HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7828
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7828
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT An Lạc Sở GD&ĐT TP HCM 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCDE, số mặt của hình chóp đó là bao nhiêu? [Hình cần kiểm tra lại: ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
30 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT An Lạc Sở GD&ĐT TP HCM 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-an-lac-so-gddt-tp-hcm-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
30 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
30 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 30 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 30 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT An Lạc Sở GD&ĐT TP HCM 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7828 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCDE, số mặt của hình chóp đó là bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
7.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 2:
Biết sina=135, cosb=53, (2π<a<π; 0<b<2π). Kết quả của biểu thức sin(a+b) bằng:
A.
65−33.
B.
6556.
C.
6563.
D.
0.
Câu 3:
Số nghiệm thực của phương trình 2sinx+1=0 trên đoạn [−23π;10π] là:
A.
12.
B.
11.
C.
21.
D.
20.
Câu 4:
Cho cosα=52 với 23π<α<2π. Tìm giá trị lượng giác sinα.
A.
2521.
B.
521.
C.
−2521.
D.
−521.
Câu 5:
Nghiệm của phương trình 3+3tanx=0 là:
A.
x=3π+kπ.
B.
x=−6π+kπ.
C.
x=2π+kπ.
D.
x=2π+k2π.
Câu 6:
Rút gọn biểu thức P=cos(x+6π)+cos(x−6π) ta được kết quả mcosx. Giá trị của m thuộc đoạn nào?
A.
m∈[−1;0]
B.
m∈[0;1]
C.
m∈[1;2]
D.
m∈[−2;−1]
Câu 7:
Tìm khẳng định Sai:
A.
1+cos4x=2cos22x.
B.
sin2x=2sinxcosx.
C.
cosx=sin22x−cos22x.
D.
cos2x=21+cos2x.
Câu 8:
Trên đường tròn lượng giác, góc lượng giác 715π có cùng điểm biểu diễn với góc lượng giác nào sau đây?
A.
720π
B.
76π
C.
7π
D.
1419π
Câu 9:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−3,u6=27. Công sai của cấp số cộng bằng.
A.
6.
B.
5.
C.
7.
D.
8.
Câu 10:
Tập nghiệm S của phương trình sin2x=0 là
A.
S={kπ∣k∈Z}.
B.
S={π+k2π∣k∈Z}.
C.
S={2π+kπk∈Z}.
D.
S={k2π∣k∈Z}.
Câu 11:
Cho 2π<a<π. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
sina>0;cosa>0.
B.
sina<0;cosa>0.
C.
sina<0;cosa<0.
D.
sina>0;cosa<0.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
d đi qua S và song song với AB.
B.
d đi qua S và song song với BD.
C.
d đi qua S và song song với BC.
D.
d đi qua S và song song với DC.
Câu 13:
Đổi số đo của góc 2160 sang đơn vị radian.
A.
4π.
B.
23π.
C.
10π.
D.
56π.
Câu 14:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
B.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt.
C.
Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó.
D.
Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
Câu 15:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và u5=−162. Công bội q bằng:
A.
q=3;q=−3.
B.
q=−2.
C.
q=3.
D.
q=−3.
Câu 16:
Phương trình sinx=23 có nghiệm là:
A.
⎩⎨⎧x=6π+kπx=65π+kπ.
B.
x=±3π+k2π.
C.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=32π+k2π.
D.
x=3π+kπ.
Câu 17:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2, công sai d=3. Số hàng u4 của cấp số cộng đã cho bằng
A.
14.
B.
5.
C.
54.
D.
11.
Câu 18:
Tìm tập xác định D của hàm số y=1+cosx1−sinx.
A.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
B.
D=R∖{−2π+k2π;2π+k2π,k∈Z}.
C.
D=R∖{−kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{π+k2π,k∈Z}.
Câu 19:
Điểm A thuộc mặt phẳng (P) được kí hiệu là
A.
A⊂(P).
B.
A∈(P).
C.
A∈/(P).
D.
A⊂(P).
Câu 20:
Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm:
A.
sin(2x+3π)=1.
B.
cosx=2.
C.
sinx=−2.
D.
sin2x=25.
Câu 21:
Tập giá trị của hàm số y=2sin2x+3 là
A.
[2;3].
B.
[0;1].
C.
[1;5].
D.
[−2;3].
Câu 22:
Dãy số (un) được gọi là dãy số tăng nếu với mọi số tự nhiên n≥1 ta luôn có:
A.
un+1>un.
B.
un+1≥un.
C.
un+1=un.
D.
un+1<un.
Câu 23:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
B.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C.
Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.
D.
Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
Câu 24:
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
A.
y=cos3x.
B.
y=sin2x.
C.
y=cotx.
D.
y=tanx.
Câu 25:
Đẳng thức nào không đúng với mọi x?
A.
cos23x=21+cos6x.
B.
cos2x=1−2sin2x.
C.
sin2x=2sinx.cosx.
D.
sin22x=21+cos4x.
Câu 26:
Cho cosα=52 với 23π<α<2π. Tìm giá trị lượng giác sin2α.
Câu 27:
Chứng minh rằng sinx.cos3x−cosx.sin3x=41sin4x
Câu 28:
Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2sin2x+1=0
b) tan(3x−10∘)=3
a) 2sin2x+1=0
b) tan(3x−10∘)=3
Câu 29:
a) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng (un), biết:
{u2+u5−u3=10u4+u6=26
b) Người ta trồng 610 cây trong một khu vườn theo cách sau: hàng thứ nhất có 2 cây, hàng thứ hai có 5 cây, và cứ thế mỗi hàng sau sẽ nhiều hơn hàng ngay trước đó 3 cây. Hỏi tổng số hàng cây trong khu vườn bằng bao nhiêu?
{u2+u5−u3=10u4+u6=26
b) Người ta trồng 610 cây trong một khu vườn theo cách sau: hàng thứ nhất có 2 cây, hàng thứ hai có 5 cây, và cứ thế mỗi hàng sau sẽ nhiều hơn hàng ngay trước đó 3 cây. Hỏi tổng số hàng cây trong khu vườn bằng bao nhiêu?
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Gọi M là trung điểm của SC.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) và giao điểm E của AM và (SBD).
b) Tìm giao điểm của P của SB và mặt phẳng (MAD).
c) Gọi F là điểm nằm trên cạnh BC. Gọi N là giao điểm của AF và BD, K là giao điểm của AF và CD, I là giao điểm của KM và SD. Chứng minh rằng N, E, I thẳng hàng.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) và giao điểm E của AM và (SBD).
b) Tìm giao điểm của P của SB và mặt phẳng (MAD).
c) Gọi F là điểm nằm trên cạnh BC. Gọi N là giao điểm của AF và BD, K là giao điểm của AF và CD, I là giao điểm của KM và SD. Chứng minh rằng N, E, I thẳng hàng.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT An Lạc Sở GD&ĐT TP HCM 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7828 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.