HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1817
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1817
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Hồ Thị Bi 2025-2026
Câu 1: Cho góc lượng giác thỏa mãn = - 4 5 và < < 3 2 . Giá trị của bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Hồ Thị Bi 2025-2026
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-so-gddt-tp-ho-chi-minh-thpt-ho-thi-bi-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Hồ Thị Bi 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1817 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho góc lượng giác α thỏa mãn sinα=−54 và π<α<23π. Giá trị của cosα bằng
A.
−53.
B.
−253.
C.
259.
D.
53.
Câu 2:
Trên đường tròn bán kính 5(cm), xét một cung có độ dài bằng 10(cm). Số đo radian của góc ở tâm chắn cung tròn đó là
A.
5(rad).
B.
2(rad).
C.
4(rad).
D.
3(rad).
Câu 3:
Cho sina=52. Khi đó cos2a bằng
A.
2517.
B.
517.
C.
−53.
D.
53.
Câu 4:
Trong không gian cho hai đường thẳng a,b cùng thuộc một mặt phẳng và không có điểm chung. Khẳng định nào dưới đây đúng
A.
a và b trùng nhau.
B.
a và b chéo nhau.
C.
a và b song song.
D.
a và b cắt nhau.
Câu 5:
Nghiệm của phương trình sinx=1 là
A.
x=kπ,k∈Z.
B.
x=kπ,k∈Z.
C.
x=2π+kπ,k∈Z.
D.
x=2π+k2π,k∈Z.
Câu 6:
Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai
A.
sin(π−α)=sinα.
B.
cos(π+α)=cosα.
C.
sin(π+α)=−sinα.
D.
cos(π−α)=−cosα.
Câu 7:
Trong các công thức lượng giác dưới đây, công thức nào đúng
A.
tan(a−b)=1+tanatanbtana−tanb.
B.
tan(a−b)=1−tanatanbtana−tanb.
C.
tan(a−b)=tana−tanbtana−tanb.
D.
tan(a−b)=tana+tanbtana−tanb.
Câu 8:
Nghiệm của phương trình cosx=0 là
A.
x=kπ,k∈Z.
B.
x=k2π,k∈Z.
C.
x=2π+kπ,k∈Z.
D.
x=2π+k2π,k∈Z.
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=cotx là
A.
R∖{2π+k2πk∈Z}.
B.
R∖{2π+kπk∈Z}.
C.
R∖{kπ∣k∈Z}.
D.
R∖{k2π∣k∈Z}.
Câu 10:
Một hình chóp với đáy là một ngũ giác có số mặt và số cạnh là
A.
6 mặt, 5 cạnh.
B.
6 mặt, 10 cạnh.
C.
5 mặt, 5 cạnh.
D.
5 mặt, 10 cạnh.
Câu 11:
Góc có số đo 52π (rad) đổi sang độ là
A.
135∘.
B.
240∘.
C.
270∘.
D.
72∘.
Câu 12:
Cho tứ diện ABCD. Khẳng định nào dưới đây đúng
A.
AB và CD chéo nhau.
B.
AB và CD song song với nhau.
C.
Tồn tại một mặt phẳng chứa AB và CD.
D.
AB và CD cắt nhau.
Câu 13:
Trong không gian, khẳng định nào dưới đây đúng và đầy đủ nhất
A.
Qua 3 điểm phân biệt bất kì, có duy nhất một mặt phẳng.
B.
Qua 4 điểm phân biệt bất kì, có duy nhất một mặt phẳng.
C.
Qua 3 điểm không thẳng hàng, có duy nhất một mặt phẳng.
D.
Qua 2 điểm phân biệt bất kì, có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 14:
Trong các công thức lượng giác dưới đây, công thức nào sai?
A.
cos2a=2cosa.
B.
cos2a=2cos2a−1.
C.
cos2a=1−2sin2a.
D.
cos2a=cos2a−sin2a.
Câu 15:
Cho góc lượng giác α thỏa mãn 23π<α<2π. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
sinα>0.
B.
tanα>0.
C.
cotα>0.
D.
cosα>0.
Câu 16:
Đường cong trong hình sau đây là đồ thị của hàm số y=sinx trên đoạn [−2π;2π]: [Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Khẳng định nào dưới đây sai?
Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
Hàm số y=sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì T=2π.
B.
Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng (−2π;2π).
C.
Hàm số y=sinx có tập giá trị là [−1;1].
D.
Hàm số y=sinx là hàm số chẵn.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm của cạnh SA (tham khảo hình vẽ):
a.
Đường thẳng MC đi qua trung điểm của tam giác SBD.
b.
Đường thẳng SO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
c.
Nếu (MBC)∥(SAD) thì d đi qua trung điểm của cạnh SD.
d.
Hai đường thẳng BC và SD cắt nhau.
Câu 18:
Cho góc lượng giác α thỏa mãn tanα=3.
a.
cotα=31.
b.
tan(α+3π)=3+3π.
c.
tan(−α)=−3.
d.
cot2α=−34.
Câu 19:
Giải phương trình lượng giác sau: cos(2x−3π)=23.
Câu 20:
Hằng ngày mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Chiều cao của mực nước trong kênh được mô hình hóa bởi hàm số h(t)=3cos(12πt+3π)+10, trong đó h(t) là độ cao tính bằng centimet của mực nước trong kênh tính trung bình tại thời điểm t (giờ) trong một ngày. Hỏi tại thời điểm nào trong ngày thì mực nước của con kênh đạt độ cao lớn nhất?
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. Gọi G là trung điểm của AB và G là trọng tâm của tam giác SAB. Lấy điểm M trên cạnh AD, điểm N trên cạnh HC sao cho AD=3AM, HC=3HN.
a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Gọi P là giao điểm của NG và mặt phẳng (SAD). Chứng minh G là trung điểm của PN.
a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Gọi P là giao điểm của NG và mặt phẳng (SAD). Chứng minh G là trung điểm của PN.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Hồ Thị Bi 2025-2026 — Mã đề: 1817 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.