HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2253
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2253
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THCS&THPT Nguyễn Bình Khiêm - Cầu Giấy 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Giải phương trình x + 1 = 0 ta được tập nghiệm là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THCS&THPT Nguyễn Bình Khiêm - Cầu Giấy 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-thcsthpt-nguyen-binh-khiem-cau-giay-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THCS&THPT Nguyễn Bình Khiêm - Cầu Giấy 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2253 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giải phương trình sinx+1=0 ta được tập nghiệm là
A.
S={k2π} (k∈Z).
B.
S={2π+kπ} (k∈Z).
C.
S={−2π+k2π} (k∈Z).
D.
S={−2π+kπ} (k∈Z).
Câu 2:
Rút gọn biểu thức M=sinxsin2x−cosxcos2x ta được kết quả là
A.
M=cosx1.
B.
M=sinx.cosxcos3x.
C.
M=sinx1.
D.
M=1.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=cos2x là
A.
[−1;1].
B.
[−2;2].
C.
[0;1].
D.
R.
Câu 4:
Cho cotx=2. Giá trị của tanx là
A.
41.
B.
−41.
C.
21.
D.
−21.
Câu 5:
Phương trình sinx=51 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [π;2π]?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
Vô số.
Câu 6:
Tìm giá trị của x để ba số: −x;12;2x+1 lần lượt là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng.
A.
x=11.
B.
x=23.
C.
x=12.
D.
x=24.
Câu 7:
Đồ thị hàm số f(x)=sinx+1 đi qua điểm nào sau đây?
A.
(0;1).
B.
(2π;0).
C.
(0;2).
D.
(π;0).
Câu 8:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và u2=9. Tìm công sai d của cấp số cộng.
A.
d=−7.
B.
d=29.
C.
d=9.
D.
d=7.
Câu 9:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho bốn điểm A;B;C;D nằm trên đường tròn lượng giác như hình vẽ. Khi đó, điểm D biểu diễn các góc lượng giác nào? 

A.
2π+k.π(k∈Z).
B.
−2π+k.2π(k∈Z).
C.
2π+k.2π(k∈Z).
D.
−2π+k.π(k∈Z).
Câu 10:
Tứ giác ABCD có số đo bốn góc tạo thành cấp số nhân với công bội là q=2. Góc bé nhất của tứ giác có số đo bằng bao nhiêu độ?
A.
240.
B.
120.
C.
300.
D.
480.
Câu 11:
Hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm lượng giác y=sin2x.
Hàm số y=sin2x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Hàm số y=sin2x đồng biến trên khoảng nào sau đây?A.
(−43π;−4π).
B.
(4π;2π).
C.
(−4π;4π).
D.
(0;1).
Câu 12:
Cho dãy số (un) với {u1=5un+1=2un−1. Tìm giá trị của u2.
A.
u2=−9.
B.
u2=9.
C.
u2=4.
D.
u2=10.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=tan(−x) xác định trên tập D.
a.
Tập xác định của hàm số là D=R.
b.
y=tanx,∀x∈D.
c.
f(x)=1⇔x=−4π+kπ (k∈Z).
d.
Tổng các nghiệm của phương trình f(x)=1 trên đoạn [−π;2π] là 49π.
Câu 14:
Cho biểu thức A=(sinx−cosx)2.
a.
Khi x=0 thì A=1.
b.
A=1+sin2x.
c.
A∈[0;2].
d.
Nếu cos2x=−1 thì A=−2.
Câu 15:
Trung tâm Trải nghiệm sáng tạo trường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Hà Nội lên kế hoạch cho học sinh trồng cây trên các bậc thang đã được cải tạo và bồi đất dọc theo sườn đồi từ thấp lên cao, trong đó có giống xoài mới. Đối với giống xoài mới, theo thiết kế, hàng thứ nhất (mặt đất) sẽ trồng 1 cây và từ hàng trên liền kề sẽ trồng số lượng cây gấp đôi hàng dưới. Để đảm bảo tính thẩm mỹ cho vườn cây thì nhất thiết ở mỗi hàng phải trồng đủ số cây theo thiết kế (hàng trên gấp đôi hàng dưới), nếu hàng cuối chưa đủ sẽ phải mua bổ sung. Hiện trong vườn cây giống, trung tâm đã có 2000 cây xoài. Gọi a1;a2; a3;...;an;... lần lượt là số cây xoài ở hàng thứ 1;2; 3;...;n;...
a.
Hàng thứ 3 phải trồng số cây xoài là a3=4.
b.
Số lượng cây xoài ở mỗi hàng lần lượt lập thành cấp số nhân với công bội q=2.
c.
Số lượng cây xoài ở hàng thứ n được tính bởi công thức: an=2n (n∈N∗).
d.
Trung tâm cần phải mua và trồng bổ sung tối thiểu 247 cây xoài giống nữa ở hàng cuối mới đảm bảo tính thẩm mỹ.
Câu 16:
Cho cấp số cộng (un) có tổng n số hạng đầu tiên là Sn=4n−2n2.
a.
S1=2;S2=0.
b.
Cấp số cộng (un) có u1=2 và công sai d=−4.
c.
Số hàng tổng quát của cấp số cộng là un=6+4n.
d.
Số −74 là số hàng thứ 20 của cấp số cộng.
Câu 17:
Cho cấp số cộng (vn) có {v3−v6=−15v1+v2=11. Tính giá trị v20.
Câu 18:
Cho dãy số (un) xác định bởi ⎩⎨⎧u1=1un+1=2un+1un, với n∈N∗, n≥1. Tính giá trị của T=u11+u21+u31+...+u501.
Câu 19:
Cho hình vuông a1 có độ dài cạnh là 40m. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành 4 phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để được hình vuông a2. Cứ tiếp tục như vậy ta được các hình vuông tương ứng a3;a4;… (hình vẽ).
Diện tích hình vuông thứ 20 là a(m2). Tìm giá trị của a (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Diện tích hình vuông thứ 20 là a(m2). Tìm giá trị của a (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).Câu 20:
Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 12m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 8m. Đồ thị dưới đây mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước tại cảng trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước h(m) theo thời gian t(h) (0≤t≤24) được cho bởi công thức h=m+acos(12πt) với m;a là các số thực dương cho trước. Giá trị của T=m⋅a là bao nhiêu? [Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
Câu 21:
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình cos(4π−x)−1=0 có dạng x=−baπ với ba là phân số tối giản. Tính T=a+b.
Câu 22:
Cho góc lượng giác x∈(2π;π) và có sinx=31. Tính giá trị biểu thức A=cos(4π−x) (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THCS&THPT Nguyễn Bình Khiêm - Cầu Giấy 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2253 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.