giá trị của năm liền trước đó. Tính giá trị còn lại của máy photocopy đó sau 8 năm kể từ khi mua (đơn vị triệu đồng và làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác ABC thỏa mãn điều kiện: cosA+cosB+cosC=23. Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Chuyên Lê Quý Đôn 2025-2026 — Mã đề: 2696 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.