HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7829
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7829
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT An Lạc Sở GD&ĐT TP HCM 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số y= (x+ 6 ) là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
30 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT An Lạc Sở GD&ĐT TP HCM 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-an-lac-so-gddt-tp-hcm-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
30 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
30 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 30 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 30 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT An Lạc Sở GD&ĐT TP HCM 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7829 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Điều kiện xác định của hàm số y=tan(x+6π) là:
A.
x=2π+kπ,(k∈Z).
B.
x=3π+k2π,(k∈Z).
C.
x=−6π+kπ,(k∈Z).
D.
x=3π+kπ,(k∈Z).
Câu 2:
Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) được kí hiệu là
A.
d∈(P).
B.
d⊂(P).
C.
d∈/(P).
D.
d⊂(P).
Câu 3:
Cho cấp số cộng (un) có u3=−7; u4=8. Hãy chọn mệnh đề đúng.
A.
d=−3.
B.
d=1.
C.
d=−15.
D.
d=15.
Câu 4:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: 3sinx+m−1=0 có nghiệm?
A.
5
B.
6
C.
3
D.
7
Câu 5:
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3cos(x−43π)−1 lần lượt là:
A.
3;−3.
B.
2;−4.
C.
4;−2.
D.
1;−1.
Câu 6:
Phương trình cos(2x+30∘)+sinx=0 có nghiệm là
A.
{x=30∘+k360∘x=15∘+k180∘(k∈Z).
B.
⎩⎨⎧x=3π+3k2πx=k2π(k∈Z).
C.
{x=60∘+k180∘x=40∘+k120∘(k∈Z).
D.
{x=60∘+k360∘x=−40∘+k120(k∈Z).
Câu 7:
Cho sina=35. Tính cos2asina.
A.
9−5.
B.
27−5.
C.
275.
D.
27175.
Câu 8:
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
sin2a=2sina.
B.
sin2a=sina+cosa.
C.
sin2a=2sinacosa.
D.
sin2a=cos2a−sin2a.
Câu 9:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình thang (AD∥BC). Gọi H là trung điểm AB. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SHD) và (SAC) là:
A.
SA.
B.
SK (K là giao điểm của AB và CD).
C.
SI (I là giao điểm của HD và AC).
D.
SO (O là giao điểm của AC và BD).
Câu 10:
Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
cotα>0
B.
sinα<0.
C.
cosα>0.
D.
tanα<0.
Câu 11:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
un=n−12n+1.
B.
un=2n.
C.
un=n2.
D.
un=n3−1.
Câu 12:
Họ nghiệm của phương trình sinx=−1 là
A.
x=−2π+k2π,k∈Z.
B.
x=2π+k2π,k∈Z.
C.
x=−2π+kπ,k∈Z.
D.
x=kπ,k∈Z.
Câu 13:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=sin2x.
B.
y=cos2x.
C.
y=tan3x.
D.
y=sinx+cosx.
Câu 14:
Trong các hình vẽ sau đâu là hình biểu diễn của hình tứ diện?
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
A.
Hình A
B.
Hình D
C.
Hình C
D.
Hình B
Câu 15:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BA,BC. Trong các đường thẳng sau, đường nào song song với MN?
A.
AB.
B.
AC.
C.
AD.
D.
BD.
Câu 16:
Trên đường tròn lượng giác, góc lượng giác 731π có cùng điểm biểu diễn với góc lượng giác nào sau đây?
A.
73π
B.
720π
C.
7π
D.
1419π
Câu 17:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trong không gian:
Trong không gian:
A.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song.
B.
Hai đường thẳng không song song, không cắt nhau thì chéo nhau.
C.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
D.
Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng nằm trong cùng một mặt phẳng và không có điểm chung.
Câu 18:
Tập nghiệm của phương trình sin2x=sinx là:
A.
S={k2π;3π+k2πk∈Z}.
B.
S={k2π;3π+3k2πk∈Z}.
C.
S={k2π;−3π+k2πk∈Z}.
D.
S={k2π;π+k2π∣k∈Z}.
Câu 19:
Đổi số đo của góc 700 sang đơn vị radian.
A.
18π7.
B.
187.
C.
π70.
D.
187π.
Câu 20:
Số nghiệm của phương trình cos(x+6π)=1 trên đoạn [0;5π] là:
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 21:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A.
sina.sinb=21[cos(a−b)−cos(a+b)].
B.
cosa.cosb=21[cos(a−b)+cos(a+b)].
C.
sina.cosb=21[sin(a−b)−sin(a+b)].
D.
sina.cosb=21[sin(a−b)+sin(a+b)].
Câu 22:
Cho cosx=54,x∈(−2π;0). Giá trị của sin2x là
A.
−51.
B.
2524.
C.
−2524.
D.
51.
Câu 23:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
cos(2π−α)=−sinα.
B.
cos(−α)=−cosα.
C.
sin(π−α)=−sinα.
D.
tan(α+π)=tanα.
Câu 24:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và u4=54. Giá trị của công bội q bằng
A.
27.
B.
−3.
C.
3.
D.
9.
Câu 25:
Cho cấp số cộng (un) với u2=8, công sai d=−2. Số hàng đầu của cấp số cộng đã cho bằng
A.
-4.
B.
-10.
C.
6.
D.
10.
Câu 26:
Cho tanα=5 với π<α<23π. Tìm giá trị lượng giác cosα.
Câu 27:
Chứng minh rằng tan2x+cot2x+2=sin22x4
Câu 28:
Giải các phương trình lượng giác sau:
a) tan(2x−6π)=33
b) 2cos(3π−2x)+3=0
a) tan(2x−6π)=33
b) 2cos(3π−2x)+3=0
Câu 29:
a) Tìm số hàng đầu và công sai của cấp số cộng (un), biết:
{u5+3u3−u2=−213u7−2u4=−34
b) Trong sân vận động có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy trước 4 ghế. Hỏi sân vận động đó có tất cả bao nhiêu ghế?
{u5+3u3−u2=−213u7−2u4=−34
b) Trong sân vận động có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy trước 4 ghế. Hỏi sân vận động đó có tất cả bao nhiêu ghế?
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AB. Gọi M là điểm trên cạnh SA sao cho SM=31SA và N là điểm trên cạnh SB sao cho SN=32SB.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (DMN) và (ABCD); giao điểm K của BC và mặt phẳng (DMN).
b) Tìm giao điểm P của SC và (DMN).
c) Gọi E=BD∩AK. Chứng minh rằng MK, DN, SE đồng quy.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (DMN) và (ABCD); giao điểm K của BC và mặt phẳng (DMN).
b) Tìm giao điểm P của SC và (DMN).
c) Gọi E=BD∩AK. Chứng minh rằng MK, DN, SE đồng quy.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT An Lạc Sở GD&ĐT TP HCM 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7829 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.