HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1445
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1445
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Hướng Hóa Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có số hạng đầu u 1 = 23 và công bội q = 5. Số hạng thứ 9 của (u...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Hướng Hóa Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-huong-hoa-so-gddt-quang-tri-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Hướng Hóa Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1445 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=23 và công bội q=5. Số hạng thứ 9 của (un) là
A.
224 609 375.
B.
391 554 926 405.
C.
44 921 875.
D.
8 984 375.
Câu 2:
Đo chiều cao của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Giá trị đại diện của nhóm [162;166) là
| Chiều cao | [150;154) | [154;158) | [158;162) | [162;166) | [166;170) |
| Số học sinh | 25 | 50 | 200 | 175 | 50 |
Giá trị đại diện của nhóm [162;166) là
A.
164.
B.
4.
C.
162.
D.
166.
Câu 3:
Dãy số nào sau đây là dãy số vô hạn?
A.
1;1;1;1.
B.
1;2;3;4;….
C.
1;4;7;10.
D.
10;9;8;7.
Câu 4:
Công thức nào sau đây sai?
A.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb.
B.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb.
C.
cos(a−b)=sinasinb+cosacosb.
D.
cos(a+b)=sinasinb−cosacosb.
Câu 5:
Cho dãy số (un), biết un=n−1,n≥1. Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là
A.
−1;0;1;2;3.
B.
1;2;3;4;5.
C.
0;1;2;3;4.
D.
2;3;4;5;6.
Câu 6:
Bảng thống kê sau cho biết tốc độ của một số xe máy khi đi qua vị trí có cảnh sát giao thông đang làm nhiệm vụ.
Vị trí đo tốc độ trên đường trong khu dân cư, tốc độ tối đa theo quy định là 50. Có bao nhiêu xe vi phạm quy định về an toàn giao thông?
| Tốc độ | [20;35] | (35;50] | (50;60] | (60;70] | (70;85] | (85;100] |
| Số phương tiện giao thông | 27 | 70 | 8 | 3 | 1 | 1 |
Vị trí đo tốc độ trên đường trong khu dân cư, tốc độ tối đa theo quy định là 50. Có bao nhiêu xe vi phạm quy định về an toàn giao thông?
A.
13.
B.
5.
C.
97.
D.
2.
Câu 7:
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
1; 3; 5; 7.
B.
2; 4; 6; 8.
C.
1; 3; 9; 27.
D.
1; 4; 7; 10.
Câu 8:
Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
A.
1;−1;1;−1;1.
B.
3;2;4;5;6.
C.
9;7;5;3;1.
D.
4;6;8;10;12.
Câu 9:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=cotx.
B.
y=tanx.
C.
y=sinx.
D.
y=cos3x.
Câu 10:
Nghiệm của phương trình sinx=1 là
A.
x=kπ,k∈Z.
B.
x=−2π+k2π,k∈Z.
C.
x=2π+kπ,k∈Z.
D.
x=2π+k2π,k∈Z.
Câu 11:
Dựa vào hình vẽ, giá trị lượng giác tanα bằng


A.
x0.
B.
x0y0.
C.
y0.
D.
y0x0.
Câu 12:
Trong các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào không phải là cấp số nhân?
A.
1;3;5;7.
B.
−1;3;−9;27.
C.
1;2;4;8.
D.
2;2;2;2.
Câu 13:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−2, công sai d=4.
a.
Số hạng thứ năm của cấp số cộng (un) là 16.
b.
Số hạng thứ hai của cấp số cộng (un) là một số dương.
c.
Số 98 là số hạng thứ 26 của cấp số cộng (un).
d.
Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) là un=4n−2,n≥1.
Câu 14:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Điểm biểu diễn của góc lượng giác 323π trên đường tròn lượng giác là điểm M thuộc góc phần tư thứ I.
b.
Phương trình sinx=m có nghiệm khi và chỉ khi −1≤m≤1.
c.
Tập xác định của hàm số y=tanx là D=R∖{kπ,k∈Z}.
d.
144∘=54π rad.
Câu 15:
Chị Lan được tuyển dụng vào một công ty tài chính, được cam kết lương năm đầu là 180 triệu đồng và mỗi năm tiếp theo tăng thêm 30 triệu đồng so với năm trước. Tính tổng số tiền lương mà chị Lan nhận được sau 7 năm làm việc tại công ty đó (đơn vị: triệu đồng).
Câu 16:
Hội Lim (tỉnh Bắc Ninh) được tổ chức vào mùa xuân thường có trò chơi đánh đu. Khi người chơi nhún đèu, cây đu sẽ đưa người chơi dao động quanh vị trí cân bằng như hình vẽ.

Nghiên cứu trò chơi này, người ta thấy khoảng cách h(m) từ vị trí người chơi đến vị trí cân bằng được biểu diễn qua thời gian t (s) (với t≥0) bởi hệ thức h=∣d∣ với d=3cos[3π(t−4)], trong đó ta quy ước d>0 khi vị trí cân bằng ở phía sau lưng người chơi và d<0 trong trường hợp ngược lại. Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 9 giây, người chơi đó đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?

Nghiên cứu trò chơi này, người ta thấy khoảng cách h(m) từ vị trí người chơi đến vị trí cân bằng được biểu diễn qua thời gian t (s) (với t≥0) bởi hệ thức h=∣d∣ với d=3cos[3π(t−4)], trong đó ta quy ước d>0 khi vị trí cân bằng ở phía sau lưng người chơi và d<0 trong trường hợp ngược lại. Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 9 giây, người chơi đó đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Câu 17:
Biết cosα=54. Khi đó giá trị cos2α bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Biết sinα=53 và 2π<α<π. Khi đó giá trị cosα bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Tìm tập xác định của hàm số y=cosx−11.
Câu 20:
Giải phương trình 2sinx+1=0.
Câu 21:
Công ty điện lực thống kê lượng điện năng tiêu thụ (tính theo kWh) của các hộ gia đình trong một khu dân cư trong tháng 9 như sau:
a) Mức điện năng trung bình mà các hộ gia đình trong khu dân cư tiêu thụ trong tháng 9 là bao nhiêu kWh?
b) Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên.
| Lượng điện tiêu thụ (kWh) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số hộ gia đình | 12 | 28 | 45 | 30 | 10 |
a) Mức điện năng trung bình mà các hộ gia đình trong khu dân cư tiêu thụ trong tháng 9 là bao nhiêu kWh?
b) Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên.
Câu 22:
Học sinh A, lớp 11 trường THPT Hướng Hóa lập kế hoạch tiết kiệm tiền để chuẩn bị cho năm lớp 12 bằng hình thức gửi tiết kiệm trực tuyến với lãi suất không đổi 0,4%/tháng. Đầu tháng, học sinh A gửi 1 triệu vào tài khoản tiết kiệm và sau đó đúng 1 tháng thì mỗi tháng em lại gửi thêm vào 100.000 đồng. Tiền lãi hàng tháng học sinh A không rút mà cùng với tiền góp thêm 100.000 đồng mỗi tháng thành gốc của tháng tiếp theo. Hỏi sau 12 tháng, học sinh A có bao nhiêu tiền để sử dụng cho hoạt động học tập (đơn vị: đồng, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 23:
Một vòng quay Mặt Trời quay quanh trục mỗi vòng hết 17 phút. Khi vòng quay quay đều, khoảng cách h(m) từ một cabin M trên vòng quay đến mặt đất được tính bởi công thức h(t)=asin(172πt−2π)+b; a>0. Với t là thời gian quay của vòng quay tính bằng phút (t≥0). Biết rằng khi lên đến vị trí cao nhất cabin M cách mặt đất 114,5m và khi xuống đến vị trí thấp nhất cabin M cách mặt đất 0,5m. Trong vòng quay đầu tiên tính từ thời điểm t=0 (phút), những thời điểm nào cabin M đạt được độ cao 86m so với mặt đất?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Hướng Hóa Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 1445 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.